I. Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị H00; H07; V00; V01; V02 22.3  
2 72104_NT CTĐT Nghệ thuật và thiết kế H00; H07; V00; V01; V02 23.3  
3 7340409 Quản lý dự án A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24.55  
4 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25  
5 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.5  
6 7480101_QT Khoa học Máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06 22.7  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.6  
8 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.1  
9 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.35  
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07; X06; X26 23.6  
11 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 23.3  
12 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26  
13 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.6  
14 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.2  
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07; X06 25.6  
16 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; C01; D07; X06 23.4  
17 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; C01; D07; X06 25.3  
18 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07; X06 25.4  
19 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D07; X06 25.75  
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; X06 27  
21 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 24.3  
22 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 23  
23 7580101 Kiến trúc V00; V02; V10 21.9  
24 7580101_02 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ V00; V02 20.5  
25 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V02; V06 20.4  
26 7580103 Kiến trúc nội thất V00; V02 21  
27 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 21.3  
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 23.85  
29 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 24  
30 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; C01; D07; X06 23.25  
31 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 23.85  
32 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; C01; D01; D07; X06 22.5  
33 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; C01; D01; D07; X06 22.4  
34 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 21  
35 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 22  
36 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; C01; D01; D07; X06 23  
37 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X06 22.45  
38 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 21.65  
39 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24.9  
40 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24.1  
41 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 23.65  
42 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 23.5  
43 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24.35  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.92  
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26.25  
3 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26.63  
4 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.53  
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26.7  
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26.33  
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26.52  
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07; X06; X26 25.2  
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 24.98  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 27  
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26.7  
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26.4  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07; X06 26.7  
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; C01; D07; X06 25.05  
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; C01; D07; X06 26.48  
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07; X06 26.55  
17 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D07; X06 26.82  
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; X06 27.75  
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 22.39  
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 24.75  
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 25.39  
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 25.5  
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; C01; D07; X06 24.94  
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 25.39  
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.38  
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.31  
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 23.79  
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.16  
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.75  
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.34  
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 24.03  
32 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26.18  
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.58  
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.24  
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.13  
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25.77  
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án (*)   24.55 Điểm đã quy đổi
2 7460108 Khoa học dữ liệu (*)   25 Điểm đã quy đổi
3 7480101 Khoa học máy tính   25.5 Điểm đã quy đổi
4 7480101_QT Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)   22.7 Điểm đã quy đổi
5 7480201 Công nghệ thông tin   25.6 Điểm đã quy đổi
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)   25.1 Điểm đã quy đổi
7 7480201_02 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin   25.35 Điểm đã quy đổi
8 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   23.6 Điểm đã quy đổi
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng   23.3 Điểm đã quy đổi
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)   26 Điểm đã quy đổi
11 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)   25.6 Điểm đã quy đổi
12 7510605_02 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)   25.2 Điểm đã quy đổi
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí   25.6 Điểm đã quy đổi
14 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng   23.4 Điểm đã quy đổi
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện   25.3 Điểm đã quy đổi
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô   25.4 Điểm đã quy đổi
17 7520201 Kỹ thuật điện   25.75 Điểm đã quy đổi
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   27 Điểm đã quy đổi
19 7520309 Kỹ thuật vật liệu   24.3 Điểm đã quy đổi
20 7520320 Kỹ thuật Môi trường   23 Điểm đã quy đổi
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng   23.85 Điểm đã quy đổi
22 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp   24 Điểm đã quy đổi
23 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình   23.25 Điểm đã quy đổi
24 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng   23.85 Điểm đã quy đổi
25 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy   22.5 Điểm đã quy đổi
26 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển   22.4 Điểm đã quy đổi
27 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)   21 Điểm đã quy đổi
28 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)   22 Điểm đã quy đổi
29 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường   23 Điểm đã quy đổi
30 7580205_02 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị   22.45 Điểm đã quy đổi
31 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước   21.65 Điểm đã quy đổi
32 7580301 Kinh tế xây dựng   24.9 Điểm đã quy đổi
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị   24.1 Điểm đã quy đổi
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản   23.65 Điểm đã quy đổi
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)   23.5 Điểm đã quy đổi
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)   24.35 Điểm đã quy đổi

III. Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị H01; H06; V00; V02 18.01  
2 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 21  
3 7480101 Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D07 24.6  
4 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 22  
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.75  
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01; D07 24  
7 7510105 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00; A01; B00; D07 19.75  
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24.8  
9 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A00; A01; D01; D07 23.9  
10 7520101_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; D07 20.75  
11 7520101_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; D07 23.95  
12 7520101_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 24.35  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 24  
14 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 23.8  
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 21.2  
16 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00; D07 17  
17 7580101 Kiến trúc V00; V02; V10 21.9  
18 7580101_01 Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ V00; V02 21.3  
19 7580101_02 Kiến trúc nội thất V00; V02 21.5  
20 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V02; V06 21.2  
21 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 21.1  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 21.9  
23 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; D07; D24; D29 22.5  
24 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; D07 22.3  
25 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; D01; D07 23.2  
26 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; D01; D07 17  
27 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; D01; D07 17  
28 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV) A00; A01; D01; D07 20  
29 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 22  
30 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; D01; D07 21.45  
31 7580205_02 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; B00; D07 17  
32 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 23.9  
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; D01; D07 23.45  
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 23.25  
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng. đất đai đô thị A00; A01; D01; D07 22.5  
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng A00; A01; D01; D07 22.9  

2. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 26.5  
2 7480101 Khoa học Máy tính A00; A0l; D01; D07 27.25  
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 27.25  
4 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghê đa phương tiện A00; A01; D01; D07 27.25  
5 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00; A01; B00; D07 22.5  
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.5  
7 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A00; A01; D01; D07 26.75  
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 26.25  
9 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; D07 22.5  
10 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; D07 26.5  
11 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 27  
12 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 26.5  
13 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 22.5  
14 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00; D07 22.5  
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 24.75  
16 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; D07; D24; D29 24.75  
17 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; D07 23  
18 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; D01; D07 24.75  
19 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật Công trình thủy A00; A01; D01; D07 22.5  
20 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; D01; D07 22.5  
21 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt _ Pháp PFIEV) A00; A01; D01; D07; D24; D29 24  
22 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi _ Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 22.5  
23 7580201_QT Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi _ Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 25.5  
24 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; D01; D07 24.75  
25 7580213_01 Kỹ thuật cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước _ Môi trường nước A00; A01; B00; D07 22.5  
26 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 26  
27 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; D01; D07 25.5  
28 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 25.5  
29 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng. đất đai đô thị A00; A01; D01; D07 24.75  
30 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng A00; A01; D01; D07 25  

3. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340409 Quản lý dự án K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
2 7480101 Khoa học Máy tính K00 60 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
3 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
4 7480201 Công nghệ thông tin K00 60 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
5 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
6 7510105 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00 60 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
8 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
9 7520101_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
10 7520101_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
11 7520101_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô K00 60 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
13 7520201 Kỹ thuật điện K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
14 7520309 Kỹ thuật vật liệu K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
15 7520320 Kỹ thuật Môi trường K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
17 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
18 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng kỹ thuật trong công trình K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
19 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
20 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/Kỹ thuật công trình thủy K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
21 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
22 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV) K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
23 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
24 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
25 7580205_02 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
26 7580301 Kinh tế xây dựng K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
27 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
28 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
29 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng. đất đai đô thị K00 50 Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
30 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng K00 50
Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024

4. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị X06; X08 23 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
2 7340409 Quản lý dự án X01; X03; X05 26 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
3 7480101 Khoa học Máy tính X01; X03; X05 27 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
4 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) X01; X03; X05 23.5 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
5 7480201 Công nghệ thông tin X01; X03; X05 26.9 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện X01; X03; X05 26.6 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X01; X03; X05 27 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
9 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị X01; X03; X05 26 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí X01; X03 24 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
11 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
12 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện X01; X03 25.75 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
13 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô X01; X03 25.5 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
14 7520201 Kỹ thuật điện X01; X03 24.75 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
16 7520320 Kỹ thuật Môi trường X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
17 7580101 Kiến trúc X06; X07 25.75 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
18 7580101_02 Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ X06 25 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
19 7580102 Kiến trúc cảnh quan X06 24.5 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
20 7580103 Kiến trúc Nội thất X06 26 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
21 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị X06 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng X01; X03; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
23 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và công nghiệp X01; X02; X03; X04 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
24 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
25 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng X01; X03; X05 24.5 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
26 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy X01; X03; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
27 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình biển X01; X03; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
28 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV) X01; X02; X03; X04; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
29 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) X01; X03; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
30 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường X01; X03; X05 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
31 7580213_01 Kỹ thuật cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước X01; X03 22 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
32 7580301 Kinh tế xây dựng X01; X03; X05 26 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị X01; X03; X05 25.75 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản X01; X03; X05 26.25 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Chuyên Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị X01; X03; X05 24 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng X01; X03; X05 25.65 CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT

5. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội 2024 theo ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210110 Mỹ thuật đô thị H01; H06; V00; V02 17  
2 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 20  
3 7480101 Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D07 22  
4 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18  
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 22  
6 7480201_01 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01; D07 20  
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00; A01; B00; D07 17  
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 22  
9 7510605_01 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị A00; A01; D01; D07 20  
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 20  
11 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng A00; A01; D07 17  
12 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện A00; A01; D07 20  
13 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 22  
14 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 20  
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 17  
16 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00; D07 17  
17 7580101 Kiến trúc V00; V02; V10 20  
18 7580101_02 Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ V00; V02 20  
19 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V02; V06 18  
20 7580103 Kiến trúc Nội thất V00; V02 20  
21 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 17  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 18  
23 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và công nghiệp A00; A01; D07; D24; D29 20  
24 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; D07 20  
25 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; D01; D07 20  
26 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; D01; D07 17  
27 7580201_05 Kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình biển A00; A01; D01; D07 17  
28 7580201_CLC Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV) A00; A0A1; D01; D07; D24; D29 20  
29 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 17  
30 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường A00; A01; D01; D07 18  
31 7580213_01 Kỹ thuật cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; B00; D07 17  
32 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 20  
33 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; D01; D07 20  
34 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 20  
35 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Chuyên Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị A00; A01; D01; D07 18  
36 7580302_04 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng A00; A01; D01; D07 18  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng năm 2023

           Trường Đại học Xây dựng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc V00; V02; V10 21.05  
2 7580101_02 Kiến trúc/ Chuyên Kiến trúc công nghệ V00; V02 20.64  
3 7580103 Kiến trúc Nội thất V00; V02 21.53  
4 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00; V02; V06 19.23  
5 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 17  
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 17  
7 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Xây dựng Dân dụng và công nghiệp A00; A01; D07; D24; D29 20  
8 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; D07 20  
9 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Tin học xây dựng A00; A01; D01; D07 21.2  
10 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Chuyên Xây dựng cầu đường A00; A01; D01; D07 18  
11 7580213_01 Kỹ thuật cấp thoát nước/ Chuyên Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; B00; D07 17  
12 7520320 Kỹ thuật Môi trường A00; A01; B00; D07 17  
13 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 17  
14 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00; A01; B00; D07 17  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.25  
16 7480101 Khoa học Máy tính A00; A01; D01; D07 23.91  
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 22.65  
18 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Máy xây dựng A00; A01; D07 17  
19 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỳ thuật cơ điện A00; A01; D07 22.4  
20 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 2337  
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 193  
22 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 22.4  
23 7580302_01 Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quàn lý đô thị A00; A01; D01; D07 21.25  
24 7580302_02 Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tề và quản lý bất động sản A00; A01; D01; D07 21.5  
25 7580302_03 Quản lý xây dựng/ Chuyên Quàn lý hạ tầng, đất đai đô thị A00; A01; D01; D07 19.4  
26 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24.49  
27 7580201_QT Kỳ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 17  
28 7480101_QT Khoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 22.9