Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TP. HCM
Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế TP. HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City (UEH)
- Mã trường: KSA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP.HCM.
- SĐT: 84.28.38295299
- Email: info@ueh.edu.vn
- Website: http://ueh.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHKT.UEH/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) năm 2026
Năm 2026, UEH tuyển sinh theo hai mã trường tương ứng với hai địa điểm đào tạo: KSA (TP. Hồ Chí Minh) với 8.240 chỉ tiêu và KSV (UEH Mekong – Vĩnh Long) với 650 chỉ tiêu, trong đó tất cả sinh viên UEH Mekong đều luân chuyển học tập năm cuối tại TP. Hồ Chí Minh.
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh trong cả nước, thí sinh nước ngoài.
Đối tượng và điều kiện dự tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của UEH, trong đó đối tượng, điều kiện theo từng phương thức của UEH như sau:
- Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng đối tượng theo quy định của Bộ GDĐT.
- Đối tượng 2: Xét tuyển đối tượng sau:
+ Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026, hoặc
+ Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức các đợt trong năm 2026.
Trong đó, thí sinh tốt nghiệp THPT, trung học nghề hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
Tuyển sinh năm 2026, Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (Mã KSA) có 02 phương thức tuyển sinh (áp dụng cho các chương trình Chương trình tiếng Việt, chương trình tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần, Chương trình Cử nhân tài năng ISB, Cử nhân ASIA Co-op):
| TT | Mã phương thức xét tuyển | Tên phương thức xét tuyển |
| 1 | PT1 | Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | PT2 | Phương thức xét tuyển tích hợp |
2.1. Phương thức 1: Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Chỉ tiêu: 05% theo chương trình đào tạo.
- Điều kiện đăng ký: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh xét tuyển thẳng các đối tượng theo quy định tại khoản 1; điểm a, b khoản 2; khoản 4; điều 8 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT), cụ thể:
Khoản 1: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.
Khoản 2:
Điểm a: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
Điểm b: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;
UEH căn cứ môn đoạt giải, quy định hiện hành của Bộ GDĐT và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo theo học.
Khoản 4: UEH căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:
a) Thí sinh là người nước ngoài (tốt nghiệp THPT hoặc tương đương) đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo (do UEH quy định) phù hợp với quy định của Bộ GDĐT:
Thí sinh nước ngoài theo diện ngoài Hiệp định: UEH căn cứ kết quả học tập của thí sinh, quy định hiện hành của Bộ GDĐT, năng lực ngôn ngữ và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo theo học.
Thí sinh nước ngoài theo diện Hiệp định: UEH thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.
b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
- Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:
Thí sinh có kết quả học tập tương đương đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 tương đương của Việt Nam (Chi tiết xếp loại học lực tương đương tại Phụ lục I), và
Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) đạt yêu cầu ngôn ngữ chương trình đào tạo tương đương IELTS từ 5.5 (hoặc TOEFL iBT từ 62, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 670 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 140, Writing từ 140) trở lên (Chi tiết chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tại Phụ lục II), đáp ứng điều kiện đầu vào CTĐT thí sinh đăng ký.
c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.
- Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:
Thí sinh có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
Thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do UEH quy định.
d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do UEH quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.
- Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào UEH:
Thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT, và thí sinh có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và kết quả rèn luyện được đánh giá mức Tốt (hạnh kiểm xếp loại Tốt) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
UEH căn cứ tình trạng sức khỏe, yêu cầu của ngành, chuyên ngành, chương trình đào tạo và nguyện vọng của thí sinh để xem xét, quyết định nhận vào học.
2.2. Phương thức 2: Phương thức xét tuyển tích hợp
Chỉ tiêu: 95%
2.2.1. Đối tượng 1: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT, trung học nghề của Việt Nam
a) Điều kiện: Thí sinh tham gia một hoặc đồng thời các kỳ thi sau:
- Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó có kết quả các môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH (viết tắt TN THPT);
- Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 (viết tắt ĐGNL-HCM);
- Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,0 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi TN từ năm 2026.
- Thí sinh tốt nghiệp THPT, trung học nghề hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT, và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của UEH.
b) Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 100, cụ thể như sau:
ĐIỂM XÉT TUYỂN = Điểm thi x Hệ số a + Điểm trung bình các năm học THPT x Hệ số b + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)
Trong đó:
Hệ số a + Hệ số b = 100%, hệ số được xác định: a = 60%, b = 40%
- Điểm thi: Xét các kỳ thi (TN THPT, ĐGNL-HCM) là tương đương nhau, thí sinh chỉ sử dụng 01 điểm kỳ thi tham gia xét tuyển. Trong đó, Thí sinh có đồng thời nhiều điểm thi của nhiều kỳ thi khác nhau, UEH sẽ quy đổi điểm tương đương giữa các kỳ thi chọn điểm xét tuyển có lợi nhất cho thí sinh.
Lưu ý
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 (thí sinh tự do) tham gia 1 trong các kỳ thi trên để xét tuyển.
+ UEH áp dụng kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026 và chỉ áp dụng cho mã xét tuyển KSV.
- Điểm trung bình (ĐTB) các năm học THPT:
ĐTB các năm học THPT = (ĐTB lớp 10x1 + ĐTB lớp 11x2 + ĐTB lớp 12x3)/6
Lưu ý: Trường hợp thí sinh không có ĐTB các năm học thì tính bằng trung bình cộng các môn có điểm học tập nhân hệ số 1 theo năm lớp 10 (ĐTB lớp 10), 11 (ĐTB lớp 11), và 12 (ĐTB lớp 12); Sau đó, ĐTB các năm học THPT = (ĐTB lớp 10x1 + ĐTB lớp 11x2 + ĐTB lớp 12x3)/6 và làm tròn theo điểm TB các năm học THPT.
- Điểm cộng: tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển tính từ các tiêu chí sau:
(1) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.
(2) Thí sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Sinh học, Công nghệ (Định hướng công nghiệp hoặc Định hướng nông nghiệp).
(3) Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu (Chi tiết tại Phụ lục III)
- Điểm ưu tiên KV, ĐT: theo quy định của Bộ GDĐT.
* Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển như sau:
+ ĐIỂM XÉT TUYỂN quy đổi = Điểm thi quy đổi x 60% + ĐTB các năm học THPT quy đổi x 40% + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT quy đổi (nếu có)
+ Điểm thi quy đổi: UEH quy đổi điểm các kỳ thi theo thang điểm 100, nguyên tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các kỳ thi sẽ thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT.
+ Điểm trung bình các năm học THPT quy đổi = Điểm trung bình các năm học THPT x 10
+ Điểm cộng: chi tiết tại mục 5.2
+ Điểm ưu tiên KV, ĐT quy đổi: theo quy định của Bộ GDĐT.
| Khu vực | Mức điểm ưu tiên (Thang điểm 100) | Đối tượng chính sách | Mức điểm ưu tiên (Thang điểm 100) |
| KV1 | 2,50 | ĐT1 đến ĐT3 | 6,67 |
| KV2-NT | 1,67 | ||
| KV2 | 0,83 | ĐT4 đến ĐT6 | 3,33 |
| KV3 | 0 |
Thí sinh có [Điểm thi quy đổi x 60% + Điểm trung bình các năm học THPT quy đổi x 40% + Điểm cộng (nếu có)] từ 75 điểm trở lên được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên KV, ĐT = [100 - (Điểm thi quy đổi x 60% + Điểm trung bình các năm học THPT quy đổi x 40% + Điểm cộng (nếu có))/25] x Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 100.
Điểm xét tuyển tối đa là 100 điểm.
2.2.2. Đối tượng 2: Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài
a) Điều kiện: Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài nhưng không đủ điều kiện tham gia xét tuyển thẳng.
b) Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 100, cụ thể như sau:
ĐIỂM XÉT TUYỂN = Điểm trung bình các năm học THPT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT (nếu có)
Trong đó:
Điểm trung bình các năm học THPT là Điểm trung bình chung các năm học THPT theo thang điểm chương trình học.
- Điểm cộng: tối đa 10% theo thang điểm xét tuyển tính từ các tiêu chí sau:
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 (hoặc TOEFL iBT từ 73, hoặc TOEIC 4 kỹ năng từ 785 trong đó điểm các kỹ năng Speaking từ 160, Writing từ 150) trở lên.
Thí sinh có chứng chỉ SAT (điểm tổng từ 1296 điểm) hoặc ACT (từ 27 điểm) còn hạn tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển.
- Điểm ưu tiên KV, ĐT: theo quy định của Bộ GDĐT.
Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển như sau:
+ ĐIỂM XÉT TUYỂN quy đổi = Điểm trung bình các năm học THPT quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên KV, ĐT quy đổi (nếu có)
+ Điểm trung bình các năm học THPT quy đổi = (Điểm trung bình các năm học THPT / Thang điểm tối đa chương trình học) x 100
+ Điểm cộng: chi tiết tại mục 5.2
+ Điểm ưu tiên KV, ĐT quy đổi: thí sinh có [Điểm trung bình các năm học THPT quy đổi + Điểm cộng (nếu có)] từ 75 điểm trở lên được xác định theo công thức sau:
+ Điểm ưu tiên KV, ĐT quy đổi = [(100 - [Điểm trung bình các năm học THPT quy đổi + Điểm cộng (nếu có)])/25] x Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 100.
Điểm xét tuyển tối đa là 100 điểm.
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Ngưỡng đầu vào
- Phương thức 1 - Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT: Thí sinh thỏa điều kiện về đối tượng xét tuyển của phương thức này.
- Phương thức 2 - Phương thức xét tuyển tích hợp:
Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: UEH sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với từng ngành, chương trình đào tạo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trên cổng tuyển sinh UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/ và theo lịch chung của Bộ GDĐT.
Thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh: UEH sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với từng ngành, chương trình đào tạo trên Cổng tuyển sinh UEH: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/ sau khi có phổ điểm các kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 và theo lịch chung của Bộ GDĐT.
Thí sinh (quốc tịch Việt Nam) tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài tương đương chương trình THPT của Việt Nam.
* Ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật
Theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GDĐT và Bộ Tư pháp, hoặc:
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
- Đồng thời, đối với các ngành, chương trình đào tạo Bộ GDĐT đã ban hành Quy định Chuẩn chương trình đào tạo trình độ đại học thì ngưỡng đầu vào phải thỏa Quy định của Bộ GDĐT.
- Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào của phương thức xét tuyển sẽ được UEH thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT, bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo. Dự kiến, UEH sẽ công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
3.2. Điểm trúng tuyển
Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển trong phương thức xét tuyển sẽ được UEH thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT, bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo. Dự kiến, UEH sẽ công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
Tổng chỉ tiêu: 8.240
Điểm trúng tuyển các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | D01; D09 | 24.5 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết | A00; A01; D01; D07; D09 | 25.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; D01; D07; D09 | 24 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 4 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07; D09 | 24.05 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 5 | 7310104_02 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | A00; A01; D01; D07; D09 | 22.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 6 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | A00; A01; D01; D07; D09 | 24.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 7 | 7310108_01 | Toán tài chính | A00; A01; D01; D07; D09 | 24 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00; A01; D01; D07; D09 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 9 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | A00; A01; D01; D07; D09; V00 | 26.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 10 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; D09 | 24.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 11 | 7340101_02 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07; D09 | 25.6 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 12 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07; D09 | 22.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 13 | 7340101_04 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | A00; A01; D01; D07; D09 | 23.6 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 14 | 7340115_01 | Marketing | A00; A01; D01; D07; D09 | 26.5 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 15 | 7340115_02 | Công nghệ Marketing | A00; A01; D01; D07; D09 | 26.65 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 16 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; D07; D09 | 22.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 17 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; D09 | 26.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 18 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07; D09 | 25.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; D09 | 26.1 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 20 | 7340201_01 | Tài chính công | A00; A01; D01; D07; D09 | 23.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 21 | 7340201_02 | Thuế | A00; A01; D01; D07; D09 | 23.5 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 22 | 7340201_03 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; D09 | 24.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 23 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán | A00; A01; D01; D07; D09 | 23.1 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 24 | 7340201_05 | Tài chính | A00; A01; D01; D07; D09 | 24.9 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 25 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính | A00; A01; D01; D07; D09 | 24.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 26 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | A00; A01; D01; D07; D09 | 25.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 27 | 7340201_08 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; D09 | 24.5 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| 28 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07; D09 | 22.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 29 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; D09 | 25.9 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 30 | 7340206 | Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07; D09 | 26.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 31 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07; D09 | 23.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 32 | 7340301_02 | Kế toán công | A00; A01; D01; D07; D09 | 24 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 33 | 7340301_03 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | A00; A01; D01; D07; D09 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| 34 | 7340301_04 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | A00; A01; D01; D07; D09 | 23.2 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| 35 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; D09 | 25.7 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 36 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07; D09 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 37 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07; D09 | 24.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 38 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07; D09 | 25 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 39 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D09 | 24.9 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 40 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D09 | 24.65 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 41 | 7460108_01 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 26 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 42 | 7460108_02 | Phân tích dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 26.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 43 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 24 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 44 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 23.6 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 45 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 23.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 46 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 23.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 47 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 48 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật | A00; A01; D01; D07 | 24.9 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 49 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A01; D01; D07 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 50 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 51 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.7 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 52 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 53 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | A00; A01; D01; V00; D09 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 54 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; D07; D09 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 55 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07; D09 | 23.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 56 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07; D09 | 24.2 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 57 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | A00; A01; D01; D07; D09 | 25.5 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 58 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co-op | A00; A01; D01; D07; D09 | 24.7 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 59 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | A00; A01; D01; D07; D09 | 25 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.5 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 25.4 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24 | |
| 4 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.05 | |
| 5 | 7310104_02 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 22.8 | |
| 6 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.8 | |
| 7 | 7310108_01 | Toán tài chính | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24 | |
| 8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23 | |
| 9 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 26.3 | |
| 10 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.3 | |
| 11 | 7340101_02 | Kinh doanh số | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 25.6 | |
| 12 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 22.8 | |
| 13 | 7340101_04 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23.6 | |
| 14 | 7340115_01 | Marketing | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 26.5 | |
| 15 | 7340115_02 | Công nghệ Marketing | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 26.65 | |
| 16 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 22.8 | |
| 17 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 26.3 | |
| 18 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 25.8 | |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 26.1 | |
| 20 | 7340201_01 | Tài chính công | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23.8 | |
| 21 | 7340201_02 | Thuế | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23.5 | |
| 22 | 7340201_03 | Ngân hàng | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.4 | |
| 23 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23.1 | |
| 24 | 7340201_05 | Tài chính | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.9 | |
| 25 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.4 | |
| 26 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 25.3 | |
