- Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
- Tên tiếng Anh: Academy of Journalism & Communication (AJC)
- Mã trường: HBT
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
- Loại trường: Công lập
- Địa chỉ: 36 Xuân Thủy - Cầu Giấy - Hà Nội
- SĐT: (84-024) 37.546.963
- Email: website@ajc.edu.vn
- Website: https://ajc.hcma.vn
- Facebook: www.facebook.com/ajc.edu.vn/

Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT): Đề án tuyển sinh 2025 mới nhất
Mã trường: HBT
Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
Đề án tuyển sinh Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Video giới thiệu Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Giới thiệu
Thông tin tuyển sinh
Tối ngày 18/4, Học viện Báo chí và Tuyên truyền công bố thông tin tuyển sinh năm 2205. Trong đó, trường xét tuyển dựa trên 4 phương thức. Cụ thể như sau:
Thông tin tuyển sinh Học viện Báo chí và tuyên truyền (AJC) năm 2025
Năm 2025, Học viện Báo chí và tuyên truyền tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025 mới nhất
Xác định điểm trúng tuyển
a. Xét tuyển bằng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học bạ THPT (Tổ hợp xét tuyển trong bảng ở Mục 1)
- Đối với tổ hợp môn không có môn chính (thang điểm 30)
Điểm xét = [Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3] + Điểm ưu tiên + Điểm khuyến khích (nếu có).
- Đối với tổ hợp môn có môn chính (thang điểm 40)
Điểm xét = [Điểm môn chính x 2 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3] + Điểm ưu tiên + Điểm khuyến khích (nếu có).
b. Xét tuyển bằng phương thức kết hợp (Chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh, chứng chỉ SAT và điểm học bạ THPT)
Điểm xét: = [Điểm chứng chỉ quy đổi x 2 + Điểm môn Ngữ văn + Điểm môn X] + Điểm khuyến khích + Điểm ưu tiên (nếu có).
Trong đó:
* Điểm chứng chỉ quy đổi: Điểm quy đổi từ chứng chỉ SAT hoặc chứng chỉ quốc tế môn tiếng Anh tương đương IELTS 6.5 trở lên đã được quy định trong thông tin tuyển sinh của Học viện.
* Điểm môn Ngữ văn: kết quả học tập 6 học kỳ bậc THPT môn Ngữ văn.
* Điểm môn X: kết quả học tập 6 học kỳ bậc THPT môn Toán học nếu thí sinh xét tuyển vào nhóm ngành 1, 2, 4; kết quả học tập 6 học kỳ bậc THPT môn Lịch sửnếu thí sinh xét tuyển vào nhóm ngành 3.
Đối với nhóm ngành 2: Điểm xét tuyển bằng phương thức thức kết hợp được quy về thang điểm 30 được tính như sau: [Điểm chứng chỉ quy đổi *2 + Điểm môn Ngữ văn + Điểm môn Toán học]*3/4 + Điểm ưu tiên + Điểm khuyến khích (nếu có).
c. Lưu ý: Xác định điểm ưu tiên xét tuyển thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để tổng điểm không vượt quá 30 điểm đối với các tổ hợp không nhân hệ số; không vượt quá 40 điểm đối với các tổ hợp nhân hệ số.
3. Danh sách thí sinh trúng tuyển: thí sinh tra cứu thông tin trúng tuyển tại địa chỉ https://daotaoajc.edu.vn/ vào mục “kết quả tuyển sinh” để tra cứu thông tin (Học viện chỉ đưa danh sách những thí sinh trúng tuyển)
4. Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học và chuẩn bị hồ sơ nhập học
4.1. Xác nhận nhập học trực tuyến: Trên cổng thông tin https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 24/8/2025 đến trước 17h00 ngày 30/8/2025.
4.2. Thí sinh chỉ nhận được Giấy báo nhập học sau khi đã hoàn thành thủ tục xác nhận nhập học trực tiếp trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh trúng tuyển không xác nhận nhập học coi như từ chối nhập học.
