Đề án tuyển sinh trường Đại học Xây dựng Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Xây dựng Hà Nội

Giới thiệu

·        Tên trường: Đại học Xây dựng

·        Tên tiếng Anh: National University of Civil Engineering

·        Mã trường: XDA

·        Loại trường: Công lập

·        Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức

·        Địa chỉ: 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.

·        SĐT: 086 907 1382

·        Website: https://huce.edu.vn/ 

·        Facebook: www.facebook.com/truongdhxaydung/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển ở tất cả các chương trình đào tạo (CTĐT). Các CTĐT có tổ hợp xét tuyển các môn năng khiếu sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu do Trường tổ chức. Thông tin chi tiết xem tại https://tuyensinh.huce.edu.vn/thong-bao-to-chuc-thi-mon-nang-khieu-ky-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-4

Với các tổ hợp H00 và H07, Trường có lấy kết quả thi các môn Hình họa, Bố cục tạo hình/Trang trí từ các cơ sở đào tạo: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế, Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh;

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên có thể sử dụng để quy đổi điểm thay thế điểm môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển (Bảng 1). Các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi ”Home Edition”.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện đăng ký xét tuyển (Ngưỡng đầu vào): Trường sẽ thông báo theo quy định của Bộ GDĐT.

1.3 Quy chế

Công thức tính điểm xét tuyển(thang điểm 30):

-   Đối với các tổ hợp:(V00, V01, V02, V06, V10

ĐX = ((Môn Toán x 2) + Môn 2 + Môn Vẽ MT/5 x3 )+ Điểm cộng + ĐƯT

-   Đối với tổ hợp môn xét tuyển còn lại:

ĐX = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng + ĐƯT

Trong đó:

-   Môn 1, Môn 2, Môn 3 là kết quả thi của các môn ứng với từng tổ hợp xét tuyển;

-   Môn Vẽ Mỹ thuật là tổng điểm của 2 bài thi: Hình họa và Sáng tác (thang điểm 20);

-   Điểm cộng là điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đặc biệt hoặc thí sinh hệ chuyên;

-  ĐƯT : Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).

1.4 Thời gian xét tuyển

-    Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026;

-   Thí sinh sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của các cơ sở giáo dục đại học khác (Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế, Trường Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh) để xét tuyển ngành Mỹ thuật đô thị, các ngành thuộc CTĐT Nghệ thuật và thiết kế (xét theo tổ hợp H00 và H07) cần nộp kết quả thi môn năng khiếu trực tuyến qua Cổng Thông tin điện tử: https://nopdiemnk.huce.edu.vn từ ngày 01/6 đến 17 giờ 00 ngày 16/6/2026. Thí sinh sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của Trường ĐHXDHN không cần nộp lại kết quả thi cho Trường.

Kết quả công bố theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị (*) H00; H07  
2 72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế H00; H07  
3 7340409 Quản lý dự án (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
4 7460108 Khoa học dữ liệu (*) A00; A01; C01; D01; X06; X26  
5 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; X06; X26  
6 7480101_QT Khoa học Máy tính A00; A01; C01; D01; X06  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06; X26  
8 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) A00; A01; C01; D01; X06; X26  
9 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; X06; X26  
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07; X06; X26  
11 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06  
12 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
13 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
14 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X06  
16 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; C01; X06  
17 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; C01; X06  
18 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06  
19 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; X06  
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; X06  
21 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06  
22 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14  
23 7580101 Kiến trúc V00; V02; V10  
24 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ V00; V02  
25 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V02; V06  
26 7580103 Kiến trúc nội thất V00; V02  
27 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02  
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06  
29 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; C01; D01; D07; X06  
30 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06  
31 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; X06  
32 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; C01; D01; D07; X06  
33 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; C01; D01; D07; X06  
34 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06  
35 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06  
36 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; C01; D01; D07; X06  
37 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X06  
38 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14  
39 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
40 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
41 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
42 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
43 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

-   Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu;

-    Xét tuyển dựa vào tổng điểm trung bình 03 năm cấp THPT của các môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng;

-    Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế;

   Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên có thể sử dụng để quy đổi điểm thay thế điểm môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển (Bảng 1).

