Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Sài Gòn
  • Tên tiếng Anh: Sai Gon Technology University (STU)
  • Mã trường: DSG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
  • Địa chỉ: 180 Cao Lỗ, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh
  • SĐT: +84 838.505.520
  • Website: http://www.stu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHCNSG/

Thông tin tuyển sinh

1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

(1) Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

Người đã được công nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề (THN) của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT/THN của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Người dự tuyển này phải đáp ứng các điều kiện sau:

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định đối với chương trình đào tạo đăng ký dự tuyển

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo.

(3) Người dự tuyển phải thực hiện theo quy định về hồ sơ, trình tự, điều kiện và thủ tục dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh và làm thủ tục nhập học, đóng học phí trong thời gian quy định.

(4) Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, nhà trường sẽ thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.

(5) Những người không đủ các điều kiện kể trên và những người thuộc diện dưới đây không xét tuyển vào Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn:

  • Không chấp hành Luật Nghĩa vụ quân sự;
  • Đang trong thời kỳ thi hành án hình sự;
  • Bị tước quyền dự thi tuyển sinh hoặc bị kỷ luật buộc thôi học chưa đủ hai năm (tính từ năm bị tước quyền dự thi đến năm 2026, hoặc tính từ ngày ký quyết định kỷ luật đến ngày xét tuyển);
  • Cán bộ, công chức, người lao động thuộc cơ quan, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức chính trị xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân chưa được thủ trưởng cơ quan cho phép đi học.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển không thi tuyển

(1) Phương thức 01: Xét tuyển Học bạ THPT (hoặc tương đương)

Nhóm 01: Xét Điểm trung bình cả năm của 03 năm học THPT (hoặc tương đương).

Công thức: ĐXT = TB10 + TB11 + TB12

Trong đó:

  • ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.
  • ĐTB lớp 10, lớp 11 và lớp 12 lần lượt là Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; viết tắt là TB10, TB11, TB12.
  • Thang điểm 30.

Nhóm 02: Xét Điểm trung bình 03 năm học THPT (hoặc tương đương) của tổ hợp 03 môn xét tuyển.

Công thức: ĐXT = ĐTB M01 + ĐTB M02 + ĐTB M03

Trong đó

  • ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.
  • ĐTB môn = Điểm trung bình 03 năm học của môn học trong tổ hợp xét tuyển. Trường hợp ĐTB môn không đủ cột điểm của 03 năm học thì phải có ĐTB ít nhất của 02 học kỳ thuộc Lớp 12 THPT (hoặc tương đương).
  • Thang điểm 30.

Điều kiện khác:

  • Đối với ngành thuộc nhóm Kỹ thuật Công nghệ phải có điểm môn Toán;
  • Đối với ngành thuộc nhóm Kinh tế, quản trị; Luật; Thiết kế mỹ thuật và Du lịch phải có môn Toán/Văn;
  • Tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán hoặc Ngữ văn, với tỷ trọng tối thiểu 1/3 trong tổng số môn của tổ hợp.

(2) Phương thức 02: Xét tuyển Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Tổ hợp xét tuyển: Xét Điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp 03 môn xét tuyển.

ĐXT Điểm môn 01 Điểm môn 02 Điểm môn 03

ĐXT = ĐM01 + ĐM02 + ĐM03

Trong đó

  • ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng;
  • Điểm môn 01, môn 02, môn 03 lần lượt là Điểm thi THPT của môn 01, môn 02, môn 03 trong tổ hợp 03 môn xét tuyển; viết tắt là ĐM01, ĐM02, ĐM03.
  • Thang điểm 30.

Điều kiện khác:

  • Đối với ngành thuộc nhóm Kỹ thuật Công nghệ phải có điểm môn Toán.
  • Đối với ngành thuộc nhóm Kinh tế, quản trị; Luật; Thiết kế mỹ thuật và Du lịch phải có môn Toán/Văn.
  • Tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán hoặc Ngữ văn, với tỷ trọng tối thiểu 1/3 trong tổng số môn của tổ hợp.