4.3. Thủ tục nhập học trực tiếp tại Học viện vào ngày 7/9/2025
Chuẩn bị hồ sơ như trong Giấy báo nhập học yêu cầu.
- Chuyển khoản học phí tạm thu kỳ I năm học 2025 - 2026:
* Học phí các ngành, chuyên ngành hệ chuẩn: 571.000 đ/1 tín chỉ, tạm thu học kỳ I năm học 2025 – 2026 (20 tín chỉ): 11.420.000 đ (Mười một triệu, bốn trăm hai mươi nghìn đồng).
* Học phí các ngành, chuyên ngành đạt kiểm định: Quảng cáo, Quan hệ công chúng chuyên nghiệp, Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế, Thông tin đối ngoại, Ngôn ngữ Anh, Xã hội học, Biên tập xuất bản (dự kiến): 1.040.000đ/tín chỉ, tạm thu học kỳ I năm học 2025 2026 (18 tín chỉ): 18.720.000₫ (Mười tám triệu, bảy trăm hai mươi nghìn đồng chẵn).
* Học phí các ngành/chuyên ngành Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Kinh tế chính trị, Tư tưởng Hồ Chí Minh: Miễn học phí.
- Tài khoản nhận học phí tạm thu: Số tài khoản: 1022245028, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, Ngân hàng: Vietcombank - TMCP Ngoại thương Việt Nam, chi nhánh Thăng Long.
(Có hướng dẫn và Link nộp học phí trực tuyến trong Email thông báo trúng tuyển). Điện thoại: 0983858619
4.4. Sinh viên khóa mới (K45) bắt đầu thực hiện kế hoạch học tập năm học 2025 - 2026 từ ngày 8/9/2025.
5. Học viện có thể xét tuyển đợt bổ sung nếu số thí sinh nhập học chưa đủ chỉ tiêu.
B. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Điểm thi THPT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | A16 | 25.51 | |
2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01 | 26.26 | |
3 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C15 | 26.76 | |
4 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | A01 | 25.76 | |
5 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | A01 | 25.52 | |
6 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | A16 | 25.52 | |
7 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01 | 25.52 | |
8 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C15 | 25.52 | |
9 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | A16 | 25.6 | |
10 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01 | 25.6 | |
11 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C15 | 25.6 | |
12 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | A01 | 25.6 | |
13 | 532 | Quản lý nhà nước | C15 | 25.88 | |
14 | 532 | Quản lý nhà nước | AO1 | 25.88 | |
15 | 532 | Quản lý nhà nước | A16 | 25.88 | |
16 | 532 | Quản lý nhà nước | D01 | 25.88 | |
17 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | A16 | 25.45 | |
18 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01 | 25.45 | |
19 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C15 | 25.45 | |
20 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | A01 | 25.45 | |
21 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C15 | 26.35 | |
22 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | A01 | 25.6 | |
23 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | A16 | 25.6 | |
24 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01 | 25.85 | |
25 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D72 | 34.98 | |
26 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D78 | 36.48 | |
27 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01 | 35.48 | |
28 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D72 | 35.13 | |
29 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D78 | 36.13 | |
30 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01 | 35.63 | |
31 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D72 | 35.25 | |
32 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D78 | 36.75 | |
33 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01 | 35.75 | |
34 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01 | 35.96 | |
35 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D72 | 35.46 | |
36 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D78 | 37.21 | |
37 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01 | 35.73 | |
38 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D72 | 35.48 | |
39 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D78 | 35.73 | |
40 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D78 | 36.9 | |
41 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01 | 35.65 | |
42 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D72 | 35.15 | |
43 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D72 | 34.5 | |
44 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01 | 35 | |
45 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D78 | 36 | |
46 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | A01 | 35 | |
47 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01 | 35.2 | |
48 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D78 | 36.2 | |
49 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | A01 | 35.2 | |
50 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D72 | 34.7 | |
51 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D72 | 35.07 | |
52 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01 | 35.57 | |
53 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D78 | 36.57 | |
54 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | A01 | 35.57 | |
55 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D72 | 35.95 | |
56 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 36.45 | |
57 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D78 | 37.7 | |
58 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | A01 | 36.45 | |
59 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | A01 | 36.13 | |
60 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D72 | 35.63 | |
61 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 36.13 | |