 

IELTS

TOEFL

iBT

TOEIC

 

TCF

 

DELF

Điểm quy đổi

Nghe

Đọc

Nói

Viết

5.0

41-45

360

345

150

140

350-399

>50 (B1)

8.0

5.5

46-60

400

385

160

150

400-430

50-60 (B2)

8.5

6.0

61-75

430

400

170

160

431-465

61-70 (B2)

9.0

6.5

76-93

460

431

170

170

466-499

71-80 (B2)

9.5

7.0-9.0

94

trở lên

490

455

180

180

500

trở lên

81

trở lên (B2)

10

Ghi chú:Chứng chỉ TCF và chứng chỉ DELF chỉ xét tuyển với tổ hợp D24, D29 và V10

Các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi ”Home Edition”.

2.2 Điều kiện xét tuyển

-    Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kỳ thi trung học nghề năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (áp dụng đối với thí sinh xét tốt nghiệp năm 2026);

-   Tổng điểm trung bình cộng năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 các môn trong tổ hợp xét tuyển phải ≥ 18,0 điểm, trong đó không có điểm trung bình cộng môn nào dưới 5,50 điểm;

-   Với các CTĐT chuẩn đầu ra Tiếng Anh (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) Thí sinh cần có điểm trung bình cộng môn Tiếng Anh ba năm cấp THPT đạt từ 7.5 trở lên, hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh đạt từ 6.5 trở lên, hoặc có chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên.

2.3 Quy chế

Công thức tính điểm xét tuyển (thang điểm 30):

ĐX = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng + ĐƯT (nếu có)

Trong đó:

Môn 1 = (TB cả năm lớp 10 môn 1 + TB cả năm lớp 11 môn 1 + TB cả năm lớp 12 môn 1)/3;

Môn 2 = (TB cả năm lớp 10 môn 2 + TB cả năm lớp 11 môn 2 + TB cả năm lớp 12 môn 2)/3;

Môn 3 = (TB cả năm lớp 10 môn 3 + TB cả năm lớp 11 môn 3 + TB cả năm lớp 12 môn 3)/3;

 Điểm cộng là điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đặc biệt hoặc thí sinh hệ chuyên;

-   ĐƯT: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (thực hiện theo QC tuyển sinh hiện hành).

Ghi chú:Môn Tiếng Anh/Tiếng Pháp trong tổ hợp xét tuyển được tính điểm quy đổi nếu thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên.

2.4 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026;

Kế hoạch xét tuyển và công bố kết quả: Theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị (*)    
2 7340409 Quản lý dự án (*)    
3 7460108 Khoa học dữ liệu (*)    
4 7480101 Khoa học máy tính    
5 7480101_QT Khoa học Máy tính    
6 7480201 Công nghệ thông tin    
7 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)    
8 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin    
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
10 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng    
11 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)    
12 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)    
13 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)    
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí    
15 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng    
16 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện    
17 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô    
18 7520201 Kỹ thuật điện    
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
20 7520309 Kỹ thuật vật liệu    
21 7520320 Kỹ thuật Môi trường    
22 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị    
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
24 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp    
25 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình    
26 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng    
27 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy    
28 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển    
29 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)    
30 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng    
31 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường    
32 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị    
33 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước    
34 7580301 Kinh tế xây dựng    
35 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị    
36 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản    
37 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)    
38 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)    
 
3
Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Đối tượng

Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu.

3.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2025, 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức (TSA). 

3.3 Thời gian xét tuyển

Kế hoạch xét tuyển: Trường sẽ thông báo theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

Kế hoạch đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) K00  
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*) K00  
3 7480101 Khoa học máy tính K00  
4 7480101_QT Khoa học Máy tính K00  
5 7480201 Công nghệ thông tin K00  
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) K00  
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin K00  
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng K00  
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng K00  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) K00  
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) K00  
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) K00  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí K00  
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng K00  
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện K00  
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô K00  
17 7520201 Kỹ thuật điện K00  
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00  
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu K00  
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường K00  
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00  
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp K00  
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình K00  
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng K00  
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy K00  
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển K00  
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) K00  
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng K00  
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường K00  
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị K00  
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước K00  
32 7580301 Kinh tế xây dựng K00  
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị K00  
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản K00  
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) K00  
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) K00  
 
4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Đối tượng

Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu.