(3) Phương thức 03: Xét tuyển Điểm thi Đánh giá năng lực năm 2026

Tổ hợp xét tuyển: Điểm thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐGNL ĐHQG TP.HCM) tổ chức năm 2026. Lịch thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM: Đợt 01: ngày 05/04/2026; Đợt 02: ngày 24/05/2026.

Công thức: ĐXT = Điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM

Trong đó:

  • ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng;
  • Điểm ĐGNL = Điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2026;
  • Thang điểm 1.200 quy đổi về thang điểm 30.

(4) Phương thức 04: Xét tuyển Học bạ THPT (hoặc tương đương) kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT

Tổ hợp xét tuyển: Xét Điểm trung bình của 03 năm học THPT (hoặc tương đương) và Điểm trung bình của thi tốt nghiệp THPT.

ĐXT ĐTB lớp10 + ĐTB lớp 11 ĐTB lớp 12 + ĐTB thi TN THPT

ĐXT = TB10 + TB11 + TB12 + TBTN

Trong đó

  • ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.
  • ĐTB lớp 10, lớp 11 và lớp 12 lần lượt là Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; viết tắt là TB10, TB11, TB12.
  • ĐTB thi TN THPT = Điểm trung bình các môn thi tốt nghiệp THPT; viết tắt là TBTN.
  • Thang điểm 40 quy đổi về thang điểm 30.

4. Nguồn tuyển (điều kiện tham gia xét tuyển)

Thí sinh phải có điểm thi tốt nghiệp THPT/THN của tổ hợp 03 môn xét tuyển tương ứng (hoặc sử dụng điểm thi của môn Toán, Ngữ văn và môn khác) >15 điểm (theo thang điểm 30) đối với thí sinh tốt nghiệp THPT/THN từ năm 2026. Không áp dụng điều kiện này đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 và thí sinh thuộc diện được đặc cách tốt nghiệp, xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

5. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức xét tuyển

(1) Quy đổi tương đương là việc quy đổi ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển của một mã xét tuyển theo một quy tắc do cơ sở đào tạo quy định, bảo đảm tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo tương ứng.

(2) Ngưỡng đầu vào được quy đổi tương đương giữa các phương thức, tổ hợp xét tuyển đối với cùng một mã ngành xét tuyển.

Trường xác định ngưỡng đầu vào (điểm sàn xét tuyển), điều kiện nhận xét tuyển và công bố trên website của trường và cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT trước thời điểm thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống.

Ngưỡng đầu vào của các phương thức, tổ hợp xét tuyển đối với một mã ngành xét tuyển được quy đổi theo quy tắc tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào.

Quy tắc (công thức) quy đổi được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

(3) Điểm trúng tuyển:

Điểm ưu tiên tuyển sinh được quy đổi về thang điểm 30,0 điểm. Ví dụ: Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức là 1.200 điểm thì 01,00 điểm ưu tiên của thang điểm 30 được quy đổi thành 40,00 điểm ưu tiên của thang điểm 1.200.

Đối với cùng một mã ngành xét tuyển, điểm trúng tuyển được quy đổi tương đương giữa các phương thức, tổ hợp xét tuyển. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp trong cùng một phương thức không khác nhau.

Quy tắc (công thức) quy đổi được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

6. Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến

(1) Tuyển 2.570 chỉ tiêu (dự kiến) của 18 ngành - 28 chuyên ngành đang tuyển sinh và đào tạo