62 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D78 | 37.38 | |
63 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D72 | 34.7 | |
64 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 35.2 | |
65 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D78 | 35.95 | |
66 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 35.2 | |
67 | 7229001 | Triết học | C15 | 25.38 | |
68 | 7229001 | Triết học | A01 | 25.38 | |
69 | 7229001 | Triết học | A16 | 25.38 | |
70 | 7229001 | Triết học | D01 | 25.38 | |
71 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | A16 | 25.25 | |
72 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01 | 25.25 | |
73 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | C15 | 25.25 | |
74 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | A01 | 25.25 | |
75 | 7229010 | Lịch sử | D14 | 36.12 | |
76 | 7229010 | Lịch sử | C03 | 36.12 | |
77 | 7229010 | Lịch sử | C19 | 38.12 | |
78 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 38.12 | |
79 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A16 | 25.39 | |
80 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01 | 25.89 | |
81 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C15 | 26.39 | |
82 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A01 | 25.89 | |
83 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01 | 25.18 | |
84 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | C15 | 25.43 | |
85 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A16 | 24.68 | |
86 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 25.18 | |
87 | 7310301 | Xã hội học | A16 | 25.3 | |
88 | 7310301 | Xã hội học | D01 | 25.8 | |
89 | 7310301 | Xã hội học | C15 | 26.3 | |
90 | 7310301 | Xã hội học | A01 | 25.8 | |
91 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | 27 | |
92 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A16 | 26.5 | |
93 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 27 | |
94 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C15 | 28.25 | |
95 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | A16 | 26.3 | |
96 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01 | 26.8 | |
97 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | C15 | 28.05 | |
98 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | A01 | 26.8 | |
99 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D78 | 37.15 | |
100 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | A01 | 35.9 | |
101 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D72 | 35.4 | |
102 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01 | 35.9 | |
103 | 7320110 | Quảng cáo | D72 | 35.08 | |
104 | 7320110 | Quảng cáo | D01 | 35.58 | |
105 | 7320110 | Quảng cáo | D78 | 36.08 | |
106 | 7320110 | Quảng cáo | A01 | 35.58 | |
107 | 7340403 | Quản lý công | C15 | 25.61 | |
108 | 7340403 | Quản lý công | A01 | 25.61 | |
109 | 7340403 | Quản lý công | A16 | 25.61 | |
110 | 7340403 | Quản lý công | D01 | 25.61 | |
111 | 7760101 | Công tác xã hội | A16 | 25.2 | |
112 | 7760101 | Công tác xã hội | D01 | 25.7 | |
113 | 7760101 | Công tác xã hội | C15 | 26.2 | |
114 | 7760101 | Công tác xã hội | A01 | 25.7 | |
115 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | C15 | 26.7 | |
116 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | A01 | 26.2 | |
117 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | A16 | 25.7 | |
118 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01 | 26.2 | |
119 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | A01 | 26.27 | |
120 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | A16 | 25.77 | |
121 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01 | 26.27 | |
122 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | C15 | 26.77 |
2. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Điểm học bạ
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; A01; A16; C15 | 8.88 | |
2 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01; A01; A16; C15 | 8.26 | |
3 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; A01; A16; C15 | 8.59 | |
4 | 532 | Quản lý nhà nước | D01; A01; A16; C15 | 8.51 | |
5 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; A01; A16; C15 | 8.52 | |
6 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; A01; A16; C15 | 8.72 | |
7 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01; D72; D78 | 9.15 | |
8 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; D72; D78 | 9.15 | |
9 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; D72; D78 | 9.29 | |
10 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; D72; D78 | 9.38 | |
11 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; D72; D78 | 9.02 | |
12 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; D72; D78 | 9.28 | |
13 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01; A01; D72; D78 | 9.24 | |
14 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; A01; D72; D78 | 9.37 | |
15 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01; A01; D72; D78 | 9.46 | |
16 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; A01; D72; D78 | 9.52 | |
17 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01; A01; D72; D78 | 9.55 | |
18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D72; D78 | 9.42 | |
19 | 7229001 | Triết học | D01; A01; A16; C15 | 8.44 | |
20 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; A01; A16; C15 | 8.48 | |
21 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D14 | 9.09 | |
22 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; A01; A16; C15 | 8.8 | |
23 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; A01; A16; C15 | 8.52 | |
24 | 7310301 | Xã hội học | D01; A01; A16; C15 | 8.84 | |
