Đề án tuyển sinh trường Đại học Gia Định

Video giới thiệu trường Đại học Gia Định

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Gia Định

  • Tên tiếng Anh: Gia Dinh University

  • Mã trường:  GDU

  • Loại trường: Dân lập

  • Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2 Liên kết quốc tế

  • Địa chỉ:

+ Cơ sở chính: Số 72 Đường số 9 Liêu Bình Hương nối dài, Ấp Tân Tiến, Xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh.

+ Cơ sở Hoàng Văn Thụ: 185-187 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh.

+ Cơ sở Tân Sơn Nhất: 371 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng, điều kiện chung

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo Điều 5 Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Gia Định, cụ thể như sau:

-  Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
+ Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
+ Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

- Người dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Trường Đại học Gia Định có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

- Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Trường Đại học Gia Định có các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.

1.2. Đối tượng, điều kiện cụ thể cho từng phương thức xét tuyển

- Xét tuyển thẳng: thí sinh đáp ứng điều kiện thuộc đối tượng tại mục 2.5 và theo thông báo chi tiết kèm theo Thông tin tuyển sinh năm 2026.

- Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tại mục 2.1 và đáp ứng ngưỡng đầu vào tại mục 3;

- Xét tuyển kết hợp theo Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026: thí sinh đáp ứng các điều kiện nộp hồ sơ tại mục 2.2, 2.3, 2.4 và ngưỡng đầu vào tại mục 3;

2. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức này căn cứ trên kết quả của tổ hợp các môn thi - là phương thức quen thuộc với các thí sinh. Thí sinh đăng ký nguyện vọng và xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, với thời gian công bố trúng tuyển theo đúng lịch trình chung của Bộ GD&ĐT.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (lớp 10, 11, 12) các môn xét tuyển theo tổ hợp.

 Thí sinh có thể tham gia xét tuyển bằng cách xét điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (từ lớp 10, 11 đến hết năm lớp 12) của các môn xét tuyển theo tổ hợp. Điều kiện để hồ sơ xét tuyển hợp lệ là tổng điểm trung bình chung của 03 môn được tính theo công thức: 

[(Tổng điểm 03 môn HK1 lớp 10 + Tổng điểm 03 môn HK2 lớp 10) + (Tổng điểm 03 môn HK1 lớp 11 + Tổng điểm 03 môn HK2 lớp 11) + (Tổng điểm 03 môn HK1 lớp 12 + Tổng điểm 03 môn HK2 lớp 12)] / 6 ≥ 15 điểm.

Lưu ý: Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, điều kiện để áp dụng phương thức này yêu cầu các bạn bắt buộc phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15 điểm (điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30).

- Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực

Đối với phương thức này, thí sinh sẽ xét điểm thi từ kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức năm 2026 để đăng ký xét tuyển tại GDU.

- Phương thức 4: Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm xét tốt nghiệp

Ở phương thức này, thí sinh sẽ xét kết hợp điểm thi của các môn xét tuyển và điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026. Cụ thể, công thức xét điểm xét tuyển được tính bằng tổng của: 

Điểm thi Tốt nghiệp THPT môn 1 + Điểm thi Tốt nghiệp THPT môn 2 + Điểm thi Tốt nghiệp THPT môn 3 + Điểm xét Tốt nghiệp THPT.

Kết quả xét tuyển theo phương thức này sẽ được Nhà trường công bố ngay sau khi có điểm chính thức của Kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.

- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Lưu ý: Riêng đối với các ngành thuộc khối Sức khỏe, mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) sẽ được GDU áp dụng theo ngưỡng do Bộ GD&ĐT quy định. Dự kiến sẽ được Bộ công bố vào ngày 08/07/2026.

Việc đa dạng hóa các phương thức tuyển sinh giúp thí sinh có thêm nhiều cơ hội để gia nhập môi trường đại học đại chúng, giảm bớt áp lực thi cử và chủ động hơn trong việc lựa chọn lộ trình học tập phù hợp với năng lực bản thân. 

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Quy đổi ngưỡng đầu vào:

Trường Đại học Gia Định sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển kết hợp, cụ thể:

Ngành Điều dưỡng - Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng

     

TT

Phương thức

Điều kiện

1

Điểm thi THPT

Theo quy định của Bộ GDĐT

2

Điểm Học bạ THPT

(≥16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥6,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Khá (Theo quy định của Bộ GDĐT)

3

Điểm ĐGNL

ĐHQG TpHCM ≥ 650 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 100 điểm

     

Ngành: Răng - Hàm - Mặt

     

TT

Phương thức

Điều kiện

1

Điểm thi THPT

Theo quy định Bộ GDĐT

2

Điểm Học bạ THPT

(≥20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥8,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Giỏi