STT Mã xét tuyển Bậc đào tạo Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu CT SGK 2006 CT SGK 2018
1 DH_7210402 Đại học 7210402 Thiết kế công nghiệp 250 Tổ hợp có Toán/Văn Tổ hợp có Toán/Văn
2 DH_7340101 Đại học 7340101 Quản trị kinh doanh 200 Tổ hợp có Toán/Văn Tổ hợp có Toán/Văn
3 DH_7340115 Đại học 7340115 Marketing 150 Tổ hợp có Toán/Văn Tổ hợp có Toán/Văn
4 DH_7340120 Đại học 7340120 Kinh doanh quốc tế 50 Tổ hợp có Toán/Văn Tổ hợp có Toán/Văn
5 DH_7340201 Đại học 7340201 Tài chính - Ngân hàng 100 Tổ hợp có Toán/Văn Tổ hợp có Toán/Văn
6 DH_7510605 Đại học 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 150 Tổ hợp có Toán/Văn Tổ hợp có Toán/Văn
7 DH_7810101 Đại học 7810101 Du lịch 100 Tổ hợp có Toán/Văn Tổ hợp có Toán/Văn
8 DH_7380107 Đại học 7380107 Luật kinh tế 100 Tổ hợp có Toán/Văn Tổ hợp có Toán/Văn
9 DH_7480106 Đại học 7480106 Kỹ thuật máy tính 100 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
10 DH_7480201 Đại học 7480201 Công nghệ thông tin 500 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
11 DH_7510201 Đại học 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 100 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
12 DH_7510203 Đại học 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 80 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
13 DH_7510301 Đại học 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử 100 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
14 DH_7510302 Đại học 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông 90 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
15 DH_7540101 Đại học 7540101 Công nghệ thực phẩm 200 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
16 DH_7540106 Đại học 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 50 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
17 DH_7580201 Đại học 7580201 Kỹ thuật xây dựng 200 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
18 DH_7580302 Đại học 7580302 Quản lý xây dựng 50 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
Ngành mới
STT Mã xét tuyển Bậc đào tạo Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu CT SGK 2006 CT SGK 2018
1 DH_7510205 Đại học 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
2 DH_7480109 Đại học 7480109 Khoa học dữ liệu 50 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
3 DH_7580205 Đại học 7580205 Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông 50 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
4 DH_7580105 Đại học 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 50 Tổ hợp có Toán Tổ hợp có Toán
5 DH_7320104 Đại học 7320104 Truyền thông đa phương tiện 50 Tổ hợp có Toán/Văn Tổ hợp có Toán/Văn

7. Điểm cộng ưu tiên

(1) Điểm cộng ưu tiên theo khu vực chỉ được tính cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 và 2025.

Ký hiệu khu vực Mô tả khu vực Mức điểm ưu tiên
Khu vực 1 (KV1) Các xã/phường khu vực I, II, III và các xã/phường có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi; các xã/phường đặc khu; các xã biên giới. 0,75 điểm
Khu vực 2 Nông thôn (KV2NT) Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3. 0,50 điểm
Khu vực 2 (KV2) Các xã/phường trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1). 0,25 điểm
Khu vực 3 (KV3) Các phường của thành phố trực thuộc Trung ương. 0,00 điểm
(2) Điểm cộng ưu tiên theo đối tượng chỉ được tính một mức ưu tiên cao nhất.
Nhóm ưu tiên Đối tượng Mã đối tượng Mức điểm ưu tiên
Ưu tiên 1 Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học THPT hoặc trung cấp từ 18 tháng trở lên tại Khu vực 1; thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh; quân nhân, sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân; thân nhân liệt sĩ; con của thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên theo quy định. 01–03 2,00 điểm
Ưu tiên 2 Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học trên 18 tháng; quân nhân, sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học; công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học ngoài khu vực đã quy định; con của thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh và người hoạt động kháng chiến bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%; người khuyết tật nặng; giáo viên, nhân viên y tế đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển đúng ngành theo quy định. 04–06 1,00 điểm

(3) Giảm điểm ưu tiên: Khi tổng điểm > 22,50:

Điểm ưu tiên = [(30,00 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên.

(4) Ưu tiên xét tuyển thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế:

Trình độ tương đương trình độ bậc 3/6 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam trở lên. Chứng chỉ phải còn trong thời hạn 02 năm tính đến ngày xét tuyển; Điểm cộng lần lượt là 0,50 điểm; tối đa là 1,50 điểm.

Điểm IELTS Academic (Thang điểm 9,0) 6,0 điểm 6,5 điểm 7,0 điểm 7,5 điểm ≥ 8,0 điểm
Điểm cộng cho tổ hợp xét tuyển (Thang điểm 10,0) +0,50 điểm +1,00 điểm +1,50 điểm +1,50 điểm +1,50 điểm

(5) Mức điểm ưu tiên được quy định tại Mục 2.6.1 tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10,0 đối với từng bài thi/môn thi/môn học (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.