4.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Trường sẽ thông báo theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

4.3 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức (SPT)

4.4 Thời gian xét tuyển

Kế hoạch đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*) SP1; SP2; SP4  
3 7480101 Khoa học máy tính SP1; SP2; SP4  
4 7480101_QT Khoa học Máy tính SP1; SP2; SP4  
5 7480201 Công nghệ thông tin SP1; SP2; SP4  
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SP1; SP2; SP4  
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SP1; SP2; SP4  
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng SP1; SP2; SP3  
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng SP1; SP2; SP3; SP5  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí SP1; SP2  
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng SP1; SP2  
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện SP1; SP2  
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô SP1; SP2  
17 7520201 Kỹ thuật điện SP1; SP2  
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa SP1; SP2  
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu SP1; SP2; SP3; SP5  
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường SP1; SP2; SP3; SP5  
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng SP1; SP2; SP3; SP4  
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp SP1; SP2; SP3  
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình SP1; SP2; SP3  
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng SP1; SP2; SP4  
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy SP1; SP2; SP3; SP4  
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển SP1; SP2; SP3; SP4  
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) SP1; SP2; SP3  
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng SP1; SP2; SP3; SP4  
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường SP1; SP2; SP3; SP4  
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị SP1; SP2; SP3; SP4  
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước SP1; SP2; SP3; SP5  
32 7580301 Kinh tế xây dựng SP1; SP2; SP3; SP4  
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị SP1; SP2; SP3; SP4  
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản SP1; SP2; SP3; SP4  
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) SP1; SP2; SP3; SP4  
 
5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Đối tượng

Xét tuyển ở các CTĐT trừ các CTĐT có xét tuyển các môn năng khiếu.

5.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện xét tuyển theo thông báo của Bộ GDĐT

5.3 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 do các Trường Đại học phối hợp với Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng, Bộ GDĐT tổ chức (V-SAT).

5.4 Thời gian xét tuyển

Kế hoạch đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*) VS1; VS2; VS4  
3 7480101 Khoa học máy tính VS1; VS2; VS4  
4 7480101_QT Khoa học Máy tính VS1; VS2; VS4  
5 7480201 Công nghệ thông tin VS1; VS2; VS4  
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) VS1; VS2; VS4  
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin VS1; VS2; VS4  
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng VS1; VS2; VS3  
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng VS1; VS2; VS3; VS5  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí VS1; VS2  
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng VS1; VS2  
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện VS1; VS2  
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô VS1; VS2  
17 7520201 Kỹ thuật điện VS1; VS2  
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa VS1; VS2  
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu VS1; VS2; VS3; VS5  
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường VS1; VS2; VS3; VS5  
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng VS1; VS2; VS3; VS4  
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp VS1; VS2; VS3  
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình VS1; VS2; VS3  
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng VS1; VS2; VS4  
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy VS1; VS2; VS3; VS4  
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển VS1; VS2; VS3; VS4  
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) VS1; VS2; VS3  
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng VS1; VS2; VS3; VS4  
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường VS1; VS2; VS3; VS4  
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị VS1; VS2; VS3; VS4  
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước VS1; VS2; VS3; VS5  
32 7580301 Kinh tế xây dựng VS1; VS2; VS3; VS4  
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị VS1; VS2; VS3; VS4  
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản VS1; VS2; VS3; VS4  
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) VS1; VS2; VS3; VS4  
 
6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

1. Đối tượng tuyển thẳng 

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các CTĐT do Hiệu trưởng quyết định;

b) Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi cấp quốc gia hoặc quốc tế do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các CTĐT phù hợp, cụ thể:

Stt Môn thi Chương trình đào tạo
1 Toán học, Vật lý Tất cả các CTĐT
2 Hóa học Các CTĐT (trừ các CTĐT thuộc nhóm ngành Mỹ thuật, Mỹ thuật ứng dụng, Kiến trúc và quy hoạch)
3 Tin học Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu.
4 Sinh học Kỹ thuật Cấp thoát nước, Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật vật liệu, Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng.