3

Điểm ĐGNL

ĐHQG TpHCM ≥ 700 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 110 điểm

     

Ngành Luật – Luật kinh tế

     

TT

Phương thức

Điều kiện

1

Điểm thi THPT

Theo quy định Bộ GDĐT

2

Điểm Học bạ THPT

(≥18 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥8,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Giỏi

3

Điểm ĐGNL

ĐHQG TpHCM ≥ 700 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 110 điểm

     

Ngưỡng đầu vào các ngành còn lại

     

TT

Phương thức

Điều kiện

1

Điểm thi THPT

Từ 15 điểm trở lên

2

Điểm Học bạ THPT

≥ 15 điểm

3

Điểm ĐGNL

ĐHQG TpHCM ≥ 550 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 85 điểm

3.2. Quy đổi điểm trúng tuyển (độ lệch điểm):

Trường Đại học Gia Định sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT, thời gian công bố điểm trúng tuyển của GDU theo thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.

4. Ngành/chương trình và chỉ tiêu tuyển sinh

4.1. Mã trường: GDU.
4.2. Chỉ tiêu tuyển sinh: 
3334 chỉ tiêu.
4.3. Chỉ tiêu tuyển sinh:
 Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức, tổ hợp xét tuyển và trình độ đào tạo.

Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin

STT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

40

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; X26: Toán, Tin, Anh

2

7480103

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Kỹ thuật phần mềm

90

3

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

240

4

7480107

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Trí tuệ nhân tạo

80

5

7460108

Khoa học dữ liệu

7460108

Khoa học dữ liệu

80

6

7480208

An ninh mạng

7480208

An ninh mạng

80

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại

STT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

160

A00, A01, C01, C03, C14

2

7340115

Marketing

7340115

Marketing

144

3

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

60

Nhóm Kinh doanh - Quản lý

4

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

132

D01, X26

5

7340122

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

96

6

7340205

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ tài chính

80

7

7340121

Kinh doanh thương mại

7340121

Kinh doanh thương mại

80

8

7340201

Tài chính Ngân hàng

7340201

Tài chính Ngân hàng

262

9

7340101

Quản trị Kinh doanh

7340101

Quản trị Kinh doanh

462

Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

96

C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

2

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

96

3

7310608

Đông phương học

7310608

Đông phương học

70

4

7380101

Luật

7380101

Luật

144

5

7380107

Luật kinh tế

7380107

Luật kinh tế

96

6

7310401

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học

96

Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ

1

7320108

Quan hệ công chúng

7320108

Quan hệ công chúng

96

A00, A01

2

7320104

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Truyền thông đa phương tiện

108

C00, C01, C03, C14, D01, X26

3

7320106

Công nghệ truyền thông

7320106

Công nghệ truyền thông

80

4

7810103

Quản trị DV du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị DV du lịch và lữ hành

96

5

7810201

Quản trị khách sạn

7810201

Quản trị khách sạn

120

Nhóm Khoa học sức khỏe

1

7720301

Điều dưỡng

7720301

Điều dưỡng

50

A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08

2

7720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

50

3

7720501

Răng - Hàm - Mặt

7720501

Răng - Hàm - Mặt

50

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Đại học

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: GDU không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

5.2. Điểm cộng: Áp dụng điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng tại mục 7.

5.3. Các thông tin khác

- GDU xét tuyển (đối với từng thí sinh) theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng (NV) đã đăng ký (NV1 là NV ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng theo mã xét tuyển của từng ngành/chương trình của Đại học và chỉ trúng tuyển 01 (một ) NV có ưu tiên cao hơn và sẽ không được xét các NV có mức độ ưu tiên tiếp theo.

- GDU xét tuyển theo mã xét tuyển của từng ngành/chương trình, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự NV giữa các thí sinh.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.

- Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy gồm: đại học chính quy và liên thông chính quy (cao đẳng - đại học; đại học - đại học/văn bằng 2) được linh hoạt điều chỉnh, đảm bảo tổng chỉ tiêu không vượt tổng chỉ tiêu đã đăng ký và công bố.

6. Tổ chức tuyển sinh

GDU xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GDĐT.

6.1. Hình thức tuyển sinh: Trực tiếp/trực tuyến, cụ thể:

- Với xét tuyển thẳng: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định;

- Với xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT;

- Với xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tiếp hoặc trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT. 6.2. Hình thức nộp hồ sơ: Thí sinh có thể lựa chọn một trong các hình thức sau:

+ Thí sinh đăng ký xét tuyển online tại: https://xettuyen.giadinh.edu.vn;

+ Nộp trực tiếp tại: Trung tâm Tuyển sinh - Trường ĐH Gia Định;

+ Gửi hồ sơ qua bưu điện.