Ví dụ: 01 điểm ưu tiên theo thang điểm 30 (điểm học bạ; điểm thi THPT) được quy đổi thành 40 điểm ưu tiên theo thang điểm 1.200 (phương thức 03 ĐGNL); được quy đổi thành 1 * 4/3 điểm ưu tiên theo thang điểm 40 (phương thức 04 kết hợp học bạ và điểm thi THPT).

(6) Tổng điểm xét tuyển sau khi cộng điểm ưu tiên, điểm cộng phải

Tổng điểm xét tuyển = Điểm xét tuyển (quy đổi về thang 30) + Điểm ưu tiên + Điểm cộng

8. Tổ chức tuyển sinh

(1) Kế hoạch tổ chức tuyển sinh của Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn: Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn tổ chức xét tuyển theo lịch tuyển sinh chung của cả nước do Bộ GDĐT ban hành và lịch tuyển sinh riêng của trường.

(2) Lịch tuyển sinh chia làm các đợt chính: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển đợt 01 chung cả nước; Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có).

STT Nội dung thực hiện Đơn vị, cá nhân thực hiện Đơn vị, cá nhân phối hợp Thời gian thực hiện/hoàn thành (dự kiến)
I Tổ chức xét tuyển thẳng      
1 Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển về trường theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường. Thí sinh; Trường Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT; Sở GDĐT Trước 17 giờ 00, ngày 20/06/2026
2 Xét tuyển thẳng; thông báo kết quả cho thí sinh. Cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT (HTTS Bộ GDĐT). Trường Thí sinh; Sở GDĐT Ngày 30/06/2026
II ĐKXT trên HTTS Bộ GDĐT - Đợt 1      
1 Sở GDĐT cấp tài khoản bổ sung cho thí sinh tự do chưa có tài khoản ĐKXT trên HTTS Bộ GDĐT (thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025, tốt nghiệp tương đương THPT). Sở GDĐT; Thí sinh Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT; Cục QLCL Từ ngày 01/05/2026 đến ngày 20/05/2026
2 Thí sinh ĐKXT trực tuyến trên HTTS Bộ GDĐT. ĐKXT không giới hạn số lần trong thời gian quy định. Mã tuyển sinh: DSG. ĐKXT theo ngành và sắp xếp thứ tự ưu tiên nguyện vọng. Thí sinh Điểm tiếp nhận; Sở GDĐT; Trường; Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Từ ngày 02/07/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/07/2026
3 Cung cấp kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT cho Hội đồng xây dựng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. Cục QLCL; Vụ GDĐH Hội đồng xây dựng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Ngày 30/06/2026
4 Bộ GDĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào khối ngành Sư phạm, Sức khỏe, Pháp luật có cấp chứng chỉ hành nghề. Bộ GDĐT Đơn vị chức năng Bộ GDĐT Ngày 08/07/2026
5 Nhà trường điều chỉnh, công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương. Trường Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT 17 giờ 00 ngày 10/07/2026
6 Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến. Thí sinh; Cục KHCNTT; Đơn vị điều phối nhận lệ phí Sở GDĐT; Điểm tiếp nhận; Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Từ ngày 15/07/2026 đến 17 giờ 00 ngày 21/07/2026
7 Giải quyết sai sót của thí sinh (nếu có). Thí sinh Sở GDĐT; Điểm tiếp nhận; Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Từ ngày 22/07/2026 đến 17 giờ 00 ngày 24/07/2026
8 Rà soát dữ liệu. Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT; Cục QLCL Sở GDĐT; Điểm tiếp nhận; Trường Từ ngày 25/07/2026 đến 17 giờ 00 ngày 26/07/2026
  Tổng hợp dữ liệu. Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT; Cục QLCL   Từ ngày 27/07/2026 đến 17 giờ 00 ngày 28/07/2026
III Xét tuyển và xử lý nguyện vọng - Đợt 1      
1 Tải dữ liệu thí sinh từ HTTS Bộ GDĐT, rà soát dữ liệu và tổ chức xét tuyển. Trường Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Từ ngày 29/07 đến 17 giờ 00 ngày 30/07/2026
2 Tập huấn công tác rà soát dữ liệu tuyển sinh. Trường Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Từ ngày 31/07 đến ngày 03/08/2026
3 Xử lý nguyện vọng trên HTTS Bộ GDĐT. Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT CSĐT Từ ngày 04/08/2026 đến 17 giờ 00 ngày 10/08/2026
4 Các trường rà soát kết quả xét tuyển trước khi công bố điểm chuẩn. Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT CSĐT Trước 17 giờ 00 ngày 13/08/2026
IV Thông báo kết quả, xác nhận nhập học - Đợt 1      
1 Trường thông báo kết quả trúng tuyển đợt 1, thí sinh tra cứu và in giấy báo trúng tuyển. Trường Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Trước 17 giờ 00 ngày 13/08/2026
2 Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên HTTS Bộ GDĐT. Thí sinh Trường; Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Trước 17 giờ 00 ngày 21/08/2026
3 Thí sinh làm thủ tục nhập học và đóng học phí học kỳ 1 năm học 2026–2027. Thí sinh Trường; Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Trước 17 giờ 00 ngày 21/08/2026
VI Tổ chức đăng ký và xét tuyển bổ sung (nếu có)      
1 Trường thông báo tuyển sinh đợt bổ sung. Trường; Thí sinh Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Dự kiến ngày 13/08/2026
2 Xét tuyển các đợt tiếp theo (nếu có). Trường; Thí sinh Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Dự kiến từ 13/08/2026 đến 11/09/2026
3 Thông báo trúng tuyển và nhập học đợt bổ sung. Trường Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Trước 17 giờ 00 ngày 12/09/2026
4 Cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển và nhập học. Trường Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Từ tháng 09/2026 đến ngày 31/12/2026
VII Báo cáo kết quả tuyển sinh      
1 Báo cáo kết quả tuyển sinh năm 2026 của trường. Trường Vụ GDĐH; Cục GDNN-GDTX; Cục KHCNTT Chậm nhất ngày 31/12/2026