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia được tuyển thẳng vào CTĐT phù hợp với môn đoạt giải như sau:

Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của CTĐT. Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

- Thí sinh đoạt giải chính thức trong cuộc thi nghệ thuật quốc tế về mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận thì được xét tuyển thẳng vào học các CTĐT thuộc các nhóm ngành Kiến trúc và quy hoạch, Mỹ thuật và Mỹ thuật ứng dụng tùy vào môn thi; thời gian đoạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

c) Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập cấp THPT, trung học nghề của thí sinh và yêu cầu đầu vào của CTĐT để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

- Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của CTĐT phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

- Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT ở nước ngoài hoặc học tập chương trình nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam nếu tương đương với trình độ THPT của Việt Nam đồng thời đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của CTĐT phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; Điều kiện về học lực: xếp loại học lực các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt loại Tốt và tốt nghiệp THPT đúng năm tuyển sinh. Sau khi trúng tuyển, thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình học bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng quy định.

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số CTĐT do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

2. Ưu tiên xét tuyển 

a) Thí sinh được cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét, cụ thể với các đối tượng sau:

Thí sinh quy định tại khoản a, b mục 1 nếu không sử dụng quyền được tuyển thẳng;

Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào CTĐT phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển

Bảng 2: Điểm thưởng 

Thành tích Giải Điểm cộng Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành
Thí sinh đoạt Học sinh giỏi Quốc gia
Nhất 3.0
Tất cả các CTĐT
Nhì, Ba 2.0
Tư, Khuyến khích 1.0

b) Thí sinh được cộng điểm xét thưởng vào tổng điểm xét, cụ thể với các đối tượng sau:

- Thí sinh đoạt các giải nhất, nhì, ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (các môn đoạt giải gồm: Toán/Tin học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp, Địa lý); thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển. Không chấp nhận giải học sinh giỏi ngoại ngữ bằng hình thức quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;

- Thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh.

  Bảng 3: Điểm xét thưởng 

Thành tích Giải Điểm cộng Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành
Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Nhất 1.5
Theo CTĐT phù hợp với môn đoạt giải (môn đoạt giải có trong tổ hợp xét tuyển).
Nhì 1.0
Ba 0.5
Thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh 1.0 Theo CTĐT phù hợp với môn chuyên mà thí sinh theo học.

- Thí sinh đoạt các giải nhất, nhì, ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (các môn đoạt giải gồm: Toán/Tin học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp, Địa lý); thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển. Không chấp nhận giải học sinh giỏi ngoại ngữ bằng hình thức quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;

- Thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia tốt nghiệp năm tuyển sinh.

b) Thí sinh được cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét nếu có chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế đạt điểm từ 1200 (đối với chứng chỉ SAT) và 24 (đối với chứng chỉ ACT). Các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển.

Bảng 4: Điểm khuyến khích 

Chứng chỉ Kết quả (điểm) Điểm cộng Nhóm ngành/ngành/ chuyên ngành
Chứng chỉ SAT
Từ 1200 ÷ 1290 1.0
Tất cả các CTĐT
Từ 1300 trở lên 1.5
Chứng chỉ ACT
Từ 24 ÷ 27 1.0
Từ 28 trở lên 1.5

Lưu ý:

Thông tin thí sinh đăng ký trên các Cổng thông tin điện tử của Trường dùng để làm dữ liệu phục vụ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển. Công tác xét tuyển của Nhà trường thực hiện theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.

6.2 Điều kiện xét tuyển

 Điều kiện về học lực: xếp loại học lực các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 đạt loại Tốt và tốt nghiệp THPT đúng năm tuyển sinh. Sau khi trúng tuyển, thí sinh phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình học bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng quy định.

- Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số CTĐT do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Ghi chú:Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển thẳng vào các CTĐT có xét tuyển môn năng khiếu phải tham gia dự thi môn năng khiếu do Trường tổ chức và đạt từ 12 điểm trở lên (thang điểm 20).

 

6.3 Thời gian xét tuyển

- Xét tuyển thẳng 

Thí sinh thực hiện việc đăng ký xét tuyển thẳng theo 2 bước cụ thể như sau:

- Bước 1: Nộp hồ sơ cho Trường ĐHXDHN:

+ Nộp trực tiếp tại Trường (trong giờ hành chính) hoặc gửi qua đường Bưu điện bằng chuyển phát nhanh;

+ Thời gian: Từ ngày 30/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 20/6/2026;

+ Tổ chức xét tuyển và thông báo kết quả: Ngày 30/6/2026.

- Bước 2: Đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT:

+ Đăng ký trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.

+ Thời gian: Từ ngày 02/7 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

- Ưu tiên xét tuyển:

- Đăng ký trực tuyến qua Cổng Thông tin điện tử: https://utxt.huce.edu.vn;

- Thời gian: Từ ngày 30/5 đến 17 giờ 00 ngày 20/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị (*)    
2 72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế    
3 7340409 Quản lý dự án (*)    
4 7460108 Khoa học dữ liệu (*)    
5 7480101 Khoa học máy tính    
6 7480101_QT Khoa học Máy tính    
7 7480201 Công nghệ thông tin    
8 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)    
9 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin    
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
11 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng    
12 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)    
13 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)    
14 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)    
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí    
16 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng    
17 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện    
18 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô    
19 7520201 Kỹ thuật điện    
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
21 7520309 Kỹ thuật vật liệu    
22 7520320 Kỹ thuật Môi trường    
23 7580101 Kiến trúc    
24 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ    
25 7580102 Kiến trúc cảnh quan    
26 7580103 Kiến trúc nội thất    
27 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị    
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
29 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp    
30 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình    
31 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng    
32 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy    
33 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển    
34 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)    
35 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng    
36 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường    
37 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị    
38 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước    
39 7580301 Kinh tế xây dựng    
40 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị    
41 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản    
42 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)    
43 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng năm 2025 mới nhất
 

B. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị H01; H06; V00; V02 18.01  
2 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 21  
3 7480101 Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D07 24.6  
4 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 22  
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.75  
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01; D07 24  
7 7510105 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00; A01; B00; D07 19.75  
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24.8  
9 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A00; A01; D01; D07 23.9  
10 7520101_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; D07 20.75  
11 7520101_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; D07 23.95  
12 7520101_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 24.35  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 24  
14 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 23.8  
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 21.2  
16 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00; D07 17  
17 7580101 Kiến trúc V00; V02; V10 21.9  
18 7580101_01 Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ V00; V02 21.3  
19 7580101_02 Kiến trúc nội thất V00; V02 21.5  
20 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V02; V06 21.2  
21 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 21.1  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 21.9  
23 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; D07; D24; D29 22.5  
24 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; D07 22.3  
25 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; D01; D07 23.2  
26 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; D01; D07 17  
27 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; D01; D07 17  
28 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV) A00; A01; D01; D07 20  
29 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 22  
30 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; D01; D07 21.45  
31 7580205_02 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; B00; D07 17  
32 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 23.9  
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; D01; D07 23.45  
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 23.25  
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng. đất đai đô thị A00; A01; D01; D07 22.5  
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng A00; A01; D01; D07 22.9  

2. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 26.5  
2 7480101 Khoa học Máy tính A00; A0l; D01; D07 27.25  
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 27.25  
4 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghê đa phương tiện A00; A01; D01; D07 27.25  
5 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00; A01; B00; D07 22.5  
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.5  
7 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A00; A01; D01; D07 26.75  
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 26.25  
9 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; D07 22.5  
10 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; D07 26.5  
11 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 27  
12 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 26.5  
13 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 22.5  
14 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00; D07 22.5  
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 24.75  
16 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; D07; D24; D29 24.75  
17 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; D07 23  
18 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; D01; D07 24.75  
19 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật Công trình thủy A00; A01; D01; D07 22.5  
20 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; D01; D07 22.5  
21 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt _ Pháp PFIEV) A00; A01; D01; D07; D24; D29 24  
22 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi _ Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 22.5  
23 7580201_QT Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi _ Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 25.5  
24 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; D01; D07 24.75  
25 7580213_01 Kỹ thuật cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước _ Môi trường nước A00; A01; B00; D07 22.5  
26 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 26  
27 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; D01; D07 25.5  
28 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 25.5  
29 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng. đất đai đô thị A00; A01; D01; D07 24.75  
30 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng A00; A01; D01; D07 25  

3. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
2 7480101 Khoa học Máy tính K00 60 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
3 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
4 7480201 Công nghệ thông tin K00 60 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
5 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
6 7510105 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00 60 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
8 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
9 7520101_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
10 7520101_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
11 7520101_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô K00 60 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
13 7520201 Kỹ thuật điện K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
14 7520309 Kỹ thuật vật liệu K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
15 7520320 Kỹ thuật Môi trường K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
17 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
18 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng kỹ thuật trong công trình K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
19 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
20 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/Kỹ thuật công trình thủy K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
21 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
22 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV) K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
23 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
24 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
25 7580205_02 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
26 7580301 Kinh tế xây dựng K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
27 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
28 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
29 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng. đất đai đô thị K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
30 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng K00 50
Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024

4. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị X06; X08 23 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
2 7340409 Quản lý dự án X01; X03; X05 26 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
3 7480101 Khoa học Máy tính X01; X03; X05 27 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
4 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) X01; X03; X05 23.5 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
5 7480201 Công nghệ thông tin X01; X03; X05 26.9 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện X01; X03; X05 26.6 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X01; X03; X05 27 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
9 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị X01; X03; X05 26 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí X01; X03 24 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
11 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
12 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện X01; X03 25.75 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
13 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô X01; X03 25.5 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
14 7520201 Kỹ thuật điện X01; X03 24.75 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
16 7520320 Kỹ thuật Môi trường X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
17 7580101 Kiến trúc X06; X07 25.75 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
18 7580101_02 Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ X06 25 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
19 7580102 Kiến trúc cảnh quan X06 24.5 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
20 7580103 Kiến trúc Nội thất X06 26 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
21 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị X06 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng X01; X03; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
23 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và công nghiệp X01; X02; X03; X04 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
24 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
25 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng X01; X03; X05 24.5 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
26 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy X01; X03; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
27 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình biển X01; X03; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
28 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV) X01; X02; X03; X04; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
29 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) X01; X03; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
30 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường X01; X03; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
31 7580213_01 Kỹ thuật cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
32 7580301 Kinh tế xây dựng X01; X03; X05 26 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị X01; X03; X05 25.75 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản X01; X03; X05 26.25 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Chuyên Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị X01; X03; X05 24 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng X01; X03; X05 25.65 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT

5. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2024 theo ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị H01; H06; V00; V02 17  
2 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 20  
3 7480101 Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D07 22  
4 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18  
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 22  
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01; D07 20  
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00; A01; B00; D07 17  
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 22  
9 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A00; A01; D01; D07 20  
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 20  
11 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; D07 17  
12 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; D07 20  
13 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 22  
14 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 20  
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 17  
16 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00; D07 17  
17 7580101 Kiến trúc V00; V02; V10 20  
18 7580101_02 Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ V00; V02 20  
19 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V02; V06 18  
20 7580103 Kiến trúc Nội thất V00; V02 20  
21 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 17  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 18  
23 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và công nghiệp A00; A01; D07; D24; D29 20  
24 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; D07 20  
25 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; D01; D07 20  
26 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; D01; D07 17  
27 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình biển A00; A01; D01; D07 17  
28 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV) A00; A0A1; D01; D07; D24; D29 20  
29 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 17  
30 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; D01; D07 18  
31 7580213_01 Kỹ thuật cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; B00; D07 17  
32 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 20  
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; D01; D07 20  
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 20  
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Chuyên Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị A00; A01; D01; D07 18  
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng A00; A01; D01; D07 18  

