Đề án tuyển sinh Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM
Video giới thiệu Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM
- Tên tiếng Anh: Academy of Cryptography techniques (ACTVN)
- Mã trường: KMA
- Loại trường: Quân sự
- Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học
- Địa chỉ: Số 17A Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- SĐT: (028).6293.9206
- Email: actvn@outlook.com
- Website: http://actvn.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/hocvienkythuatmatma/
Thông tin tuyển sinh
I. CÁC PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng áp dụng cho tất cả các đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo quy định của Học viện KTMM, cụ thể như sau:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia (điều kiện: môn được giải là Toán hoặc Tin học hoặc giải thưởng sáng tạo về khoa học công nghệ cấp Quốc gia), thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển và tốt nghiệp THPT năm 2026.
2. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Xét tuyển vào ngành An toàn thông tin sử dụng 5 tổ hợp là: Tổ hợp A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); Tổ hợp A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh); Tổ hợp X26 (Toán, Tiếng Anh, Tin học); Tổ hợp X06 (Toán, Vật lý, Tin học); Tổ hợp K01 (Toán, Văn, Vật lý).
- Bảng chỉ tiêu và xét tổ hợp
|
TT |
Mã ngành xét tuyển |
Tên ngành học |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp xét tuyển |
|
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (MÃ TRƯỜNG KMA) |
80 |
|||
|
1 |
7480202KMP |
Ngành An toàn thông tin Thời gian đào tạo: 4 năm (cấp bằng Cử nhân) |
80 |
- Toán, Vật lý, Hoá học (A00); - Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); - Toán, Tiếng Anh, Tin học (X26); - Toán, Vật lý, Tin học (X06); - Toán, Văn, Vật lý (K01). |
- Bảng cộng điểm ưu tiên cho thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
|
IELTS |
TOEIC |
TOEFL iBT |
Điểm cộng ưu tiên(đối với tổ hợp xét tuyển A00; X06) |
|
5.5 - 6.0 |
650 đến dưới 750 |
65 đến dưới 80 |
0,5 điểm |
|
6.5 - 7.0 |
750 đến dưới 850 |
80 đến dưới 95 |
1 điểm |
|
7.5 trở lên |
850 trở lên |
95 trở lên |
1,5 điểm |
Lưu ý: Không cộng điểm ưu tiên khi thí sinh sử dụng chứng chỉ TOEFL iBT Home Edition.
3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) hoặc đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2026 của một trong các đơn vị: Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, Đại học Sư phạm Hà Nội, Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
Bảng cộng điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn Toán, Vật lý, Tin học:
|
TT |
Loại giải đạt được |
Điểm cộng thang điểm 30 tương ứng |
Đánh giá năng lực ĐHQG HN (HSA)/150 |
Đánh giá tư duy (TSA)/100 |
Đánh giá năng lực (SPT)/30 |
Đánh giá năng lực ĐHQG HCM (VACT)/1200 |
|
1 |
Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng mà không dùng quyền tuyển thẳng; Thí sinh dự thi Olympic quốc tế; Thí sinh đoạt giải khuyến khích cấp Quốc gia; thí sinh đoạt giải khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài |
1,5 |
7,5 |
5,00 |
1,5 |
60 |
|
2 |
Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố TW |
1,25 |
6,25 |
4,17 |
1 |
50 |
|
3 |
Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố TW |
1 |
5 |
3,33 |
1 |
40 |
|
4 |
Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố TW |
0,75 |
3,75 |
2,50 |
0,75 |
30 |
|
5 |
Giải Khuyến khích cấp Tỉnh/Thành phố TW |
0,5 |
2,5 |
1,67 |
0,5 |
20 |
Lưu ý: Thí sinh đoạt nhiều giải chỉ được cộng điểm một lần với giải cao nhất, giải thưởng phải còn hiệu lực theo quy định của Bộ GD&ĐT.
3.1. Điểm ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA):
- Đối tượng: Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Điều kiện xét tuyển: Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Hình thức xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
3.2. Điểm ĐGNL của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (V-ACT):
- Đối tượng: Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Điều kiện xét tuyển: Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Hình thức xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
3.3. Điểm ĐGNL của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT):
- Đối tượng: Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Điều kiện xét tuyển: Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Hình thức xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký thi các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.
3.4. Điểm ĐGTD của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA):
- Đối tượng: Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Điều kiện xét tuyển: Học viện thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Hình thức xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
II. KÊNH THÔNG TIN HỖ TRỢ TUYỂN SINH
1. Địa chỉ:
|
STT |
Loại trường |
Tên trường |
Địa điểm |
|
1 |
Cơ sở đào tạo chính |
Học viện Kỹ thuật mật mã |
141 đường Chiến Thắng, phường Thanh Liệt, TP. Hà Nội. |
|
2 |
Phân hiệu |
Phân hiệu Học viện Kỹ thuật mật mã tại TP. Hồ Chí Minh |
17A đường Cộng Hòa, phường Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh. |
2. Địa chỉ trang thông tin điện tử:
https://tuyensinh.actvn.edu.vn
http://www.facebook.com/hocvienkythuatmatma
3. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0935941862.
Điểm chuẩn các năm

2. Điểm chuẩn chính thức Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201KMA | Công nghệ thông tin | A00; A01; D90 | 26.1 | |
| 2 | 7480202KMA | An toàn thông tin | A00; A01; D90 | 25.95 | |
| 3 | 7480202KMP | An toàn thông tin | A00; A01; D90 | 24.85 | Phân hiệu TPHCM |
| 4 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D90 | 25.35 |
3. Điểm chuẩn chính thức Phân hiệu Học viện Kỹ thuật Mật mã tại TP HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201KMA | Công nghệ thông tin | A00; A01; D90 | 26.2 | |
| 2 | 7480202KMA | An toàn thông tin | A00; A01; D90 | 25.6 | |
| 3 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử -viễn thông | A00; A01; D90 | 25 | |
| 4 | 7480202KMP | An toàn thông tin | A00; A01; D90 | 25 | Phân hiệu tại TPHCM |
Học phí
- Học phí với sinh viên chính quy: 525.000VNĐ/ tín chỉ.
- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): Theo quy định của Chính phủ cho các trường công lập tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Chương trình đào tạo
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành chuẩn | Mã đăng ký xét tuyển | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
|
1 |
7480202 | 7480202KMP |
Toán, Vật lý, Hoá học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Tiếng anh, Tin học Toán, Vật lý, Tin học |
80 |
