Mã trường: DDN

- Tên tiếng Anh: Đại Nam University

- Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Địa chỉ: Số 1, Phố Xốm, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Đại Nam năm 2026

KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
TT CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH CHỈ TIÊU TỔ HỢP XÉT TUYỂN
1 Y khoa 7720101 243 A00 - A02 - B00 -
B01 - B03 - B08 -
C02 - D07 - D08 - X13
2 Y khoa (Đào tạo bằng tiếng Anh) 7720101-E 10 A00 - A02 - B00 -
B01 - B03 - B08 -
C02 - D07 - D08 -
X13
  Y khoa (Sinh viên nước ngoài) 7720101-E 205 (Lý, Hóa, Sinh),
(Lý, Sinh, Anh),
(Lý, Hóa, Anh)
3 Dược học 7720201 1137 A00 - A01 - A02 -
B00 - B08 - C02 -
D07 - X09 - X10 - X13
4 Điều dưỡng 7720301 372 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ
5 Phát triển phần mềm 7480201 750 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
6 Hệ thống nhúng và IoT 7480201 750 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
7 Robot và Trí tuệ nhân tạo 7480201 750 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
8 Khoa học dữ liệu 7480101 50 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
9 Trí tuệ nhân tạo 7480101 50 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
10 Hệ thống thông tin 7480104 50 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 450 Toán + Lý + môn thứ 3
hoặc
Toán + Hóa + môn thứ 3
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 230 Toán + Lý + môn thứ 3
hoặc
Toán + Hóa + môn thứ 3
13 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 240 Toán + Lý + môn thứ 3
hoặc
Toán + Hóa + môn thứ 3
14 Kiến trúc 7580101 40 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
15 Kỹ thuật xây dựng 7580201 32 Toán + Lý + môn thứ 3
hoặc
Toán + Hóa + môn thứ 3
16 Kinh tế xây dựng 7580301 16 Toán + Lý + môn thứ 3
hoặc
Toán + Hóa + môn thứ 3
17 Công nghệ bán dẫn 7510303 250 Toán + Lý + môn thứ 3
hoặc
Toán + Hóa + môn thứ 3
18 Tự động hóa công nghiệp 7510303 250 Toán + Lý + môn thứ 3
hoặc
Toán + Hóa + môn thứ 3
KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH
19 Quản trị kinh doanh 7340101 400 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
20 Quản trị kinh doanh 7340101 400 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
21 Quản trị nhân lực 7340404 120 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
22 Social Marketing 7340115 500 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
23 Digital Marketing 7340115 500 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
24 Martech 7340115 500 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
25 Kinh doanh quốc tế 7340120 50 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
26 Thương mại điện tử 7340122 280 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
27 Kinh tế đầu tư 7310101 40 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
28 Kinh tế tài chính 7310101 40 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
29 Kinh doanh số 7310109 26 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
30 Phân tích dữ liệu kinh doanh 7310109 26 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
31 Ngân hàng số 7340201 150 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
32 Ngân hàng thương mại 7340201 150 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
33 Tài chính và Đầu tư 7340201 150 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
34 Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa 7340205 100 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
35 Ngân hàng số thanh toán điện tử 7340205 100 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
36 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 350 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
37 Kế toán 7340301 180 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
38 Tham vấn - Trị liệu tâm lý 7310401 178 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
39 Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp 7310401 178 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
40 Luật 7380101 150 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
41 Luật kinh tế 7380107 118 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
42 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 270 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
43 Quản trị khách sạn 7810201 130 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
44 Truyền thông đa phương tiện 7320104 480 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
45 Quan hệ công chúng 7320108 110 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ
46 Tiếng Anh doanh nghiệp 7220201 280 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
47 Tiếng Anh sư phạm 7220201 280 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
48 Tiếng Trung biên phiên dịch 7220204 1300 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
49 Tiếng Trung thương mại - du lịch 7220204 1300 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
50 Tiếng Hàn biên phiên dịch 7220210 420 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
51 Tiếng Hàn kinh doanh thương mại 7220210 420 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
52 Tiếng Nhật biên phiên dịch 7220209 90 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
53 Tiếng Nhật thương mại 7220209 90 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
54 Tiếng Nhật sư phạm 7220209 90 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
KHỐI NGÀNH MỸ THUẬT - THIẾT KẾ
55 Thiết kế đồ họa Đa phương tiện 7210403 323 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
56 Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình 7210403 323 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
57 Thiết kế và trang trí nội thất 7210403 323 Toán + môn thứ 2 + môn thứ 3
hoặc
Văn + môn thứ 2 + môn thứ 3
 

Học phí Đại học Đại Nam năm 2025 - 2026

Media VietJack

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2025

Xem chi tiết

Xem thêm bài viết về trường Đại học Đại Nam mới nhất:

Phương án tuyển sinh trường Đại học Đại Nam năm 2026 mới nhất

Học phí chính thức Đại học Đại Nam năm 2025 - 2026

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Đại Nam năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Đại Nam năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Đại Nam năm 2024 mới nhất