| 27 | 7340201_08 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.5 | Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| 28 | 7340204 | Bảo hiểm | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 22.8 | |
| 29 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 25.9 | |
| 30 | 7340206 | Tài chính quốc tế | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 26.3 | |
| 31 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23.4 | |
| 32 | 7340301_02 | Kế toán công | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24 | |
| 33 | 7340301_03 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23 | Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| 34 | 7340301_04 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23.2 | Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| 35 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 25.7 | |
| 36 | 7340403 | Quản lý công | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23 | |
| 37 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.8 | |
| 38 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 25 | |
| 39 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.9 | |
| 40 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.65 | |
| 41 | 7460108_01 | Khoa học dữ liệu | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 26 | |
| 42 | 7460108_02 | Phân tích dữ liệu | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 26.4 | |
| 43 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 24 | |
| 44 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 23.6 | |
| 45 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 23.8 | |
| 46 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 23.4 | |
| 47 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 24.3 | |
| 48 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 24.9 | |
| 49 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 23 | |
| 50 | 7480202 | An toàn thông tin | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 23.8 | |
| 51 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 27.7 | |
| 52 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 25.4 | |
| 53 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23 | |
| 54 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23 | |
| 55 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 23.4 | |
| 56 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.2 | |
| 57 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 25.5 | |
| 58 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co-op | A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 24.7 | |
| 59 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | 25 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | 24.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết | 25.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 24 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư | 24.05 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7310104_02 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | 22.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | 24.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7310108_01 | Toán tài chính | 24 | Điểm đã quy đổi | |
| 8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 26.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 10 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 24.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 11 | 7340101_02 | Kinh doanh số | 25.6 | Điểm đã quy đổi | |
| 12 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện | 22.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 13 | 7340101_04 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | 23.6 | Điểm đã quy đổi | |
| 14 | 7340115_01 | Marketing | 26.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 15 | 7340115_02 | Công nghệ Marketing | 26.65 | Điểm đã quy đổi | |
| 16 | 7340116 | Bất động sản | 22.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 17 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 18 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 25.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | 26.1 | Điểm đã quy đổi | |
| 20 | 7340201_01 | Tài chính công | 23.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 21 | 7340201_02 | Thuế | 23.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 22 | 7340201_03 | Ngân hàng | 24.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 23 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán | 23.1 | Điểm đã quy đổi | |
| 24 | 7340201_05 | Tài chính | 24.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 25 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính | 24.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 26 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 25.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 27 | 7340201_08 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng | 24.5 | Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 | |
| 28 | 7340204 | Bảo hiểm | 22.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 29 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 25.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 30 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 26.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 31 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp | 23.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 32 | 7340301_02 | Kế toán công | 24 | Điểm đã quy đổi | |
| 33 | 7340301_03 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | 23 | Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 | |
| 34 | 7340301_04 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | 23.2 | Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 | |
| 35 | 7340302 | Kiểm toán | 25.7 | Điểm đã quy đổi | |
| 36 | 7340403 | Quản lý công | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 37 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 24.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 38 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 25 | Điểm đã quy đổi | |
| 39 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | 24.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 40 | 7380107 | Luật kinh tế | 24.65 | Điểm đã quy đổi | |
| 41 | 7460108_01 | Khoa học dữ liệu | 26 | Điểm đã quy đổi | |
| 42 | 7460108_02 | Phân tích dữ liệu | 26.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 43 | 7480101 | Khoa học máy tính | 24 | Điểm đã quy đổi | |
| 44 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 23.6 | Điểm đã quy đổi | |
| 45 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | 23.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 46 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa | 23.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 47 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 24.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 48 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật | 24.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 49 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 50 | 7480202 | An toàn thông tin | 23.8 | Điểm đã quy đổi | |
| 51 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 27.7 | Điểm đã quy đổi | |
| 52 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics | 25.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 53 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 54 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 23 | Điểm đã quy đổi | |
| 55 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.4 | Điểm đã quy đổi | |
| 56 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | 24.2 | Điểm đã quy đổi | |
| 57 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 25.5 | Điểm đã quy đổi | |
| 58 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co-op | 24.7 | Điểm đã quy đổi | |
| 59 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | 25 | Điểm đã quy đổi |
B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. HCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | D01; D96 | 26.3 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; D01; D07 | 24.9 | |
| 4 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | |
| 5 | 7310104_02 | Thẩm định giá và quản trị tài sản | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | |
| 6 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.01 | |
| 7 | 7310108_01 | Toán tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.72 | |
| 8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 9 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | A00; A01; D01; V00 | 26.6 | |
| 10 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 11 | 7340101_02 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 26.41 | |
| 12 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 | 24.1 | |
| 13 | 7340115_01 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 26.8 | |
| 14 | 7340115_02 | Công nghệ marketing | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |
| 15 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.72 | |
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 26.54 | |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 19 | 7340201_01 | Tài chính công | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 20 | 7340201_02 | Thuế | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | |
| 21 | 7340201_03 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.6 | |
| 22 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 23 | 7340201_05 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 26.03 | |
| 24 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính | A00; A01; D01; D07 | 26.03 | |