25 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; A01; A16; C15 | 9.45 | |
26 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; A01; A16; C15 | 9.41 | |
27 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; A01; D72; D78 | 9.5 | |
28 | 7320110 | Quảng cáo | D01; A01; D72; D78 | 9.4 | |
29 | 7340403 | Quản lý công | D01; A01; A16; C15 | 8.5 | |
30 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; A01; A16; C15 | 8.79 | |
31 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; A01; A16; C15 | 9.04 | |
32 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; A01; A16; C15 | 9.02 |
3. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 1200 | SAT | |
2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 6.5 | IELTS | |
3 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 6.5 | IELTS | |
4 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 1200 | SAT | |
5 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 1200 | SAT | |
6 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 6.5 | IELTS | |
7 | 532 | Quản lý nhà nước | 1200 | SAT | |
8 | 532 | Quản lý nhà nước | 6.5 | IELTS | |
9 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 1200 | SAT | |
10 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 6.5 | IELTS | |
11 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 1200 | SAT | |
12 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 6.5 | IELTS | |
13 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 1200 | SAT | |
14 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 6.5 | IELTS | |
15 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 1200 | SAT | |
16 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 6.5 | IELTS | |
17 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 1200 | SAT | |
18 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 6.5 | IELTS | |
19 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 1200 | SAT | |
20 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 6.5 | IELTS | |
21 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 6.5 | IELTS | |
22 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 1200 | SAT | |
23 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 1200 | SAT | |
24 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 6.5 | IELTS | |
25 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 1200 | SAT | |
26 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 6.5 | IELTS | |
27 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 1200 | SAT | |
28 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 6.5 | IELTS | |
29 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 1280 | SAT | |
30 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 7 | IELTS | |
31 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 1280 | SAT | |
32 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 7 | IELTS | |
33 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 1280 | SAT | |
34 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 7 | IELTS | |
35 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7 | IELTS | |
36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1280 | SAT | |
37 | 7229001 | Triết học | 1200 | SAT | |
38 | 7229001 | Triết học | 6.5 | IELTS | |
39 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 1200 | SAT | |
40 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 6.5 | IELTS | |
41 | 7229010 | Lịch sử | 1200 | SAT | |
42 | 7229010 | Lịch sử | 6.5 | IELTS | |
43 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 1200 | SAT | |
44 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 6.5 | IELTS | |
45 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 1200 | SAT | |
46 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 6.5 | IELTS | |
47 | 7310301 | Xã hội học | 1200 | SAT | |
48 | 7310301 | Xã hội học | 6.5 | IELTS | |
49 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 1360 | SAT | |
50 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 7.5 | IELTS | |
51 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 1200 | SAT | |
52 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 6.5 | IELTS | |
53 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 1280 | SAT | |
54 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 7 | IELTS | |
55 | 7320110 | Quảng cáo | 1200 | SAT | |
56 | 7320110 | Quảng cáo | 6.5 | IELTS | |
57 | 7340403 | Quản lý công | 1200 | SAT | |
58 | 7340403 | Quản lý công | 6.5 | IELTS | |
59 | 7760101 | Công tác xã hội | 1200 | SAT | |
60 | 7760101 | Công tác xã hội | 6.5 | IELTS | |
61 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 1200 | SAT | |
62 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 6.5 | IELTS | |
63 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 1200 | SAT | |
64 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 6.5 | IELTS |
4. Học viện Báo chí và tuyên truyền công bố điểm sàn 2024
Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2024 đã được công bố ngày 18/7 được quy định cụ thể như sau:
Học viện Báo chí và Tuyên truyền thông báo mức điểm nhận đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2024 như sau:
1. Yêu cầu chung đối với thí sinh dự tuyển theo tất cả các phương thức xét tuyển
- Có kết quả xếp loại học lực lớp 10, lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 bậc THPT đạt 6,5 trở lên;
- Hạnh kiểm năm lớp 10, lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 bậc THPT xếp loại Khá trở lên;
2. Theo phương thức xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông
- Đối với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm 1, nhóm 3 và nhóm 4 (có tổ hợp môn chính nhân hệ số 2): Tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số: 25,0 điểm.
