Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 2026
|
STT |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
CT SGK 2006 |
CT SGK 2018 |
|
1 |
DH_7210402 |
7210402 |
Thiết kế công nghiệp |
250 |
Tổ hợp có Toán/Văn |
Tổ hợp có Toán/Văn |
|
2 |
DH_7340101 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
200 |
Tổ hợp có Toán/Văn |
Tổ hợp có Toán/Văn |
|
3 |
DH_7340115 |
7340115 |
Marketing |
150 |
Tổ hợp có Toán/Văn |
Tổ hợp có Toán/Văn |
|
4 |
DH_7340120 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
50 |
Tổ hợp có Toán/Văn |
Tổ hợp có Toán/Văn |
|
5 |
DH_7340201 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
100 |
Tổ hợp có Toán/Văn |
Tổ hợp có Toán/Văn |
|
6 |
DH_7510605 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
150 |
Tổ hợp có Toán/Văn |
Tổ hợp có Toán/Văn |
|
7 |
DH_7810101 |
7810101 |
Du lịch |
100 |
Tổ hợp có Toán/Văn |
Tổ hợp có Toán/Văn |
|
8 |
DH_7380107 |
7380107 |
Luật kinh tế |
100 |
Tổ hợp có Toán/Văn |
Tổ hợp có Toán/Văn |
|
9 |
DH_7480106 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
100 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
10 |
DH_7480201 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
500 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
11 |
DH_7510201 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
100 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
12 |
DH_7510203 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
80 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
13 |
DH_7510301 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử |
100 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
14 |
DH_7510302 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông |
90 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
15 |
DH_7540101 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
200 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
16 |
DH_7540106 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
50 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
17 |
DH_7580201 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
200 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
18 |
DH_7580302 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
50 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
19 |
DH_7510205 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
50 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
20 |
DH_7480109 |
7480109 |
Khoa học dữ liệu |
50 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
21 |
DH_7580205 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông |
50 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
22 |
DH_7580105 |
7580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
50 |
Tổ hợp có Toán |
Tổ hợp có Toán |
|
23 |
DH_7320104 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
50 |
Tổ hợp có Toán/Văn |
Tổ hợp có Toán/Văn |
Học phí Đại học Công nghệ Sài Gòn 2025
Học phí Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2025 dự kiến dao động từ 816.000 đến 890.000 đồng/tín chỉ, tùy thuộc vào ngành và số lượng tín chỉ. Một năm học có 2 học kỳ chính và 1 học kỳ phụ (học kỳ hè). Tổng học phí toàn khóa (từ 2024-2025) được dự kiến từ 18.755.000 đến 23.595.000 đồng/học kỳ tùy theo ngành.
-
Học phí học kỳ hè chỉ dành cho học lại các môn chưa đạt và được tính theo số tín chỉ đăng ký học lại (nếu có).
-
Học phí các học kỳ từ năm học thứ hai được tính theo số tín chỉ môn học đăng ký.
-
Lộ trình tăng học phí từng năm tối đa là 10%.
-
STU được đánh giá là một trong những trường có mức học phí thấp và tương đối ổn định trong các trường ngoài công lập.
- Xem chi tiết
-
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2025

Trong đó:
Phương thức xét tuyển gồm:
• PT01: Xét tuyển bằng học bạ THPT.
• PT02: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
• PT03: Xét tuyển bằng điểm thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2025.
***Điểm chuẩn áp dụng chung cho các tổ hợp trong mỗi phương thức xét tuyển.***Áp dụng cho thí sinh khu vực 3 và nhóm không ưu tiên; điểm ưu tiên tính theo quy chế hiện hành.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghệ Sài Gòn mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2025