Đề án tuyển sinh Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Video giới thiệu Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Giới thiệu

- Tên trường: Khoa Quốc tế - Đại học Huế

Mã trường: DHI

- Đại chỉ: 01 Điện Biên Phủ, Vĩnh Ninh, TP Huế

- Điện thoại: 02343 848561 - 0853 848561

- Email: huis@hueuni.edu.vn

- Website: huet.hueuni.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Thí sinh được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 Điều 8; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 4 Điều 8 của Quy chế.

1.2 Quy chế

- Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.

- Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.

- Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310206 Quan hệ Quốc tế (Hệ cử nhân)    
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Hệ cử nhân)    
3 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Hệ cử nhân)    
2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

-  Phương thức này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của Đại học Huế.

- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm xét tuyển = (??×?+ ?× ?+ ??×? × ?) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên H1H?+ H3

-   M1, M?M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

-   H1H?H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

-  Điểm cộng, Điểm ưu tiên

-  Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

-  Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ do Đại học Huế quy định (Phụ lục 1).

STT Trường/ Khoa sử dụng Chứng chỉ ngoại ngữ Khung tham chiếu Châu Âu Mức điểm Điểm quy đổi/ thang điểm 10
2

Khoa Quốc tế
IELTS
B1 5.0 8.00
B2
5.5 8.50
6.0 9.00
6.5 9.50
C1 – C2 ≥ 7.0 10.00
3

Khoa Quốc tế
TOEFL iBT
B1
35 - 45 8.00
46 - 59 8.50
B2
60 - 78 9.00
79 - 93 9.50
C1 – C2 ≥ 94 10.00
4
Khoa Quốc tế
PTE
Academic
B1
43 - 49 8.00
49 – 58 8.50
B2
59 – 65 9.00
66 – 75 9.50
C1 Từ 76 10.00
5

Khoa Quốc tế
TOEIC
(4 kỹ năng)
B1
Nghe: 275 - 325
Đọc: 275 - 325
Nói: 120 – 130
Viết: 120 - 130
8
Nghe: 330 - 395
Đọc: 330 - 385
Nói: 140 - 150
Viết: 140
8,5
B2
Nghe: 400 - 445
Đọc: 390 - 420
Nói: 160 - 170
Viết: 150 - 160
9
Nghe: 450 - 490
Đọc: 425 - 450
Nói: 180
Viết: 170
9,5
C1 Nghe: 495
Đọc: 455 - 495
Nói: 190 - 200
Viết: 180 - 200
10

* Điều kiện và loại chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi

- Chứng chỉ quốc tế IELTS, TOEFL iBT không chấp nhận bản Home Edition.

-  Đơn vị cấp chứng chỉ:

+ TOEFL iBT: Educational Testing Service (ETS).

+ IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310206 Quan hệ Quốc tế (Hệ cử nhân) C00; C03; C04; D01; D14; D15  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Hệ cử nhân) C00; C03; C04; D01; D14; D15  
3 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Hệ cử nhân) A00; A01; C03; C04; D01; D10  
3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

-    Phương thức này áp dụng cho cho một số ngành đào tạo của các trường đại học: Luật, Ngoại ngữ, Nông lâm, Sư phạm (ngành Hệ thống thông tin, ngành Tâm lý học giáo dục, ngành Vật lý kỹ thuật), Khoa học; Trường Du lịch; Khoa Kỹ thuật và Công nghệ; Khoa Quốc tế; phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.

-   Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học đó ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển = (??×?+ ?× ?+ ??×? × ?)+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên H1H?+ H3

M1, M?M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

-  H1H?H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

-  Điểm cộng, Điểm ưu tiên

-  Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310206 Quan hệ Quốc tế (Hệ cử nhân) C00; C03; C04; D01; D14; D15  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Hệ cử nhân) C00; C03; C04; D01; D14; D15  
3 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Hệ cử nhân) A00; A01; C03; C04; D01; D10  
4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

- Xét tuyển áp dụng đối với các trường đại học: Ngoại ngữ, Kinh tế, Nông lâm, Khoa học, Sư phạm, Y - Dược; Trường Du lịch; Khoa Kỹ thuật và Công nghệ; Khoa Quốc tế.

Điểm xét tuyển = (??×?+ ?× ?+ ??×? × ?)+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên H1H?+ H3

-   M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo bảng quy đổi

-  H1H?H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

STT Trường/ Khoa sử dụng Chứng chỉ ngoại ngữ Khung tham chiếu Châu Âu Mức điểm Điểm quy đổi/ thang điểm 10
2

Khoa Quốc tế
IELTS
B1 5.0 8.00
B2
5.5 8.50
6.0 9.00
6.5 9.50
C1 – C2 ≥ 7.0 10.00
3

Khoa Quốc tế
TOEFL iBT
B1
35 - 45 8.00
46 - 59 8.50
B2
60 - 78 9.00
79 - 93 9.50
C1 – C2 ≥ 94 10.00
4
Khoa Quốc tế
PTE
Academic
B1
43 - 49 8.00
49 – 58 8.50
B2
59 – 65 9.00
66 – 75 9.50
C1 Từ 76 10.00
5

Khoa Quốc tế
TOEIC
(4 kỹ năng)
B1
Nghe: 275 - 325
Đọc: 275 - 325
Nói: 120 – 130
Viết: 120 - 130
8
Nghe: 330 - 395
Đọc: 330 - 385
Nói: 140 - 150
Viết: 140
8,5
B2
Nghe: 400 - 445
Đọc: 390 - 420
Nói: 160 - 170
Viết: 150 - 160
9
Nghe: 450 - 490
Đọc: 425 - 450
Nói: 180
Viết: 170
9,5
C1 Nghe: 495
Đọc: 455 - 495
Nói: 190 - 200
Viết: 180 - 200
10

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Huế năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310206 Quan hệ quốc tế C03; C04; D01; D09; D10 19  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện C03; C04; D01; D09; D10 21.5  
3 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C03; C04; D01; D09; D10 15  
4 7580301 Kinh tế xây dựng C03; C04; D01; D09; D10 15  
5 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C03; C04; D01; D09; D10 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C03; C04; D01; D09; D10 18  
2 7580301 Kinh tế xây dựng C03; C04; D01; D09; D10 18  
3 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C03; C04; D01; D09; D10 18  
B. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Huế năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310206 Quan hệ quốc tế C03; C04; D01; D09; D10 19  
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện C03; C04; D01; D09; D10 21.5  
3 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C03; C04; D01; D09; D10 15  
4 7580301 Kinh tế xây dựng C03; C04; D01; D09; D10 15  
5 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C03; C04; D01; D09; D10 15  

2. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C03; C04; D01; D09; D10 18  
2 7580301 Kinh tế xây dựng C03; C04; D01; D09; D10 18  
3 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C03; C04; D01; D09; D10 18  

Học phí

Học phí cụ thể cho Khoa Quốc tế - Trường Đại học Huế năm học 2025-2026 chưa được công bố chính thức, tuy nhiên, bạn có thể tham khảo mức học phí của Khoa Quốc tế thuộc Trường Đại học Sư phạm Huế theo thông tin năm 2024 là 11,8 - 14,2 triệu đồng/năm.

Chương trình đào tạo

Ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển Phương thức xét tuyển
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 20 A00, A01, C03, C04, D01, D10

*) Xét học bạ,

*) Xét điểm thi TN

*) Kết hợp điểm thi và chứng chỉ quốc tế

*) Xét tuyển thẳng

Quan hệ quốc tế 60 C00, C03, C04, D01, D14, D15
Truyền thông đa phương tiện 100

Một số hình ảnh

Media VietJack

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