- Các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm 2: Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số: 18,0 điểm.
Mức điểm này bao gồm điểm thi theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.
3. Theo phương thức xét tuyển kết hợp
Thí sinh xét tuyển theo phương thức kết hợp vào các chương trình ngành Báo chí: điểm TBC 5 học kỳ môn Ngữ văn THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12) đạt từ 7,0 trở lên.
- Thí sinh xét tuyển theo phương thức kết hợp vào các chương trình trong nhóm ngành 4, ngành Xã hội học, ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản trong nhóm ngành 2: điểm TBC 5 học kỳ môn tiếng Anh THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12) đạt từ 7,0 trở lên.
Thí sinh chịu trách nhiệm về điều kiện nộp hồ sơ (học lực, hạnh kiểm) theo quy định của Học viện. Trong trường hợp thí sinh đạt điểm xét tuyển nhưng không đáp ứng yêu cầu về điều kiện nộp hồ sơ, Học viện không công nhận trúng tuyển.
C. Điểm chuẩn, điểm trúng Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2023 mới nhất
Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Học viện Báo chí và tuyên truyền công bố điểm chuẩn 2023
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; R22 | 25.8 | |
2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | A16 | 24.55 | |
3 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C15 | 26.3 | |
4 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) | D01; R22 | 25.3 | |
5 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) | A16 | 24.05 | |
6 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) | C15 | 25.55 | |
7 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | D01; R22 | 25.73 | |
8 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | A16 | 24.48 | |
9 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | C15 | 26.23 | |
10 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng -văn hóa | D01; R22; A16; C15 | 24.48 | |
11 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; R22; A16; C15 | 24.45 | |
12 | 532 | Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội | D01; R22; A16; C15 | 24.92 | |
13 | 533 | Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; R22; A16; C15 | 24.17 | |
14 | 535 | Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triền | D01; R22; A16; C15 | 24.5 | |
15 | 536 | Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công | D01; R22; A16; C15 | 23.72 | |
16 | 537 | Quản lý nhả nưóc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước | D01; R22; A16; C15 | 24.7 | |
17 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; R22 | 25.07 | |
18 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | A16 | 25.07 | |
19 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C15 | 25.32 | |
20 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D01; R22 | 34.97 | |
21 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D72; R25 | 34.47 | |
22 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D78; R26 | 35.97 | |
23 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; R22 | 35 | |
24 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D72; R25 | 34.5 | |
25 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D78; R26 | 35.5 | |
26 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; R22 | 35.22 | |
27 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D72; R25 | 34.72 | |
28 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D78; R26 | 36.22 | |
29 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; R22 | 35.73 | |
30 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D72; R25 | 35.23 | |
31 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D78; R26 | 37.23 | |
32 | 606 | Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 34.49 | |
33 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; R22 | 35.48 | |
34 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D72; R25 | 34.98 | |
35 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D78; R26 | 36.98 | |
36 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D01; R22 | 34.8 | |
37 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D72; R25 | 34.3 | |
38 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D78; R26 | 35.8 | |
39 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D01; R22 | 34.42 | |
40 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D72; R25 | 33.92 | |
41 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D78; R26 | 35.42 | |
42 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D01; R22 | 35.6 | |
43 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D72; R25 | 35.1 | |
44 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D78; R26 | 36.6 | |
45 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | A01; R27 | 35.6 | |
46 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; R22 | 35.52 | |
47 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D72; R25 | 35.02 | |
48 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D78; R26 | 36.52 | |
49 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | A01; R27 | 35.52 | |
50 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D01; R22 | 35.17 | |
51 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D72; R25 | 34.67 | |
52 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D78; R26 | 36.17 | |
53 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | A01; R27 | 35.17 | |
54 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; R22 | 36.52 | |
55 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D72; R25 | 36.02 | |
56 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D78; R26 | 38.02 | |
57 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | A01; R27 | 36.52 | |
58 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D01; R22 | 35.47 | |
59 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D72; R25 | 34.97 | |
60 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D78; R26 | 36.97 | |
61 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | A01; R27 | 35.47 | |
62 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; R22 | 35 | |
63 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D72; R25 | 34.5 | |
64 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D78; R26 | 35.75 | |
65 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; R27 | 35 | |
66 | 7229001 | Triết học | D01; R22; A16; C15 | 24.22 | |
67 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; R22; A16; C15 | 23.94 | |
68 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 28.56 | |
69 | 7229010 | Lịch sử | C03 | 26.56 | |
70 | 7229010 | Lịch sử | C19 | 28.56 | |
71 | 7229010 | Lịch sử | D14; R23 | 26.56 | |
72 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; R22 | 25.1 | |
73 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A16 | 24.6 | |
74 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C15 | 25.6 | |
75 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; R22 | 23.81 | |
76 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A16 | 23.31 | |
77 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C15 | 24.31 | |
78 | 7310301 | Xã hội học | D01; R22 | 25.35 | |
79 | 7310301 | Xã hội học | A16 | 24.85 | |
80 | 7310301 | Xã hội học | C15 | 25.85 | |
81 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; R22 | 27.18 | |
82 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A16 | 26.68 | |
83 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C15 | 28.68 | |
84 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; R22 | 26.65 | |
85 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | A16 | 26.15 | |
86 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | C15 | 27.9 | |
87 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; R22 | 36.06 | |
88 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D72; R25 | 35.56 | |
89 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D78; R26 | 37.31 | |
90 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | A01; R27 | 36.06 | |
91 | 7320110 | Quảng cáo | D01; R22 | 36.02 | |
92 | 7320110 | Quảng cáo | D72; R25 | 35.52 | |
93 | 7320110 | Quảng cáo | D78; R26 | 36.52 | |
94 | 7320110 | Quảng cáo | A01; R27 | 36.02 | |
95 | 7340403 | Quản lý công | D01; R22 | 24.25 | |
96 | 7340403 | Quản lý công | A16 | 24.25 | |
97 | 7340403 | Quản lý công | C15 | 24.25 | |
98 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; R22 | 25 | |
99 | 7760101 | Công tác xã hội | A16 | 24.5 | |
100 | 7760101 | Công tác xã hội | C15 | 25.5 | |
101 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; R22 | 25.53 | |
102 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | A16 | 25.03 | |
103 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | C15 | 26.03 | |
104 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; R22 | 25.5 | |
105 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | A16 | 25 | |
106 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | C15 | 26 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; R22; A16; C15 | 9 | |
2 | 528 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lưọng cao) | D01; R22; A16; C15 | 8.9 | |
3 | 529 | Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | D01; R22; A16; C15 | 8.93 | |
4 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng -văn hóa | D01; R22; A16; C15 | 8.5 | |
5 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; R22; A16; C15 | 8.41 | |
6 | 532 | Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội | D01; R22; A16; C15 | 8.6 | |
7 | 533 | Chính trị học. chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; R22; A16; C15 | 8.41 | |
8 | 535 | Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triền | D01; R22; A16; C15 | 8.66 | |
9 | 536 | Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công | D01; R22; A16; C15 | 8.38 | |
10 | 537 | Quản lý nhả nưóc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước | D01; R22; A16; C15 | 8.7 | |
11 | 538 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; R22; A16; C15 | 8.75 | |
12 | 602 | Báo chi, chuyên ngành Báo in | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.05 | |
13 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 8.93 | |
14 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.1 | |
15 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.32 | |
16 | 606 | Báo chí. chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 8.8 | |
17 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.18 | |
18 | 608 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 9.15 | |
19 | 609 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26 | 8.94 | |
20 | 610 | Quan hệ quổc tể, chuyên ngành thông tin đối ngoại | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.33 | |
21 | 611 | Quan hệ quốc tế. chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.3 | |
22 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.26 | |
23 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.5 | |
24 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.36 | |
25 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.19 | |
26 | 7229001 | Triết học | D01; R22; A16; C15 | 8.5 | |
27 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; R22; A16; C15 | 8.44 | |
28 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D14; R23 | 9.1 | |
29 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; R22; A16; C15 | 8.94 | |
30 | 7310202 | Xảy dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; R22; A16; C15 | 8.5 | |
31 | 7310301 | Xã hội học | D01; R22; A16; C15 | 8.8 | |
32 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; R22; A16; C15 | 9.45 | |
33 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; R22; A16; C15 | 9.34 | |
34 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.36 | |
