• Tên trường: Đại học Công nghệ Sài Gòn
  • Tên tiếng Anh: Sai Gon Technology University (STU)
  • Mã trường: DSG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
  • Địa chỉ: 180 Cao Lỗ, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh
  • SĐT: +84 838.505.520
  • Website: http://www.stu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHCNSG/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 DH_7210402 Thiết kế công nghiệp 250 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2 DH_7320104 Truyền thông đa phương tiện 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3 DH_7340101 Quản trị kinh doanh 200 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4 DH_7340115 Marketing 150 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5 DH_7340120 Kinh doanh quốc tế 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6 DH_7340201 Tài chính - Ngân hàng 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
7 DH_7380107 Luật kinh tế 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8 DH_7480106 Kỹ thuật máy tính 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
9 DH_7480109 Khoa học dữ liệu 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
10 DH_7480201 Công nghệ thông tin 500 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
11 DH_7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
12 DH_7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 80 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
13 DH_7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
14 DH_7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
15 DH_7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông 90 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
16 DH_7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 150 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17 DH_7540101 Công nghệ thực phẩm 200 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
18 DH_7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
19 DH_7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
20 DH_7580201 Kỹ thuật xây dựng 200 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
21 DH_7580205 Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
22 DH_7580302 Quản lý xây dựng 50 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì)
23 DH_7810101 Du lịch 100 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Học phí Đại học Công nghệ Sài Gòn 2025

Học phí Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2025 dự kiến dao động từ 816.000 đến 890.000 đồng/tín chỉ, tùy thuộc vào ngành và số lượng tín chỉ. Một năm học có 2 học kỳ chính và 1 học kỳ phụ (học kỳ hè). Tổng học phí toàn khóa (từ 2024-2025) được dự kiến từ 18.755.000 đến 23.595.000 đồng/học kỳ tùy theo ngành. 

Lưu ý: