Đề án tuyển sinh trường Đại học Gia Định
Video giới thiệu trường Đại học Gia Định
Giới thiệu
-
Tên trường: Đại học Gia Định
-
Tên tiếng Anh: Gia Dinh University
-
Mã trường: GDU
-
Loại trường: Dân lập
-
Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
-
Địa chỉ:
+ Cơ sở chính: Số 72 Đường số 9 Liêu Bình Hương nối dài, Ấp Tân Tiến, Xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở Hoàng Văn Thụ: 185-187 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở Tân Sơn Nhất: 371 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
-
SĐT: 0961.12.10.18 0962.12.10.18
-
Email: gduniversity@giadinh.edu.vn
-
Website: http://giadinh.edu.vn/
-
Facebook: www.facebook.com/TruongDaihocGiaDinh/
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng, điều kiện chung
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo Điều 5 Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Gia Định, cụ thể như sau:
- Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
+ Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
+ Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
- Người dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Trường Đại học Gia Định có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
- Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Trường Đại học Gia Định có các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.
1.2. Đối tượng, điều kiện cụ thể cho từng phương thức xét tuyển
- Xét tuyển thẳng: thí sinh đáp ứng điều kiện thuộc đối tượng tại mục 2.5 và theo thông báo chi tiết kèm theo Thông tin tuyển sinh năm 2026.
- Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tại mục 2.1 và đáp ứng ngưỡng đầu vào tại mục 3;
- Xét tuyển kết hợp theo Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026: thí sinh đáp ứng các điều kiện nộp hồ sơ tại mục 2.2, 2.3, 2.4 và ngưỡng đầu vào tại mục 3;
2. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức này căn cứ trên kết quả của tổ hợp các môn thi - là phương thức quen thuộc với các thí sinh. Thí sinh đăng ký nguyện vọng và xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, với thời gian công bố trúng tuyển theo đúng lịch trình chung của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (lớp 10, 11, 12) các môn xét tuyển theo tổ hợp.
Thí sinh có thể tham gia xét tuyển bằng cách xét điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (từ lớp 10, 11 đến hết năm lớp 12) của các môn xét tuyển theo tổ hợp. Điều kiện để hồ sơ xét tuyển hợp lệ là tổng điểm trung bình chung của 03 môn được tính theo công thức:
[(Tổng điểm 03 môn HK1 lớp 10 + Tổng điểm 03 môn HK2 lớp 10) + (Tổng điểm 03 môn HK1 lớp 11 + Tổng điểm 03 môn HK2 lớp 11) + (Tổng điểm 03 môn HK1 lớp 12 + Tổng điểm 03 môn HK2 lớp 12)] / 6 ≥ 15 điểm.
Lưu ý: Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, điều kiện để áp dụng phương thức này yêu cầu các bạn bắt buộc phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15 điểm (điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30).
- Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực
Đối với phương thức này, thí sinh sẽ xét điểm thi từ kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức năm 2026 để đăng ký xét tuyển tại GDU.
- Phương thức 4: Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm xét tốt nghiệp
Ở phương thức này, thí sinh sẽ xét kết hợp điểm thi của các môn xét tuyển và điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026. Cụ thể, công thức xét điểm xét tuyển được tính bằng tổng của:
Điểm thi Tốt nghiệp THPT môn 1 + Điểm thi Tốt nghiệp THPT môn 2 + Điểm thi Tốt nghiệp THPT môn 3 + Điểm xét Tốt nghiệp THPT.
Kết quả xét tuyển theo phương thức này sẽ được Nhà trường công bố ngay sau khi có điểm chính thức của Kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
Lưu ý: Riêng đối với các ngành thuộc khối Sức khỏe, mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) sẽ được GDU áp dụng theo ngưỡng do Bộ GD&ĐT quy định. Dự kiến sẽ được Bộ công bố vào ngày 08/07/2026.
Việc đa dạng hóa các phương thức tuyển sinh giúp thí sinh có thêm nhiều cơ hội để gia nhập môi trường đại học đại chúng, giảm bớt áp lực thi cử và chủ động hơn trong việc lựa chọn lộ trình học tập phù hợp với năng lực bản thân.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Quy đổi ngưỡng đầu vào:
Trường Đại học Gia Định sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển kết hợp, cụ thể:
|
Ngành Điều dưỡng - Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng |
||
|
TT |
Phương thức |
Điều kiện |
|
1 |
Điểm thi THPT |
Theo quy định của Bộ GDĐT |
|
2 |
Điểm Học bạ THPT |
(≥16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥6,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Khá (Theo quy định của Bộ GDĐT) |
|
3 |
Điểm ĐGNL |
ĐHQG TpHCM ≥ 650 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 100 điểm |
|
Ngành: Răng - Hàm - Mặt |
||
|
TT |
Phương thức |
Điều kiện |
|
1 |
Điểm thi THPT |
Theo quy định Bộ GDĐT |
|
2 |
Điểm Học bạ THPT |
(≥20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥8,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Giỏi |
|
3 |
Điểm ĐGNL |
ĐHQG TpHCM ≥ 700 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 110 điểm |
|
Ngành Luật – Luật kinh tế |
||
|
TT |
Phương thức |
Điều kiện |
|
1 |
Điểm thi THPT |
Theo quy định Bộ GDĐT |
|
2 |
Điểm Học bạ THPT |
(≥18 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥8,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Giỏi |
|
3 |
Điểm ĐGNL |
ĐHQG TpHCM ≥ 700 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 110 điểm |
|
Ngưỡng đầu vào các ngành còn lại |
||
|
TT |
Phương thức |
Điều kiện |
|
1 |
Điểm thi THPT |
Từ 15 điểm trở lên |
|
2 |
Điểm Học bạ THPT |
≥ 15 điểm |
|
3 |
Điểm ĐGNL |
ĐHQG TpHCM ≥ 550 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 85 điểm |
3.2. Quy đổi điểm trúng tuyển (độ lệch điểm):
Trường Đại học Gia Định sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT, thời gian công bố điểm trúng tuyển của GDU theo thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.
4. Ngành/chương trình và chỉ tiêu tuyển sinh
4.1. Mã trường: GDU.
4.2. Chỉ tiêu tuyển sinh: 3334 chỉ tiêu.
4.3. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức, tổ hợp xét tuyển và trình độ đào tạo.
|
Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin |
||||||
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình/ngành xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
40 |
A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; X26: Toán, Tin, Anh |
|
2 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
90 |
|
|
3 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
240 |
|
|
4 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
80 |
|
|
5 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
80 |
|
|
6 |
7480208 |
An ninh mạng |
7480208 |
An ninh mạng |
80 |
|
|
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại |
||||||
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình/ngành xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
160 |
A00, A01, C01, C03, C14 |
|
2 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
Marketing |
144 |
|
|
3 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
60 |
|
|
Nhóm Kinh doanh - Quản lý |
||||||
|
4 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
132 |
D01, X26 |
|
5 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
96 |
|
|
6 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
80 |
|
|
7 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
80 |
|
|
8 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
262 |
|
|
9 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
462 |
|
|
Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn |
||||||
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
96 |
C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26 |
|
2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
96 |
|
|
3 |
7310608 |
Đông phương học |
7310608 |
Đông phương học |
70 |
|
|
4 |
7380101 |
Luật |
7380101 |
Luật |
144 |
|
|
5 |
7380107 |
Luật kinh tế |
7380107 |
Luật kinh tế |
96 |
|
|
6 |
7310401 |
Tâm lý học |
7310401 |
Tâm lý học |
96 |
|
|
Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ |
||||||
|
1 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
96 |
A00, A01 |
|
2 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
108 |
C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
|
3 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
80 |
|
|
4 |
7810103 |
Quản trị DV du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị DV du lịch và lữ hành |
96 |
|
|
5 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
120 |
|
|
Nhóm Khoa học sức khỏe |
||||||
|
1 |
7720301 |
Điều dưỡng |
7720301 |
Điều dưỡng |
50 |
A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 |
|
2 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
50 |
|
|
3 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
50 |
|
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Đại học
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: GDU không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
5.2. Điểm cộng: Áp dụng điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng tại mục 7.
5.3. Các thông tin khác
- GDU xét tuyển (đối với từng thí sinh) theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng (NV) đã đăng ký (NV1 là NV ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng theo mã xét tuyển của từng ngành/chương trình của Đại học và chỉ trúng tuyển 01 (một ) NV có ưu tiên cao hơn và sẽ không được xét các NV có mức độ ưu tiên tiếp theo.
- GDU xét tuyển theo mã xét tuyển của từng ngành/chương trình, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự NV giữa các thí sinh.
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
- Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy gồm: đại học chính quy và liên thông chính quy (cao đẳng - đại học; đại học - đại học/văn bằng 2) được linh hoạt điều chỉnh, đảm bảo tổng chỉ tiêu không vượt tổng chỉ tiêu đã đăng ký và công bố.
6. Tổ chức tuyển sinh
GDU xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GDĐT.
6.1. Hình thức tuyển sinh: Trực tiếp/trực tuyến, cụ thể:
- Với xét tuyển thẳng: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định;
- Với xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT;
- Với xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tiếp hoặc trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT. 6.2. Hình thức nộp hồ sơ: Thí sinh có thể lựa chọn một trong các hình thức sau:
+ Thí sinh đăng ký xét tuyển online tại: https://xettuyen.giadinh.edu.vn;
+ Nộp trực tiếp tại: Trung tâm Tuyển sinh - Trường ĐH Gia Định;
+ Gửi hồ sơ qua bưu điện.
7. Chính sách ưu tiên chung GDU áp dụng chính sách ưu tiên chung theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0.75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0.50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0.25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2.00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1.00 điểm;
- Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) thang điểm 30 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương;
Tổng điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực (nếu có) + Điểm ưu tiên đối tượng (nếu có).
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7.5] x Mức điểm ưu tiên quy định
Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và theo thông báo của GDU.
9. Trường Đại học Gia Định thực hiện cam kết đối với thí sinh
GDU cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh theo pháp luật hiện hành của nhà nước, theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của GDU.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2025 mới nhất



B. Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Gia Định 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 2 | 7310608 | Đông phương học | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 4 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 12 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 14 | 7380101 | Luật | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; A01; C00; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Gia Định 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 2 | 7310608 | Đông phương học | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 11 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 12 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | |
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 16.5 | |
| 15 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 16.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Gia Định 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 2 | 7310608 | Đông phương học | 600 | ||
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 4 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 600 | ||
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600 | ||
| 9 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600 | ||
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 600 | ||
| 12 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 14 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | 600 | ||
| 16 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600 | ||
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Gia Định chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Năm 2023, GDU xét tuyển 3 phương thức: xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, xét kết quả học bạ THPT, xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 16.25 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A01; A01; C00; D01 | 15.75 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và quản lỹ chuỗi cung ứng | A01; A01; C00; D01 | 16 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 13 | 7380101 | Luật | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; A01; C00; D01 | 15 | |
| 17 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng) | A00; A01; C00; C01; D01 | 18 | |
| 19 | 7340115 | Marketing (Chương trình tài năng) | A00; A01; C00; C01; D01 | 18 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Chương trình tài năng) | A00; A01; C00; C01; D01 | 18 |
Học phí
Thông tin về học phí
Học phí đại học chính quy theo tín chỉ: từ 1.000.000 đến 1.400.000 đồng/1 tín chỉ.
Lộ trình tăng học phí tối đa không quá 8% cho từng năm.