| 25 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 26 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 28 | 7340206 | Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 29 | 7340301_01 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | |
| 30 | 7340301_02 | Kế toán công | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 31 | 7340301_03 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | |
| 32 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 33 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | 24.93 | |
| 34 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 35 | 7340405_01 | Hệ thống thông tin kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | |
| 36 | 7340405_02 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25.51 | |
| 37 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D96 | 25.8 | |
| 38 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 25.6 | |
| 39 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | |
| 40 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 41 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 25.43 | |
| 42 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 24.7 | |
| 43 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 23.8 | |
| 44 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | |
| 45 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech) | A00; A01; D01; D07 | 26.23 | |
| 46 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 47 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | |
| 48 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |
| 49 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | |
| 50 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | A00; A01; D01; V00 | 24.7 | |
| 51 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25.35 | |
| 52 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | |
| 53 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 54 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | |
| 55 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co-op | A00; A01; D01; D07 | 25.3 | Chương trình Cử nhân tài năng; Asean Co-op |
| 56 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | A00; A01; D01; D07 | 27.15 | Chương trình Cử nhân tài năng; Asean Co-op |
2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. HCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 | 68 | Điểm tối đa là 100 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00:A01: D26: D27: D28: D29: D30: AH3: D01: D02: D03: D04: D05: D06: DD2:D07: D21: D22: D23: D24: D25: AH2 | 69 | Điểm tối đa là 100 |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 55 | Điểm tối đa là 100 |
| 4 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 62 | Điểm tối đa là 100 |
| 5 | 7310104_02 | Thẩm định giá và quản trị tài sán | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 50 | Điểm tối đa là 100 |
| 6 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 60 | Điểm tối đa là 100 |
| 7 | 7310108_01 | Toán tài chính | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 59 | Điểm tối đa là 100 |
| 8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 49 | Điểm tối đa là 100 |
| 9 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 | 77 | Điểm tối đa là 100 |
| 10 | 7340101_01 | Quán trị kinh doanh | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 55 | Điểm tối đa là 100 |
| 11 | 7340101_02 | Kinh doanh số | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 68 | Điểm tối đa là 100 |
| 12 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 50 | Điểm tối đa là 100 |
| 13 | 7340115_01 | Marketing | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 77 | Điểm tối đa là 100 |
| 14 | 7340115_02 | Công nghệ marketing | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 73 | Điểm tối đa là 100 |
| 15 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 53 | Điểm tối đa là 100 |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 71 | Điểm tối đa là 100 |
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 71 | Điểm tối đa là 100 |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 72 | Điểm tối đa là 100 |
| 19 | 7340201_01 | Tài chính công | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 57 | Điểm tối đa là 100 |
| 20 | 7340201_02 | Thuế | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 56 | Điểm tối đa là 100 |
| 21 | 7340201_03 | Ngân hàng | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 63 | Điểm tối đa là 100 |
| 22 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 52 | Điểm tối đa là 100 |
| 23 | 7340201_05 | Tài chính | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 66 | Điểm tối đa là 100 |
| 24 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 60 | Điểm tối đa là 100 |
| 25 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 56 | Điểm tối đa là 100 |
| 26 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 50 | Điểm tối đa là 100 |
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 69 | Điểm tối đa là 100 |
| 28 | 7340206 | Tài chính quốc tế | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 72 | Điểm tối đa là 100 |
| 29 | 7340301_01 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 64 | Điểm tối đa là 100 |
| 30 | 7340301_02 | Kế toán công | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 58 | Điểm tối đa là 100 |
| 31 | 7340301_03 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 56 | Điểm tối đa là 100 |
| 32 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 70 | Điểm tối đa là 100 |
| 33 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 51 | Điểm tối đa là 100 |
| 34 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 67 | Điểm tối đa là 100 |
| 35 | 7340405_01 | Hệ thống thông tin kinh doanh | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 67 | Điểm tối đa là 100 |
| 36 | 7340405_02 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | 53 | Điểm tối đa là 100 | |
| 37 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 | 70 | Điểm tối đa là 100 |
| 38 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 | 67 | Điểm tối đa là 100 |
| 39 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 74 | Điểm tối đa là 100 |
| 40 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 67 | Điểm tối đa là 100 |
| 41 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 65 | Điểm tối đa là 100 |
| 42 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 63 | Điểm tối đa là 100 |
| 43 | 7480107_02 | Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 50 | Điểm tối đa là 100 |
| 44 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 61 | Điểm tối đa là 100 |
| 45 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 65 | Điểm tối đa là 100 |
| 46 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 59 | Điểm tối đa là 100 |
| 47 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 49 | Điểm tối đa là 100 |
| 48 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 85 | Điểm tối đa là 100 |
| 49 | 7510605_02 | Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 68 | Điểm tối đa là 100 |
| 50 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 | 56 | Điểm tối đa là 100 |
| 51 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 54 | Điểm tối đa là 100 |
| 52 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 56 | Điểm tối đa là 100 |
| 53 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 62 | Điểm tối đa là 100 |
| 54 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 68 | Điểm tối đa là 100 |
| 55 | ASA_Co_op | Cử nhân ISB Asean Co-op | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 72 | Chương trình cử nhân tài năng; Cử nhân ASEAN Co_op |
| 56 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 73 | Chương trình cử nhân tài năng; Cử nhân ASEAN Co_op |
3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | 880 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 920 | ||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 830 | ||
| 4 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư | 870 | ||
| 5 | 7310104_02 | Thẩm định giá và quản trị tài sản | 820 | ||
| 6 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | 880 | ||
| 7 | 7310108_01 | Toán tài chính | 880 | ||
| 8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 810 | ||
| 9 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 940 | ||
| 10 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 830 | ||
| 11 | 7340101_02 | Kinh doanh số | 900 | ||
| 12 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện | 810 | ||
| 13 | 7340115_01 | Marketing | 930 | ||
| 14 | 7340115_02 | Công nghệ marketing | 930 | ||
| 15 | 7340116 | Bất động sản | 800 | ||
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 930 | ||
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 910 | ||
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | 945 | ||
| 19 | 7340201_01 | Tài chính công | 830 | ||
| 20 | 7340201_02 | Thuế | 820 | ||
| 21 | 7340201_03 | Ngân hàng | 860 | ||
| 22 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán | 820 | ||
| 23 | 7340201_05 | Tài chính | 875 | ||
| 24 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính | 865 | ||
| 25 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 820 | ||
| 26 | 7340204 | Bảo hiểm | 800 | ||
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 935 | ||
| 28 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 920 | ||
| 29 | 7340301_01 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) | 820 | ||
| 30 | 7340301_02 | Kế toán công | 860 | ||
| 31 | 7340301_03 | Kế toán doanh nghiệp | 835 | ||
| 32 | 7340302 | Kiểm toán | 930 | ||
| 33 | 7340403 | Quản lý công | 800 | ||
| 34 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 870 | ||
| 35 | 7340405_01 | Hệ thống thông tin kinh doanh | 910 | ||
| 36 | 7340405_02 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | 830 | ||
| 37 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | 905 | ||
| 38 | 7380107 | Luật kinh tế | 905 | ||
| 39 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 950 | ||
| 40 | 7480101 | Khoa học máy tính | 900 | ||
| 41 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 875 | ||
| 42 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 900 | ||
| 43 | 7480107_02 | Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | 800 | ||
| 44 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 850 | ||
| 45 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech) | 900 | ||
| 46 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 885 | ||
| 47 | 7480202 | An toàn thông tin | 800 | ||
| 48 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuổi cung ứng | 995 | ||
| 49 | 7510605_02 | Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư) | 930 | ||
| 50 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 830 | ||
| 51 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 810 | ||
| 52 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 820 | ||
| 53 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | 850 | ||
| 54 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 860 |
4. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. HCM 2024 theo ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | 66 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 67 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 53 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 4 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư | 59 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 5 | 7310104_02 | Thẩm định giá và quản trị tài sản | 50 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 6 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | 55 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 7 | 7310108_01 | Toán tài chính | 56 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 48 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 9 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 76 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 10 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 55 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 11 | 7340101_02 | Kinh doanh số | 65 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 12 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện | 50 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 13 | 7340115_01 | Marketing | 76 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 14 | 7340115_02 | Công nghệ marketing | 72 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 15 | 7340116 | Bất động sản | 50 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 71 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 68 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | 70 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 19 | 7340201_01 | Tài chính công | 54 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 20 | 7340201_02 | Thuế | 52 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 21 | 7340201_03 | Ngân hàng | 59 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 22 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán | 50 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 23 | 7340201_05 | Tài chính | 63 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 24 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính | 59 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 25 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 53 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 26 | 7340204 | Bảo hiểm | 48 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 67 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 28 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 70 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 29 | 7340301_01 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) | 61 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 30 | 7340301_02 | Kế toán công | 56 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 31 | 7340301_03 | Kế toán doanh nghiệp | 53 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 32 | 7340302 | Kiểm toán | 68 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 33 | 7340403 | Quản lý công | 50 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 34 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 64 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 35 | 7340405_01 | Hệ thống thông tin kinh doanh | 64 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 36 | 7340405_02 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | 51 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 37 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | 68 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 38 | 7380107 | Luật kinh tế | 65 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 39 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 72 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 40 | 7480101 | Khoa học máy tính | 66 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 41 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 62 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 42 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 60 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 43 | 7480107_02 | Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | 50 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 44 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | 56 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 45 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech) | 65 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 46 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 56 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 47 | 7480202 | An toàn thông tin | 49 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 48 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuổi cung ứng | 83 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 49 | 7510605_02 | Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư) | 67 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 50 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 53 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 51 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 50 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 52 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 53 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 53 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | 61 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 54 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 67 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 | |
| 55 | ASA_Co_op | Cử nhân ISB Asean Co-op | 72 | ||
| 56 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | 73 |
C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2023
Trường Đại học Kinh tế TP.HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | D01; D96 | 26.3 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 4 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07 | 25.94 | |
| 5 | 7310104_02 | Thẩm định giá và quản trị tài sản | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 6 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.56 | |
| 7 | 7310108_01 | Toán tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.32 | |
| 8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 24.06 | |
| 9 | 7320106 | Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện | A00; A01; D01; V00 | 26.33 | |
| 10 | 7340101_01 | Quản trị | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | |
| 11 | 7340101_02 | Quản trị khởi nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 24.54 | |
| 12 | 7340114_td | Công nghệ marketing | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 14 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 23.8 | |
| 15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | |
| 16 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 26.61 | |
| 18 | 7340129_td | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 | 23.7 | |
| 19 | 7340201_01 | Tài chính công | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 20 | 7340201_02 | Thuế | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 21 | 7340201_03 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.3 | |
| 22 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán | A00; A01; D01; D07 | 23.55 | |
| 23 | 7340201_05 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | |
| 24 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | |
| 25 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 26 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | |
| 27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | |
| 28 | 7340301_01 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 24.9 | |
| 29 | 7340301_02 | Kế toán công | A00; A01; D01; D07 | 25.31 | |
| 30 | 7340301_03 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | |
| 32 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | 25.05 | |
| 33 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 26.2 | |
| 34 | 7340405_01 | Hệ thống thông tin kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.12 | |
| 35 | 7340405_02 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 24.85 | |
| 36 | 7340415_td | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 37 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D96 | 25.41 | |
| 38 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 25.6 | |
| 39 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | |
| 40 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 23.4 | |
| 41 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 42 | 7480107 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 43 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | |
| 44 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 22.49 | |
| 45 | 7489001 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | |
| 46 | 7510605_01 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 47 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics | A00; A01; D01; D07 | 26.09 | |
| 48 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | A00; A01; D01; V00 | 24.63 | |
| 49 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25.03 | |
| 50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.6 | |
| 51 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | |
| 52 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | A00; A01; D01; D07 | 25.51 | |
| 53 | ASA_Co-op | Cử nhân ASEAN Co-op | A00; A01; D01; D07 | 24.05 | |
| 54 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | A00; A01; D01; D07 | 27.1 |
2. Đại học Kinh tế TPHCM công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL 2023
Sáng nay 20/6, Trường đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) chính thức công bố điểm chuẩn bốn phương thức xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2023.
Mùa tuyển sinh đại học chính quy 2023, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh UEH (Mã trường KSA và KSV) thực hiện các phương thức xét tuyển sớm (PTXT) gồm:
+ Phương thức 2: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế
+ Phương thức 3: Xét tuyển học sinh Giỏi (gọi tắt là PT Học sinh Giỏi)
+ Phương thức 4: Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn (gọi tắt là PT Tổ hợp môn)
+ Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023 (gọi tắt là PT Đánh giá năng lực)
Năm nay điểm chuẩn của 51 chương trình đào tạo tuyển sinh tại TP.HCM (mã trường KSA) dao động từ 47 – 77 điểm đối với PT Học sinh Giỏi và PT Tổ hợp môn, từ 800 – 985 đối với PT Đánh giá năng lực. Tại UEH – Phân hiệu Vĩnh Long (mã trường KSV), các phổ điểm lần lượt là từ 40 – 48 và từ 550 – 600.
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
– Trong cùng một phương thức, điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo bằng nhau giữa các nguyện vọng.
– Trường hợp thí sinh trúng tuyển 01 chương trình đào tạo ở nhiều phương thức, UEH xác định một phương thức trúng tuyển duy nhất theo thứ tự ưu tiên sau:
+ Ưu tiên 1: Phương thức Xét tuyển thẳng đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
+ Ưu tiên 2: Phương thức Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế
+ Ưu tiên 3: Phương thức Xét tuyển học sinh Giỏi
+ Ưu tiên 4: Phương thức Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn
+ Ưu tiên 5: Phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023
– Thí sinh trúng tuyển khi thỏa cả hai điều kiện sau:
+ Tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương (theo quy định Đề án tuyển sinh).
+ Có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo theo từng phương thức.
– Thí sinh được UEH thông báo thỏa điều kiện điểm trúng tuyển cần thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 10/7/2023 đến 17g00 ngày 30/7/2023.
Đào tạo tại TP.Hồ Chí Minh (Mã trường KSA)
1. Chương trình Chuẩn, Chương trình tiếng Anh toàn phần, Chương trình tiếng Anh bán phần
|
Stt |
Mã đăng ký xét tuyển (Mã ĐKXT) |
Chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
||
|
PT Học sinh giỏi |
PT Tổ hợp môn |
PT Đánh giá năng lực |
|||
|
1 |
7220201 |
Tiếng Anh thương mại |
62 |
63 |
845 |
|
2 |
7310101 |
Kinh tế |
66 |
68 |
910 |
|
3 |
7310102 |
Kinh tế chính trị |
50 |
50 |
800 |
|
4 |
7310104_01 |
Kinh tế đầu tư |
56 |
60 |
850 |
|
5 |
7310104_02 |
Thẩm định giá và quản trị tài sản |
47 |
47 |
800 |
|
6 |
7310107 |
Thống kê kinh doanh |
52 |
56 |
860 |
|
7 |
7310108_01 |
Toán tài chính |
53 |
55 |
840 |
|
8 |
7310108_02 |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm |
47 |
48 |
800 |
|
9 |
7320106 |
Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện |
72 |
73 |
920 |
|
10 |
7340101_01 |
Quản trị |
55 |
55 |
830 |
|
11 |
7340101_02 |
Quản trị khởi nghiệp |
50 |
50 |
800 |
|
12 |
7340115 |
Marketing |
73 |
74 |
930 |
|
13 |
7340116 |
Bất động sản |
50 |
53 |
800 |
|
14 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
70 |
70 |
930 |
|
15 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
67 |
68 |
905 |
|
16 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
69 |
71 |
940 |
|
17 |
7340114_td |
Công nghệ marketing |
70 |
72 |
920 |
|
18 |
7340129_td |
Quản trị bệnh viện |
47 |
48 |
800 |
|
19 |
7340201_01 |
Tài chính công |
47 |
49 |
800 |
|
20 |
7340201_02 |
Thuế |
47 |
47 |
800 |
|
21 |
7340201_03 |
Ngân hàng |
55 |
60 |
850 |
|
22 |
7340201_04 |
Thị trường chứng khoán |
47 |
47 |
800 |
|
23 |
7340201_05 |
Tài chính |
56 |
61 |
865 |
|
24 |
7340201_06 |
Đầu tư tài chính |
53 |
57 |
845 |
|
25 |
7340204 |
Bảo hiểm |
48 |
50 |
800 |
|
26 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
66 |
68 |
935 |
|
27 |
7340206 |
Tài chính quốc tế |
69 |
71 |
915 |
|
28 |
7340301_02 |
Kế toán công |
54 |
55 |
840 |
|
29 |
7340301_03 |
Kế toán doanh ngiệp |
53 |
55 |
835 |
|
30 |
7340301_01 |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế |
58 |
58 |
800 |
|
31 |
7340302 |
Kiểm toán |
65 |
67 |
920 |
|
32 |
7340403 |
Quản lý công |
48 |
51 |
800 |
|
33 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
60 |
66 |
865 |
|
34 |
7340405_01 |
Hệ thống thông tin kinh doanh |
61 |
65 |
905 |
|
35 |
7340405_02 |
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
47 |
50 |
800 |
|
36 |
7340415_td |
Kinh doanh số |
58 |
63 |
890 |
|
37 |
7380101 |
Luật kinh doanh quốc tế |
65 |
68 |
900 |
|
38 |
7380107 |
Luật kinh tế |
61 |
63 |
870 |
|
39 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
69 |
71 |
935 |
|
40 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
62 |
65 |
875 |
|
41 |
7489001 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
55 |
57 |
875 |
|
42 |
7480107 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
55 |
61 |
890 |
|
43 |
7510605_01 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
77 |
77 |
985 |
|
44 |
7510605_02 |
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) |
63 |
66 |
930 |
|
45 |
7580104 |
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh |
50 |
53 |
810 |
|
46 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
50 |
54 |
805 |
|
47 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
52 |
55 |
800 |
|
48 |
7810201_01 |
Quản trị khách sạn |
54 |
56 |
835 |
|
49 |
7810201_02 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
56 |
61 |
845 |
2. Chương trình Cử nhân tài năng
|
Stt |
Mã ĐKXT |
Chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
|
|
PT Học sinh giỏi |
PT Tổ hợp môn |
|||
|
1 |
ISB_CNTN |
Cử nhân tài năng |
72 |
72 |
3. Chương trình Cử nhân ASEAN Co-op
|
Stt |
Mã ĐKXT |
Chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
|
|
PT Học sinh giỏi |
PT Tổ hợp môn |
|||
|
1 |
ASA_Co-op |
Cử nhân ASEAN Co-op |
72 |
72 |
Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV)
|
STT |
Mã ĐKXT |
Chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
||
|
PT Học sinh giỏi |
PT Tổ hợp môn |
PT Đánh giá năng lực |
|||
|
1 |
7220201 |
Tiếng Anh thương mại |
48 |
40 |
600 |
|
2 |
7340101 |
Quản trị |
48 |
40 |
600 |
|
3 |
7340115 |
Marketing |
48 |
40 |
600 |
|
4 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
48 |
40 |
600 |
|
5 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
48 |
40 |
550 |
|
6 |
7340201_01 |
Ngân hàng |
48 |
40 |
600 |
|
7 |
7340201_02 |
Tài chính |
48 |
40 |
600 |
|
8 |
7340301 |
Kế toán doanh nghiệp |
48 |
40 |
600 |
|
9 |
7380107 |
Luật kinh tế |
48 |
40 |
550 |
|
10 |
7489001 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
48 |
40 |
550 |
|
11 |
7480107 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
48 |
40 |
550 |
|
12 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
48 |
40 |
600 |
|
13 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
48 |
40 |
550 |
|
14 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
48 |
40 |
550 |
|
15 |
Mekong-VL |
Chương trình Cử nhân quốc tế Mekong |
48 |
40 |
600 |
Học phí
A. Học phí Đại học Kinh tế TP. HCM năm học 2025 - 2026
Theo thông báo, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) sẽ điều chỉnh và thống nhất mức học phí cho các học phần trong năm học 2025-2026. Mức học phí được tính theo tín chỉ và phân loại dựa trên chương trình học và ngôn ngữ giảng dạy. Lộ trình tăng học phí mỗi năm không quá 10%.
1. Học phí tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh (KSA)
Chương trình tiên tiến quốc tế và tích hợp chứng chỉ:
+ Học phần tiếng Việt: 1.300.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Học phần tiếng Anh (Chương trình tiên tiến quốc tế): 1.820.000 VNĐ/tín chỉ (1.300.000 x 1,4).
+ Học phần thực hành (Chương trình tiên tiến quốc tế): 1.560.000 VNĐ/tín chỉ (1.300.000 x 1,2).
+ Học phần tiếng Anh (Chương trình tích hợp chứng chỉ): 1.900.000 VNĐ/tín chỉ.
Chương trình tiên tiến (Khối ngành III, VII):
+ Học phần tiếng Việt: 1.100.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Học phần tiếng Anh: 1.540.000 VNĐ/tín chỉ (1.100.000 x 1,4).
+ Học phần thực hành: 1.320.000 VNĐ/tín chỉ (1.100.000 x 1,2).
Chương trình tiên tiến (Khối ngành V):
+ Học phần tiếng Việt: 1.200.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Học phần tiếng Anh: 1.680.000 VNĐ/tín chỉ (1.200.000 x 1,4).
+ Học phần thực hành: 1.440.000 VNĐ/tín chỉ (1.200.000 x 1,2).
Các chương trình khác:
+ Cử nhân tài năng và Asean Coop: Học phí tiếng Việt là 1.100.000 VNĐ/tín chỉ và tiếng Anh là 1.900.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Asean Coop - Mode Coop: 3.290.000 VNĐ/tín chỉ.