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Xây dựng năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Xây dựng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc V00; V02; V10 21.05  
2 7580101_02 Kiến trúc/ Chuyên Kiến trúc công nghệ V00; V02 20.64  
3 7580103 Kiến trúc Nội thất V00; V02 21.53  
4 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V02; V06 19.23  
5 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 17  
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 17  
7 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Xây dựng Dân dụng và công nghiệp A00; A01; D07; D24; D29 20  
8 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; D07 20  
9 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Tin học xây dựng A00; A01; D01; D07 21.2  
10 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Chuyên Xây dựng cầu đường A00; A01; D01; D07 18  
11 7580213_01 Kỹ thuật cấp thoát nước/ Chuyên Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; B00; D07 17  
12 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00; D07 17  
13 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 17  
14 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00; A01; B00; D07 17  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.25  
16 7480101 Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D07 23.91  
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 22.65  
18 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Máy xây dựng A00; A01; D07 17  
19 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỳ thuật cơ điện A00; A01; D07 22.4  
20 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 2337  
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 193  
22 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 22.4  
23 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quàn lý đô thị A00; A01; D01; D07 21.25  
24 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tề và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 21.5  
25 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Chuyên Quàn lý hạ tầng, đất đai đô thị A00; A01; D01; D07 19.4  
26 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24.49  
27 7580201_QT Kỳ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 17  
28 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 22.9

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Xay dung Ha Noi nam 2023

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Xay dung Ha Noi nam 2023

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Xay dung Ha Noi nam 2023

D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Xây dựng Hà Nội 2023

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) năm 2023 cho 16 ngành đào tạo, cao nhất 26.86 điểm.

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội thông báo kết quả xét tuyển sớm vào đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ), cụ thể như sau:

Diem chuan hoc ba Dai hoc Xay dung Ha Noi 2023

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia (Hệ thống) từ ngày 10/7/2023 đến ngày 30/7/2023 để được xét tuyển theo quy định.

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp (thí sinh tự do) nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển từ ngày 15/6 đến ngày 20/7/2023 theo quy định và hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi thí sinh thường trú.

E. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Xây dựng năm 2019 - 2022

1. Điểm chuẩn năm 2022

STT Mã xét tuyển
(mã ngành/ chuyên ngành)
Tên ngành/chuyên ngành Xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT và môn Vẽ Mỹ thuật năm 2022 Xét tuyển theo phương thức
sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2022
Xét tuyển theo phương thức
Ưu tiên xét tuyển
Xét tuyển theo phương thức
Xét tuyển kết hợp
1 7580101 Ngành Kiến trúc 20,59 Không xét 20 22
2 7580101_02 Ngành Kiến trúc/ Chuyên ngành Kiến trúc công nghệ 20 Không xét 20 22
3 7580103 Ngành Kiến trúc Nội thất 22,6 Không xét 20 22
4 7580102 Ngành Kiến trúc cảnh quan 18 Không xét 18 22
5 7580105 Ngành Quy hoạch vùng và đô thị 16 Không xét 16 22
6 7580105_01 Ngành Quy hoạch vùng và đô thị/ Chuyên ngành Quy hoạch - Kiến trúc 16 Không xét 16 22
7 7580201_01 Ngành Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 20 14 20 22
8 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình 20 14 20 22
9 7580201_03 Ngành Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên ngành Tin học xây dựng 20,75 14 18 22
10 7580201_04 Ngành Kỹ thuật xây dựng/ Có 08 chuyên ngành:
1) Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường
2) Kỹ thuật Trắc địa và Địa tin học
3) Kết cấu công trình
4) Công nghệ kỹ thuật xây dựng
5) Kỹ thuật Công trình thủy
6) Kỹ thuật công trình năng lượng
7) Kỹ thuật Công trình biển
8) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
16 14 16 22
11 7580205_01 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường 16 14 16 22
12 7580213_01 Ngành Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Chuyên ngành Kỹ thuật nước - Môi trường nước 16 14 16 22
13 7520320 Ngành Kỹ thuật Môi trường 16 14 16 22
14 7520309 Ngành Kỹ thuật vật liệu 16 14 16 22
15 7510105 Ngành Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng 16 14 16 22
16 7480201 Ngành Công nghệ thông tin 25,4 14 20 22
17 7480101 Ngành Khoa học Máy tính 24,9 14 20 22
18 7520103 Ngành Kỹ thuật cơ khí 22,25 14 18 22
19 7520103_01 Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Máy xây dựng 16 14 16 22
20 7520103_02 Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Cơ giới hoá xây dựng 16 14 16 22
21 7520103_03 Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện 22,1 14 18 22
22 7520103_04 Ngành Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô 23,7 14 20 22
23 7580301 Ngành Kinh tế xây dựng 22,95 14 20 22
24 7580302_01 Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị 21,4 14 20 22
25 7580302_02 Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản 22,3 14 20 22
26 7580302_03 Ngành Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 16,55 14 16 22
27 7510605 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25 14 20 22
28 7580201_QT Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 20,55 14 16 22
29 7480101_QT Ngành Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 23,35 14 16 22