7. Chính sách ưu tiên chung GDU áp dụng chính sách ưu tiên chung theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:

- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0.75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0.50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0.25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;

- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2.00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1.00 điểm;

- Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) thang điểm 30 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương;

Tổng điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực (nếu có) + Điểm ưu tiên đối tượng (nếu có).

- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7.5] x Mức điểm ưu tiên quy định

Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và theo thông báo của GDU.

9. Trường Đại học Gia Định thực hiện cam kết đối với thí sinh

GDU cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh theo pháp luật hiện hành của nhà nước, theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của GDU.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2025 mới nhất

 

B. Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Gia Định 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; A01; C00; D01 15  
2 7310608 Đông phương học A01; A01; C00; D01 15  
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; A01; C00; D01 15  
4 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C01; D01 15  
5 7320108 Quan hệ công chúng A01; A01; C00; D01 15  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A01; C00; D01 15  
7 7340115 Marketing A01; A01; C00; D01 15  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; A01; C00; D01 15  
9 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 15  
10 7340122 Thương mại điện tử A01; A01; C00; D01 15  
11 7340201 Tài chính ngân hàng A01; A01; C00; D01 15  
12 7340205 Công nghệ tài chính A01; A01; C00; D01 15  
13 7340301 Kế toán A01; A01; C00; D01 15  
14 7380101 Luật A01; A01; C00; D01 15  
15 7380107 Luật kinh tế A01; A01; C00; D01 15  
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 15  
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 15  
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15  
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; A01; C00; D01 15  
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; A01; C00; D01 15  
21 7810201 Quản trị khách sạn A01; A01; C00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Gia Định 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; D01 16.5  
2 7310608 Đông phương học A00; A01; C00; D01 16.5  
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01 16.5  
4 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 16.5  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 16.5  
6 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 16.5  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 16.5  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 16.5  
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C00; D01 16.5  
10 7340301 Kế toán A00; A01; C00; D01 16.5  
11 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 16.5  
12 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 16.5  
13 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 16.5  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16.5  
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 16.5  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 16.5  
17 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 16.5  

3. Điểm chuẩn Đại học Gia Định 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
2 7310608 Đông phương học   600  
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
4 7320106 Công nghệ truyền thông   600  
5 7320108 Quan hệ công chúng   600  
6 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
7 7340115 Marketing   600  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế   600  
9 7340121 Kinh doanh thương mại   600  
10 7340122 Thương mại điện tử   600  
11 7340201 Tài chính ngân hàng   600  
12 7340205 Công nghệ tài chính   600  
13 7340301 Kế toán   600  
14 7380101 Luật   600  
15 7380107 Luật kinh tế   600  
16 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   600  
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm   600  
18 7480201 Công nghệ thông tin   600  
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600  
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   600  
21 7810201 Quản trị khách sạn   600  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Gia Định năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Gia Định chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Năm 2023, GDU xét tuyển 3 phương thức: xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, xét kết quả học bạ THPT, xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16.25  
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 15  
3 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 15  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A01; C00; D01 15  
5 7340115 Marketing A01; A01; C00; D01 15.75  
6 7340201 Tài chính ngân hàng A01; A01; C00; D01 15  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; A01; C00; D01 15  
8 7340122 Thương mại điện tử A01; A01; C00; D01 15  
9 7810201 Quản trị khách sạn A01; A01; C00; D01 15  
10 7510605 Logistics và quản lỹ chuỗi cung ứng A01; A01; C00; D01 16  
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; A01; C00; D01 15  
12 7340301 Kế toán A01; A01; C00; D01 15  
13 7380101 Luật A01; A01; C00; D01 15  
14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; A01; C00; D01 15  
15 7310608 Đông phương học A01; A01; C00; D01 15  
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; A01; C00; D01 15  
17 7320108 Quan hệ công chúng A01; A01; C00; D01 16.5  
18 7340101 Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng) A00; A01; C00; C01; D01 18  
19 7340115 Marketing (Chương trình tài năng) A00; A01; C00; C01; D01 18  
20 7480201 Công nghệ thông tin (Chương trình tài năng) A00; A01; C00; C01; D01 18

Học phí

Thông tin về học phí

Học phí đại học chính quy theo tín chỉ: từ 1.000.000 đến 1.400.000 đồng/1 tín chỉ.

Lộ trình tăng học phí tối đa không quá 8% cho từng năm.

Chương trình đào tạo

Media VietJack

Một số hình ảnh

Tổng đài tư vấn địa chỉ số điện thoại đại học Gia Định

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIA ĐỊNH

GDU CLUB DAY - ĐIỂM DANH LOẠT SÂN CHƠI HOÀNH TRÁNG CỦA ĐẠI HỌC GIA ĐỊNH

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