9. Chính sách ưu tiên (xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển)

(1) Bảng tóm tắt các đối tượng và tiêu chí xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026 và quy định riêng của trường.

STT Đối tượng xét tuyển thẳng Tiêu chí/Xác nhận kèm theo Phạm vi/ngành áp dụng tại trường Thời hạn tính từ lúc đạt tiêu chí
1 Anh hùng Lao động, Lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc Giấy chứng nhận theo quy định Căn cứ kết quả học tập THPT, xét tuyển thẳng vào các ngành (theo quy định của trường). 02 năm
2 Học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc giải khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế Giải Nhất/Nhì/Ba do Bộ GDĐT tổ chức hoặc cử đi Xét tuyển thẳng vào các ngành (theo quy định của trường). Trong 03 năm
3 Giải nghệ thuật quốc tế (ca, múa, nhạc, mỹ thuật) Xác nhận của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Căn cứ kết quả học tập THPT, xét tuyển thẳng vào ngành Thiết kế Công nghiệp đối với thí sinh đoạt giải mỹ thuật.  
4 Giải tay nghề khu vực ASEAN hoặc quốc tế Giải Nhất/Nhì/Ba do Bộ/ngành chức năng cử đi Căn cứ kết quả học tập THPT, xét tuyển vào ngành phù hợp với nghề dự thi. Trong 03 năm
5 Người khuyết tật nặng Giấy xác nhận khuyết tật Căn cứ kết quả học tập THPT, xét tuyển vào ngành phù hợp với sức khỏe. Không quy định
6 Dân tộc thiểu số rất ít người hoặc từ 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo Tây Nam Bộ Giấy tờ chứng minh nơi thường trú hoặc học tập Căn cứ kết quả học tập THPT, xét tuyển vào các ngành phù hợp (theo quy định của trường). Không quy định
7 Người nước ngoài Chứng chỉ năng lực ngôn ngữ đạt chuẩn Căn cứ kết quả học tập THPT, xét vào ngành phù hợp. Không quy định

(2) Ưu tiên xét tuyển (đối với thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng, xét tuyển theo nguyện vọng cá nhân): Nhà trường không cộng điểm ưu tiên cho nhóm thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng (quy định tại Mục 2.7.1) mà đăng ký xét tuyển theo nguyện vọng.

10. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Thực hiện theo quy định chung của Bộ GDĐT. Dự kiến 15.000 đồng/nguyện vọng xét tuyển.

11. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh (giải quyết khiếu nại, quyền lợi thí sinh...)

(1) Trong quá trình đăng ký xét tuyển, trúng tuyển, xác nhận nhập học và đóng học phí, thí sinh phải tuân theo Quy chế tuyển sinh hiện hành, các văn bản hướng dẫn của Bộ GDĐT và thông báo của nhà trường. Thí sinh phải thực hiện theo lịch công tác tuyển sinh chung của Bộ GDĐT và lịch trình riêng của nhà trường.

(2) Các vấn đề phát sinh (nếu có) sẽ được giải quyết theo quy chế tuyển sinh và quy định hiện hành. Khi xảy ra các trường hợp làm ảnh hưởng lớn đến quyền lợi của thí sinh do lỗi khách quan của quy trình xét tuyển, nhà trường sẽ xin ý kiến và làm theo hướng dẫn của Bộ GDĐT nhằm thực hiện quyền lợi của thí sinh trong khuôn khổ quy định chung.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
3 7340115 Marketing A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
6 7380107 Luật kinh tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
7 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
10 7510203 CNKT cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
11 7510301 CNKT điện điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
12 7510302 CNKT điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
17 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15  
18 7810101 Du lịch A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
3 7340115 Marketing A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
6 7380107 Luật kinh tế A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 21  
7 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
10 7510203 CNKT cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
11 7510301 CNKT điện điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
12 7510302 CNKT điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
14 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
17 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 18  
18 7810101 Du lịch A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp   550  
2 7340101 Quản trị kinh doanh   550  
3 7340115 Marketing   550  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế   550  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng   550  
6 7380107 Luật kinh tế   720  
7 7480106 Kỹ thuật máy tính   550  
8 7480201 Công nghệ thông tin   550  
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí   550  
10 7510203 CNKT cơ điện tử   550  
11 7510301 CNKT điện điện tử   550  
12 7510302 CNKT điện tử viễn thông   550  
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   550  
14 7540101 Công nghệ thực phẩm   550  
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm   550  
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng   550  
17 7580302 Quản lý xây dựng   550  
18 7810101 Du lịch   550  

B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83 15  
3 7480201 Công nghệ thông tin D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; C01 15  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95 15  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95 15  
6 7510302 CNKT Điện tử viễn thông D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95 15  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; B00; D08; D31; D32; D33; D34; D35 15  
8 7580201 Kỹ thuật Xây dựng D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp   18 Học bạ 5 học kỳ
2 7210402 Thiết kế công nghiệp   18 Học bạ 3 học kỳ
3 7210402 Thiết kế công nghiệp   18 Học bạ lớp 12
4 7340101 Quản trị kinh doanh   18 Học bạ lớp 12
5 7340101 Quản trị kinh doanh   18 Học bạ 5 học kỳ
6 7340101 Quản trị kinh doanh   18 Học bạ 3 học kỳ
7 7480201 Công nghệ thông tin   18 Học bạ lớp 12
8 7480201 Công nghệ thông tin   18 Học bạ 5 học kỳ
9 7480201 Công nghệ thông tin   18 Học bạ 3 học kỳ
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   18 Học bạ lớp 12
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   18 Học bạ 5 học kỳ
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   18 Học bạ 3 học kỳ
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử   18 Học bạ lớp 12
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử   18 Học bạ 3 học kỳ
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử   18 Học bạ 5 học kỳ
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông   18 Học bạ lớp 12
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông   18 Học bạ 5 học kỳ
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông   18 Học bạ 3 học kỳ
19 7540101 Công nghệ thực phẩm   18 Học bạ lớp 12
20 7540101 Công nghệ thực phẩm   18 Học bạ 5 học kỳ
21 7540101 Công nghệ thực phẩm   18 Học bạ 3 học kỳ
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng   18 Học bạ 3 học kỳ
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng   18 Học bạ lớp 12
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng   18 Học bạ 5 học kỳ