2. Học phí tại cơ sở UEH Mekong, Vĩnh Long (KSV)
Mức học phí tại cơ sở Vĩnh Long bằng 60% mức học phí tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh. Lộ trình tăng học phí tối đa không quá 5%/năm.
Chương trình tiên tiến quốc tế: Học phần tiếng Việt: 780.000 VNĐ/tín chỉ.
Các chương trình tiên tiến: Học phần tiếng Việt: 660.000 VNĐ/tín chỉ.
Lưu ý: Mức học phí cho các học phần thực hành, đồ án, thực tế của chương trình Kỹ sư Robot và Trí tuệ nhân tạo sẽ bằng 1,2 lần học phí của học phần lý thuyết.
Nhìn chung, mức học phí năm học 2025-2026 của Trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) được thiết kế khá linh hoạt, phân hóa rõ ràng theo từng chương trình đào tạo, loại học phần và ngôn ngữ giảng dạy. So với nhiều trường đại học khác, học phí tại UEH ở mức trung bình – cao, đặc biệt đối với các chương trình quốc tế và tích hợp chứng chỉ, nhằm đáp ứng yêu cầu về chất lượng đào tạo và chuẩn mực hội nhập. Việc quy định lộ trình tăng học phí tối đa (10% tại TP.HCM và 5% tại cơ sở Vĩnh Long) thể hiện sự minh bạch, giúp sinh viên và phụ huynh có kế hoạch tài chính rõ ràng. Bên cạnh đó, việc giảm 40% học phí cho cơ sở UEH Mekong cũng cho thấy sự nỗ lực của nhà trường trong việc mở rộng cơ hội tiếp cận giáo dục chất lượng cao đến nhiều đối tượng hơn. Như vậy, chính sách học phí của UEH vừa đảm bảo tính cạnh tranh, vừa phù hợp với định hướng phát triển bền vững và nâng cao uy tín của trường trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.
B. Học phí Đại học Kinh tế TP. HCM năm học 2024 - 2025
Năm học 2024-2025, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) áp dụng mức học phí dựa trên số tín chỉ mà sinh viên đăng ký, với mức thu cao nhất có thể lên đến hơn 3 triệu đồng/tín chỉ.
1. Mức học phí theo chương trình đào tạo tại TP.HCM (KSA)
Chương trình Tiên tiến quốc tế (đã kiểm định quốc tế):
+ Học phần tiếng Việt: 1.065.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Học phần tiếng Anh và thực hành: Mức học phí được tính bằng 1,4 lần (đối với học phần tiếng Anh) và 1,2 lần (đối với học phần thực hành) so với học phí học phần tiếng Việt.
Chương trình Tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (ACCA và ICAEW):
+ Học phần tiếng Việt: 1.065.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Học phần tiếng Anh: 1.685.000 VNĐ/tín chỉ.
Các chương trình khác (Cử nhân tài năng, Asean Coop):
+ Học phần tiếng Việt: 975.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Học phần tiếng Anh: 1.685.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Đối với chương trình Asean Coop, mức học phí của học phần "Mode Coop" là 3.290.000 VNĐ/tín chỉ.
2. Mức học phí tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)
Mức học phí tại Phân hiệu Vĩnh Long dự kiến là 625.000 VNĐ/tín chỉ cho năm học 2024-2025, tương đương khoảng 65% học phí của cơ sở tại TP.HCM. Lộ trình tăng học phí tại đây tối đa không quá 5% mỗi năm.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. Nhóm 1: Chương trình tiên tiến quốc tế | ||||||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 2 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư (Investment Economics) | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 3 | 7310104_02 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 4 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 850 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 5 | 7340101_02 | Kinh doanh số (Digital Business) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 6 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện (Hospital Management) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 7 | 7340101_04 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 8 | 7340115_01 | Marketing | 160 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 9 | 7340115_02 | Công nghệ Marketing (Marketing Technology) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 10 | 7340116 | Bất động sản (Real Estate) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (International Business) | 570 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại (Commerce) | 210 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 13 | 7340201_01 | Tài chính công (Public Finance) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 14 | 7340201_02 | Thuế (Taxation) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 15 | 7340201_03 | Ngân hàng (Banking) | 250 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 16 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán (Stock Market) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 17 | 7340201_05 | Tài chính | 470 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 18 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính (Financial Investment) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 19 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 20 | 7340201_08 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 21 | 7340301_01 | Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) | 590 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 22 | 7340301_02 | Kế toán công (Public Sector Accounting) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 23 | 7340301_03 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 24 | 7340301_04 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 25 | 7340302 | Kiểm toán (Auditing) | 200 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 26 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế (Economic Law) | 150 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 28 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| 29 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) | 165 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 31 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn (Hospitality Management) | 85 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 32 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) | 80 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 02. Nhóm 2: Chương trình tiên tiến | ||||||||
| 33 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) | 0 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | D01; D09 | |||||||
| 34 | 7310102 | Kinh tế chính trị (S) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| Học Bạ | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| 35 | 7310107 | Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 36 | 7310108_01 | Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 37 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 38 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09; V00 | |||||||
| 39 | 7340122 | Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) | 140 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 40 | 7340204 | Bảo hiểm (Insurance) (S) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 41 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Financial Technology) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 42 | 7340206 | Tài chính quốc tế ( International Finance) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 43 | 7340403 | Quản lý công (Public Management) (S) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 44 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Human Resource Management) | 150 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 45 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 46 | 7460108_01 | Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) | 55 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 47 | 7460108_02 | Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) | 40 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính (Computer Science)(*) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 49 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) | 55 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 50 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) | 70 | V-SATĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 51 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 52 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 53 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) | 70 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 54 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) | 100 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 55 | 7480202 | An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 56 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City) | 110 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; V00; D09 | |||||||
| 57 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 03. Chương trình cử nhân tài năng ISB;BBUS & cử nhân ASEAN CO;OP | ||||||||
| 58 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co;op | 50 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
| 59 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | 550 | ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT | ||||
| Học Bạ | A00 A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 | |||||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; D09 | |||||||
Fanpage trường
Xem vị trí trên bản đồ


