Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DH_7210402 | Thiết kế công nghiệp | 250 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 2 | DH_7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 3 | DH_7340101 | Quản trị kinh doanh | 200 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 4 | DH_7340115 | Marketing | 150 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 5 | DH_7340120 | Kinh doanh quốc tế | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 6 | DH_7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 7 | DH_7380107 | Luật kinh tế | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 8 | DH_7480106 | Kỹ thuật máy tính | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 9 | DH_7480109 | Khoa học dữ liệu | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 10 | DH_7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 11 | DH_7510201 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 12 | DH_7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 80 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 13 | DH_7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 14 | DH_7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 15 | DH_7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông | 90 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 16 | DH_7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 150 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| 17 | DH_7540101 | Công nghệ thực phẩm | 200 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 18 | DH_7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 19 | DH_7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 20 | DH_7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 200 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 21 | DH_7580205 | Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 22 | DH_7580302 | Quản lý xây dựng | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| 23 | DH_7810101 | Du lịch | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì) |
Học phí Đại học Công nghệ Sài Gòn 2025
Học phí Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2025 dự kiến dao động từ 816.000 đến 890.000 đồng/tín chỉ, tùy thuộc vào ngành và số lượng tín chỉ. Một năm học có 2 học kỳ chính và 1 học kỳ phụ (học kỳ hè). Tổng học phí toàn khóa (từ 2024-2025) được dự kiến từ 18.755.000 đến 23.595.000 đồng/học kỳ tùy theo ngành.
-
Học phí học kỳ hè chỉ dành cho học lại các môn chưa đạt và được tính theo số tín chỉ đăng ký học lại (nếu có).
-
Học phí các học kỳ từ năm học thứ hai được tính theo số tín chỉ môn học đăng ký.
-
Lộ trình tăng học phí từng năm tối đa là 10%.
-
STU được đánh giá là một trong những trường có mức học phí thấp và tương đối ổn định trong các trường ngoài công lập.
- Xem chi tiết
-
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2025

Trong đó:
Phương thức xét tuyển gồm:
• PT01: Xét tuyển bằng học bạ THPT.
• PT02: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
• PT03: Xét tuyển bằng điểm thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2025.
***Điểm chuẩn áp dụng chung cho các tổ hợp trong mỗi phương thức xét tuyển.***Áp dụng cho thí sinh khu vực 3 và nhóm không ưu tiên; điểm ưu tiên tính theo quy chế hiện hành.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghệ Sài Gòn mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2025