3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp NL1 500  
2 7340101 Quản trị kinh doanh NL1 500  
3 7480201 Công nghệ thông tin NL1 550  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử NL1 500  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử NL1 500  
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông NL1 500  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm NL1 500  
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng NL1 500  

C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp D01; A01; D78; D72 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D78; A00 15  
3 7480201 Công nghệ thông tin D01; A01; C01; A00 15  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01; A01; D90; A00 15  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01; A01; D90; A00 15  
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01; A01; D90; A00 15  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm D01; D08; B00; A00 15  
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng D01; A01; D90; A00 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A00; A01; D01; D11 18  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A00; D01; D14 18  
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01; A01; A00 18  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01; A01; A00 18  
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01; A01; A00 18  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm D07; A01; A00; D14 18  
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng D01; A01; A00

18

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp   600  
2 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
3 7480201 Công nghệ thông tin   650  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   600  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   600  
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   600  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm   600  
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng   600

Trong đó:

(1) Các phương thức xét tuyển gồm:

- PT01: Thí sinh xét tuyển bằng học bạ THPT lấy điểm 3 học kỳ

- PT02: Thí sinh xét tuyển bằng học bạ THPT lấy điểm 5 học kỳ

- PT03: Thí sinh xét tuyển bằng học bạ lớp 12 THPT lấy điểm trung bình cuối năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển

- PT04: Thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 lấy tổng điểm của 03 bài thi/môn thị thành phần trong tổ hợp xét tuyển

- PT05: Thí sinh xét tuyển bằng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức năm 2023

(2) Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng chung cho các tổ hợp trong cùng một phương thức xét tuyển.

(3) Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng cho thí sinh thuộc khu vực 3 và nhóm đối tượng không ưu tiên. Mức điểm ưu tiên được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

(4) Thang điểm xét tuyển và điểm ưu tiên thực hiện theo Đề án số 146-23/ĐATS-DSG-ĐT ngày 10/07/2023 của Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

 

Học phí

Học phí Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2025 dự kiến dao động từ 816.000 đến 890.000 đồng/tín chỉ, tùy thuộc vào ngành và số lượng tín chỉ. Một năm học có 2 học kỳ chính và 1 học kỳ phụ (học kỳ hè). Tổng học phí toàn khóa (từ 2024-2025) được dự kiến từ 18.755.000 đến 23.595.000 đồng/học kỳ tùy theo ngành. 

Lưu ý:
  • Học phí học kỳ hè chỉ dành cho học lại các môn chưa đạt và được tính theo số tín chỉ đăng ký học lại (nếu có). 

  • Học phí các học kỳ từ năm học thứ hai được tính theo số tín chỉ môn học đăng ký. 

  • Lộ trình tăng học phí từng năm tối đa là 10%. 

  • STU được đánh giá là một trong những trường có mức học phí thấp và tương đối ổn định trong các trường ngoài công lập. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 DH_7210402 Thiết kế công nghiệp 250 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2 DH_7320104 Truyền thông đa phương tiện 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3 DH_7340101 Quản trị kinh doanh 200 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4 DH_7340115 Marketing 150 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5 DH_7340120 Kinh doanh quốc tế 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6 DH_7340201 Tài chính - Ngân hàng 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
7 DH_7380107 Luật kinh tế 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8 DH_7480106 Kỹ thuật máy tính 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
9 DH_7480109 Khoa học dữ liệu 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
10 DH_7480201 Công nghệ thông tin 500 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
11 DH_7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
12 DH_7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 80 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
13 DH_7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
14 DH_7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
15 DH_7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông 90 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
16 DH_7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 150 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17 DH_7540101 Công nghệ thực phẩm 200 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
18 DH_7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
19 DH_7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
20 DH_7580201 Kỹ thuật xây dựng 200 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
21 DH_7580205 Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
22 DH_7580302 Quản lý xây dựng 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
23 DH_7810101 Du lịch 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

 

Một số hình ảnh

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - Trang Tuyển Sinh | Thông tin tuyển sinh  Đại học Cao đẳng

Đại Học Công Nghệ Sài Gòn - Thông Tin Tuyển Sinh

Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