I. Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | 15 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 | 15 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 | 15 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 | 15 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15 | |
| 12 | 7340101 LKDTNN-02 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15 | |
| 20 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | 15 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | 15 | |
| 22 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | |
| 25 | 7480201 LKDTNN | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15 | |
| 27 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15 | |
| 28 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15 | |
| 29 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15 | |
| 30 | 7510303 LKDTNN | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15 | |
| 31 | 7510303 LKDTNN-02 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |
| 33 | 7510605 LKDTNN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | |
| 34 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15 | |
| 35 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15 | |
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15 | |
| 37 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 | 20.5 | |
| 38 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10 | 19 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 | 17 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 15 | |
| 41 | 7810103 LKDTNN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 15 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 15 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | 18 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 18 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 | 18 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 | 18 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 | 18 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18 | |
| 12 | 7340101 LKDTNN-02 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18 | |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18 | |
| 20 | 7380101 | Luật | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | 18 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | 18 | |
| 22 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18 | |
| 25 | 7480201 LKDTNN | Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18 | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18 | |
| 27 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18 | |
| 28 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18 | |
| 29 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18 | |
| 30 | 7510303 LKDTNN | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18 | |
| 31 | 7510303 LKDTNN-02 | Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |
| 33 | 7510605 LKDTNN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18 | |
| 34 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18 | |
| 35 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18 | |
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18 | |
| 37 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 | 24 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 38 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10 | 24 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 | 19.5 | Học lực lớp 12 từ loại Khá |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 18 | |
| 41 | 7810103 LKDTNN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 18 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 18 |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | A00; A01; C01; C03 | 16 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D11; D14 | 17 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D09; D66 | 19 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D15 | 17 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D09; D66 | 18 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C14; D01 | 18 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C19; D01; D15 | 17 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C03; D01; D10 | 16 | |
| 12 | 7340101LKĐTNN-01 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học Walsh - Mỹ) | A00; C03; D01; D10 | 16 | Chương trình liên kết Quốc tế |
| 13 | 7340101LKĐTNN-02 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đài Loan) | A00; C03; D01; D10 | 16 | Chương trình liên kết Quốc tế |
| 14 | 7340101QT | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng TA) | A00; C03; D01; D10 | 16 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | A00; C03; D01; D10 | 16 | |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; C03; D01; D10 | 17 | |
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 18 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C01; C14; D01 | 17 | |
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Eintech) | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C14; D01 | 17 | |
| 21 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | A08; A09; C00; C19 | 18 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 16 | |
| 25 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A10; D84 | 16 | |
| 26 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D84 | 16 | |
| 28 | 7480201LKĐTNN | Công nghệ thông tin (Liên kết với Đài Loan) | A00; A01; A10; D84 | 16 | Chương trình liên kết Quốc tế |
| 29 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; D01 | 17 | |
| 30 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A10; D01 | 16 | |
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 32 | 7510303LKĐTNN | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) (Liên kết với Đài Loan) | A00; A01; D01; D07 | 16 | Chương trình liên kết Quốc tế |
| 33 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C03; D01; D10 | 17 | |
| 34 | 7510605LKĐTNN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết với Đài Loan) | A00; C03; D01; D10 | 17 | Chương trình liên kết Quốc tế |
| 35 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C01; V00 | 16 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; A11 | 16 | |
| 37 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; A10; A11 | 16 | |
| 38 | 7720101 | Y khoa | A00; A01; B00; B08 | 22.5 | |
| 39 | 7720201 | Dược học | A00; A11; B00; D07 | 21 | |
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C14; D07; D66 | 19 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; A08; C00; D01 | 18 | |
| 42 | 7810103LKĐTNN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết với Đài Loan) | A07; A08; C00; D01 | 18 | Chương trình liên kết Quốc tế |
2. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | A00; A01; C01; C03 | 18 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D11; D14 | 18 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D09; D66 | 18 | |
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D15 | 18 | |
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D09; D66 | 18 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 7 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C14; D01 | 18 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C19; D01; D15 | 18 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C03; D01; D10 | 18 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; C03; D01; D10 | 18 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; C03; D01; D10 | 18 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 15 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C01; C14; D01 | 18 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C14; D01 | 18 | |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 20 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế | A08; A09; C00; C19 | 18 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 23 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; A10; D84 | 18 | |
| 24 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D84 | 18 | |
| 26 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A10; D01 | 18 | |
| 27 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A10; D01 | 18 | |
| 28 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành công nghệ bán dẫn) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C03; D01; D10 | 18 | |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A01; C01; V00 | 18 | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; A11 | 18 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; A10; A11 | 18 | |
| 33 | 7720101 | Y khoa | A00; A01; B00; B08 | 24 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 34 | 7720201 | Dược học | A00; A11; B00; D07 | 24 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C14; D07; D66 | 19 | Học lực lớp 12 từ loại Khá |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; A08; C00; D01 | 18 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D09;D11;D14 | 15 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00;D01;D09;D66 | 15 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | A01;C00;D01;D15 | 15 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00;D01;D09;D66 | 15 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | A00;A01;C01;D01 | 15 | |
| 6 | 7310608 | Đông phương học | A01;C00;D01;D15 | 15 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00;A01;C14;D01 | 15 | |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00;C19;D01;D15 | 15 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;C03;D01;D10 | 15 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00;C03;D01;D10 | 15 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00;C03;D01;D10 | 15 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00;A01;C01;D01 | 15 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00;C01;C14;D01 | 15 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;C14;D01 | 15 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | A08;A09;C00;C19 | 15 | |
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00;A01;A10;D84 | 15 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;A10;D84 | 15 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;A10;D01 | 15 | |
| 19 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | A00;C03;D01;D10 | 15 | |
| 20 | 7720101 | Y khoa | A00;A01;B00;B08 | 22.5 | |
| 21 | 7720201 | Dược học | A00;A11;B00;D07 | 21 | |
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | B00;C14;D07;D66 | 19 | |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07;A08;C00;D01 | 15 | |
| 24 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao) | A00;C03;C14;D10 | 15 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Đại Nam mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Đại Nam năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Đại Nam 2026
Học phí Đại học Đại Nam năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2025 mới nhất