2. Điểm chuẩn các năm trước

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021

Kiến trúc

 

19,5

21,75

22,75

Kiến trúc

Kiến trúc Nội thất

19

22,5

24,0

Kiến trúc

Kiến trúc công nghệ

16,5

20,75

22,25

Kiến trúc

Kiến trúc cảnh quan

 

 

21,25

Quy hoạch vùng và đô thị

16

16

17,50

Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Quy hoạch - Kiến trúc)

16

16

20,0

Kỹ thuật xây dựng

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

19,5

21,75

23,50

Hệ thống kỹ thuật trong công trình

18

19,75

22,25

Tin học xây dựng

17

19

23,0

Kỹ thuật xây dựng

 

15

16

18,50

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Xây dựng Cầu đường

16

16

17,25

Kỹ thuật Cấp thoát nước

Cấp thoát nước - Môi trường nước

15

16

16,0

Kỹ thuật môi trường

 

15

16

16,0

Kỹ thuật vật liệu

 

 

16

16,0

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

15

 

 

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Xây dựng Cảng - Đường thuỷ

-

 

 

Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện

-

 

 

Kỹ thuật xây dựng Công trình biển

-

 

 

Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

15

16

16,0

Công nghệ thông tin

21,25

24,25

25,35

Khoa học máy tính

18,5

23

25,0

Kỹ thuật cơ khí

Máy xây dựng

15

16

16,0

Cơ giới hoá xây dựng

15

16

16,0

Kỹ thuật cơ điện

15

16

21,75

Kỹ thuật ô tô

 

 

23,25

Kỹ thuật cơ khí

 

16

16

22,25

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính

-

 

 

Kinh tế xây dựng

19

21,75

24,0

Quản lý xây dựng

Kinh tế và quản lý đô thị

17

20

23,25

Kinh tế và quản lý bất động sản

16,5

19,5

23,50

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

 

 

24,75

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với ĐH Mississippi - Hoa Kỳ)

 

 

 

19,0

Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với ĐH Mississippi - Hoa Kỳ)

 

 

 

23,10

Quản lý xây dựng/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

 

 

 

16

 

Học phí

A. Học phí dự kiến năm 2025 - 2026 của trường đại học Xây dựng Hà Nội

Năm học 2025 - 2026, trường Đại học Xây dựng Hà Nội dự kiến áp dụng mức học phí từ 18,5 đến 150 triệu đồng/năm học. Cụ thể, với các chương trình chuẩn (Kỹ sư, Kiến trúc sư, Cử nhân) có mức học phí thấp nhất với 18,5 triệu đồng/năm học. Với các chương trình đào tạo chất lượng cao, quốc tế có mức học phí dao động từ 37 - 150 triệu đồng/năm học.

 

Chương trình đào tạo

Media VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Media VietJack

Một số hình ảnh

Học phí trường đại học Xây dựng Hà Nội NUCE

ký túc xá đại học xây dựng

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