Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

- Tên tiếng Anh: University of Technology and Education - The University of Danang (UTE)

- Mã trường: DSK

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Liên kết quốc tế

- Địa chỉ: 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

- SĐT: (0236) 3822 571

- Email: dhspktdn@ute.udn.vn

- Website: http://www.ute.udn.vn/

- Facebook: www.facebook.com/tuyensinhdhspkt/

Thông tin tuyển sinh

i. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo (CTĐT) của Trường.

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; CTĐT xét tuyển: Thí sinh được tuyển thẳng vào một trong số các CTĐT của Trường tuỳ thuộc môn thi đạt giải của thí sinh

c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

CTĐT xét tuyển: Thí sinh được tuyển thẳng vào một trong số các CTĐT của Trường tuỳ thuộc môn thi đạt giải của thí sinh (xem Bảng 2).

d) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;
CTĐT xét tuyển: Thí sinh được tuyển thẳng vào một trong số các CTĐT của Trường tuỳ thuộc môn thi đạt giải của thí sinh (xem Bảng 3).

e) Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Hiệu trưởng quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):
- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
- Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

1.2 Điều kiện xét tuyển

+ Nguyên tắc đăng ký
● Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (theo thông báo tuyển sinh của nhà trường). Sau khi có kết quả xét tuyển thẳng, thí sinh trúng tuyển thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

● Thí sinh được đăng ký không giới hạn số nguyện vọng trong phiếu đăng ký xét tuyển ứng với đối tượng xét tuyển của mình.

● Thí sinh sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất. Các nguyện vọng không đầy đủ thông tin hoặc thông tin không chính xác sẽ không được xét.

● Thí sinh không được điều chỉnh nguyện vọng, không được bổ sung nguyện vọng đăng ký sau khi đã nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện). Mỗi thí sinh chỉ nộp 01 hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT); trường hợp thí sinh nộp nhiều hơn 01 hồ sơ ĐKXT thì các hồ sơ nộp sau (tính theo thời điểm nộp) không được xét.

1.3 Quy chế

+ Nguyên tắc xét tuyển

● Xét tuyển vào ngành đúng, ngành phù hợp trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần. Khi đăng ký xét tuyển vào Trường, thí sinh được đăng ký nhiều ngành khác nhau và theo thứ tự ưu tiên, mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo. Xét theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Trường hợp vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến điểm trung bình môn Toán của lớp 12. Đối tượng được xét tuyển thẳng phải đáp ứng các yêu cầu theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT.

● Thí sinh không cung cấp đầy đủ minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)    
2 7480201 Công nghệ thông tin    
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc    
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)    
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)    
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)    
7 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)    
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
10 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)    
11 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)    
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)    
13 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)    
14 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)    
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông    
16 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)    
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
18 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)    
19 7510401A Công nghệ kỹ thuật hóa học    
20 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)    
21 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường    
22 7540102 Kỹ thuật thực phẩm    
23 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)    
24 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)    
ii. Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT năm 2026 và kết quả học tập THPT (Học bạ)

2.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = (Điểm thi THPT × Hệ số thi THPT) + (Điểm học bạ × Hệ số học bạ) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:
- Điểm thi THPT: là tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai số lẻ thập phân.

- Điểm học bạ: là tổng điểm 03 môn trong học bạ THPT thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30, làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm của mỗi môn học bạ được tính bằng điểm trung bình chung kết quả học tập của 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến hai chữ số thập phân.

- Hệ số áp dụng đối với 02 ngành Công nghệ thông tin và chuyên ngành Thiết kế Vi mạch bán dẫn

• Hệ số điểm thi THPT: 1,0

• Hệ số điểm học bạ: 0,0
- Hệ số áp dụng đối với các ngành/chuyên ngành (CTĐT) còn lại

• Hệ số điểm thi THPT: 0,7

• Hệ số điểm học bạ: 0,3

- Tổ hợp môn xét tuyển sử dụng cho điểm thi THPT và điểm Học bạ phải giống nhau. Môn ngoại ngữ dùng trong xét tuyển là ngoại ngữ chính (ngoại ngữ 1) được ghi trong học bạ THPT.
+ Thí sinh phải có điểm thi THPT năm 2026 mới được xét tuyển.
+ Điểm Học bạ dành cho thí sinh tốt nghiệp năm 2024, 2025 và 2026.
+ Tổng điểm xét tuyển sau khi cộng điểm cộng và điểm ưu tiên không vượt quá 30 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C01; X10; X06; X26  
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X10; X06; X26  
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V00; V01; V02; A00; A01; D01  
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) A00; A01; C01; D01; X02; C04  
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00; A01; C01; D01; X02; C04  
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01; X07; X06  
7 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) A00; A01; C01; D01; X07; X06  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X07; X06  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X07; X06  
10 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; C01; D01; X07; X06  
11 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01; X07; X06  
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) A00; A01; C01; D01; X07; X06  
13 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00; A01; C01; D01; X07; X06  
14 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; C01; D01; X07; X06  
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông A00; A01; C01; D01; X07; X06  
16 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; X07; X06  
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; X07; X06  
18 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01; X07; X06  
19 7510401A Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D01; C02; D07  
20 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00; A01; B00; D01; C02; D07  
21 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; C02; D07  
22 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00; A01; B00; D01; C02; D07  
23 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; B00; D01; C02; D07  
24 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; D01; X02; C04  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2025 mới nhất
Media VietJack
B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C01; X06; X10; X26 21.44  
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06; X10; X26 20.75  
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A00; A01; D01; V00; V01; V02 17.05  
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) A00; A01; C01; C04; D01; X02 17.91  
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00; A01; C01; C04; D01; X02 17.89  
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01; X06; X07 21.1  
7 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) A00; A01; C01; D01; X06; X07 19.1  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06; X07 21.31  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X06; X07 22.01  
10 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; C01; D01; X07; X06 22.35  
11 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01; X06; X07 18.75  
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) A00; A01; C01; D01; X06; X07 20.2  
13 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00; A01; C01; D01; X06; X07 21.27  
14 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; C01; D01; X06; X07 21.07  
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01; X06; X07 21.09  
16 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; X06; X07 21.85  
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; X06; X07 22.58  
18 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01; X06; X07 18.25  
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; C02; D01; D07 20.69  
20 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00; A01; B00; C02; D01; D07 17.95  
21 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; C02; D01; D07 17.07  
22 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00; A01; B00; C02; D01; D07 18.53  
23 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; B00; C02; D01; D07 17  
24 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; C04; D01; X02 18.6  

2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00, A01, C01, X10, X06, X26 25.36  
2 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A00, A01, C01, D01, V01, V02 22.4  
3 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) A00, A01, C01, D01, X02, X03 23.04  
4 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00, A01, C01, D01, X02, X03 23.03  
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00, A01, C01, X27, X07, X06 25.14  
6 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) A00, A01, C01, X27, X07, X06 23.87  
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, X27, X07, X06 25.27  
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01,X27, X07, X06 25.72  
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00, A01, C01, X27, X07, X06 25.92  
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00, A01, C01, X27, X07, X06 23.63  
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) A00, A01, C01, X27, X07, X06 24.57  
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00, A01, C01, D01, X07, X06 25.24  
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00, A01, C01, D01, X07, X06 25.12  
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C01, D01, X07, X06 25.13  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01, X07, X06 26.04  
16 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00, A01, C01, D01, X07, X06 23.3  
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D01, C02, D07 24.89  
18 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00, A01, B00, D01, C02, D07 23.07  
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; C02; D07 22.41  
20 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00, A01, B00, D01, C02, D07 23.49  
21 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00, A01, B00, D01, C02, D07 22.37  
22 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00, A01, C01, D01, X02, X03 23.54  

3. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin   19.93  
2 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc   14.98  
3 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)   16.11  
4 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)   16.08  
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)   20.33  
6 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)   17.75  
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   20.58  
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   21.38  
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)   21.67  
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)   17.28  
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)   19.2  
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)   20.56  
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)   20.31  
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   20.32  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   21.91  
16 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)   16.59  
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   19.79  
18 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)   16.15  
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   15.01  
20 7540102 Kỹ thuật thực phẩm   16.98  
21 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)   14.92  
22 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)   17.08  

4. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)   21.44  
2 7480201 Công nghệ thông tin   20.75  
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc   17.05  
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)   17.91  
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)   17.89  
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)   21.1  
7 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)   19.1  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   21.31  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   22.01  
10 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)   22.35  
11 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)   18.75  
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)   20.2  
13 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)   21.27  
14 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)   21.07  
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   21.09  
16 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)   21.85  
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   22.58  
18 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)   18.25  
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   20.69  
20 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)   17.95  
21 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   17.07  
22 7540102 Kỹ thuật thực phẩm   18.53  
23 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)   17  
24 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)   18.6  

C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2023

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C01; D01 21.7 TO >= 7.8; TTNV <= 8
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 23.79 TO >= 7.6; TTNV <= 12
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc V00; V01; A00; A01 19.3 TO >= 6.2; TTNV <= 1
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) A00; A01; C01; D01 15 TO >= 4; TTNV <= 1
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00; A01; C01; D01 15.35 TO >= 6.6; TTNV <= 4
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01 19.7 TO >= 6.8; TTNV <= 2
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 21.2 TO >= 7.2; TTNV <= 1
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 22.65 TO >= 7.4; TTNV <= 2
9 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01 16.55 TO >= 5.6; TTNV <= 1
10 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) A00; A01; C01; D01 18.65 TO >= 6.4; TTNV <= 1
11 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện tử) A00; A01; C01; D01 20.7 TO >= 6.2; TTNV <= 1
12 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện) A00; A01; C01; D01 15.5 TO >= 6; TTNV <= 2
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 21.3 TO >= 6.4; TTNV <= 5
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 22.5 TO >= 8; TTNV <= 1
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D01 19.65 TO >= 5.4; TTNV <= 3
16 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00; A01; B00; D01 15.45 TO >= 6.2; TTNV <= 2
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 15.7 TO >= 6.2; TTNV <= 8
18 7540102 Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; B00; D01 16.45 TO >= 6.2; TTNV <= 1
19 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; D01 15.4 TO >= 6.2; TTNV <= 2
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C01; D01 24.46 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 27.53  
3 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) A00; A01; C01; D01 18.35  
4 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00; A01; C01; D01 18.03  
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00; A01; C01; D01 25.02  
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 25.2  
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 26.13  
8 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) A00; A01; C01; D01 21.75  
9 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện tử ) A00; A01; C01; D01 24.85  
10 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện ) A00; A01; C01; D01 23.88  
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 24.87  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 26.16  
13 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00; A01; C01; D01 20.43  
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 18.03  
15 7540102 Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; B00; D01 21.91  
16 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00; A01; B00; D01 18.03  
17 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A00; A01; C01; D01 18.72
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   659  
2 7480201 Công nghệ thông tin   784
Diem chuan Dai hoc Su pham ky thuat - DH Da Nang nam 2023

D. Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn ĐGNL 2023 đợt 1

Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:

Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023 đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Ghi chú:

(1) Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh tổ chức năm 2023

(2) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200.

(3) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.

Học phí

 Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng dự kiến mức học phí đối với khoá tuyển sinh năm 2025 như sau:

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 30 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; X10; X06; X26
2 7480201 Công nghệ thông tin 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; X10; X06; X26
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; C01; D01; V01; V02
ĐT THPT V00; V01; V02; A00; A01; D01
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X02; C04
Học Bạ A00; A01; C01; D01; X02; X03
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X02; C04
Học Bạ A00; A01; C01; D01; X02; X03
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 130 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 170 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 120 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) 95 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X07; X06
Học Bạ A00; A01; C01; X27; X07; X06
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X07; X06
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 90 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X07; X06
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông 70 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X07; X06
15 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 60 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C01; X07; X06
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X07; X06
17 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X07; X06
18 7510401A Công nghệ kỹ thuật hóa học 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; C02; D07
19 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; C02; D07
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; C02; D07
21 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; C02; D07
22 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; C02; D07
23 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; X02; X03

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