35 | 7320110 | Quảng cáo | D01; R22; D72; R25; D78; R26; A01; R27 | 9.45 | |
36 | 7340403 | Quản lý công | D01; R22; A16; C15 | 8.6 | |
37 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; R22; A16; C15 | 8.65 | |
38 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; R22; A16; C15 | 9.08 | |
39 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; R22; A16; C15 | 9 |
D. Điểm chuẩn, điểm trúng Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2019 – 2022
Ngành |
Chuyên ngành |
Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | ||||
Xét theo học bạ |
Thi tuyển |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
||
Báo chí |
Báo in |
8,63 |
19,65 (R15) 20,4 (R05, R19) 19,15 (R06) 22,15 (R16) |
R15: 29,5 R05, R19: 30 R06: 29 R16: 31 |
7,7 |
R05: 25,4 R06: 24,4 R15, R19: 24,9 R16: 26,4 |
8,45 |
D01, R22: 34,35 D72, R25: 33,85 D78, R26: 35,35 |
8,9 |
Báo phát thanh |
|
20 (R15) 20,75 (R05, R19) 19,5 (R06) 22,5 (R16) |
R15: 30,3 R05, R19: 30,8 R06: 29,8 R16: 31,8 |
7,86 |
R05: 25,65 R06: 24,65 R15, R19: 25,15 R16: 26,65 |
8,75 |
D01, R22: 34,7 D72, R25: 34,2 D78, R26: 35,7 |
9,02 |
|
Báo truyền hình |
|
22 (R15) 22,75 (R05, R19) 21,5 (R06) 24 (R16) |
R15: 32,25 R05, R19: 33 R06: 31,75 R16: 34,25 |
8,17 |
R05: 26,75 R06: 25,5 R15, R19: 26 R16: 28 |
9,00 |
D01, R22: 35,44 D72, R25: 34,94 D78, R26: 37,19 |
9,25 |
|
Báo mạng điện tử |
8,47 |
20,5 (R15) 21 (R05, R19) 20 (R06) 23 (R16) |
R15: 31,1 R05, R19: 31,6 R06: 30,6 R16: 32,6 |
8,02 |
R05: 25,9 R06: 25,15 R15, R19: 25,65 R16: 27,15 |
8,72 |
D01, R22: 35 D72, R25: 34,5 D78, R26: 36,5 |
9,1 |
|
Báo truyền hình chất lượng cao |
8,1 |
19,25 (R15) 20,5 (R05, R19) 18,5 (R06) 21,75 (R16) |
R15: 28,4 R05, R19: 28,9 R06: 27,9 R16: 29,4 |
7,61 |
R05: 25,7 R06: 24,7 R15, R19: 25,2 R16: 26,2 |
8,69 |
D01, R22: 34,44 D72, R25: 33,94 D78, R26: 35,44 |
9,02 |
|
Báo mạng điện tử chất lượng cao |
8,77 |
18,85 (R15) 20,1 (R05, R19) 18,85 (R06) 21,35 (R16) |
R15: 27,5 R05, R19: 28 R06: 27 R16: 28,5 |
7,19 |
R05: 25 R06: 24 R15, R19: 24,5 R16: 25,5 |
8,43 |
D01, R22: 33,88 D72, R25: 33,38 D78, R26: 34,88 |
8,92 |
|
Ảnh báo chí |
|
19,2 (R07) 21,2 (R08, R20) 18,7 (R09) 21,7 (R17) |
R07: 26 R08, R20: 26,5 R09: 25,5 R17: 27,25 |
7,04 |
R07, R20: 24,1 R08: 24,6 R09: 23,6 R17: 25,35 |
8,00 |
D01, R22: 34,23 D72, R25: 33,37 D78, R26: 34,73 |
8,95 |
|
Quay phim truyền hình |
|
16 (R11) 16,5 (R12, R21) 16 (R13) 16,25 (R18) |
R11: 22 R12, R21: 22,25 R13: 22 R18: 22,25 |
6,65 |
R11, R12, R13, R21: 19 R18: 19,75 |
7,00 |
33,33 |
8,56 |
|
Truyền thông đại chúng |
8,87 |
22,35 (D01, R22) 21,85 (A16) 23,35 (C15) |
|
9,05 |
A16: 26,27 C15: 27,77 D01, R22: 26,77 |
9,50 |
D01, R22: 26,55 A16: 26,05 C15: 27,8 |
9,26 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
8,97 |
23,75 (D01, R22) 23,25 (A16) 24,75 (C15)
|
D01, R22: 25,53 A16: 25,03 C15: 26,53 |
9,27 |
A16: 27,1 C15: 28,6 D01, R22: 27,6 |
9,63 |
D01, R22: 27,25 A16: 26,75 C15: 29,25 |
9,62 |
|
Triết học |
8,53 |
18 |
19,65 |
7 |
23 |
7,80 |
24,15 |
8,15 |
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
|
16 |
19,25 |
6,5 |
22,5 |
6,90 |
24 | 8,15 | |
Kinh tế chính trị |
8,20 |
19,95 (D01, R22) 19,7 (A16) 20,7 (C15) |
D01, R22: 23,2 A16: 22,7 C15: 23,95 |
8,2 |
A16: 24,5 C15: 25,5 D01, R22: 25 |
8,50 |
D01, R22: 25,22 A16: 24,72 C15: 25,75 |
8,65 |
|
Kinh tế |
Quản lý kinh tế |
8,47 |
20,5 (D01, R22) 19,25 (A16) 21,25 (C15) |
D01, R22: 24,05 A16: 22,8 C15: 24,3 |
8,57 |
A16: 24,98 C15: 25,98 D01, R22: 25,48 |
8,90 |
D01, R22: 25,8 A16: 24,55 C15: 26,3 |
8,76 |
Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) |
8,17 |
20,25 (D01, R22) 19 (A16) 21 (C15) |
D01, R22: 22,95 A16: 21,7 C15: 23,2 |
8,2 |
A16: 24,3 C15: 25,3 D01, R22: 24,8 |
8,80 |
D01, R22: 25,14 A16: 23,89 C15: 25,39 |
8,24 |
|
Kinh tế và Quản lý |
8,37 |
20,65 (D01, R22) 19,9 (A16) 21,4 (C15) |
D01, R22: 23,9 A16: 22,65 C15: 24,65 |
8,4 |
A16: 24,95 C15: 25,95 D01, R22: 25,45 |
8,75 |
D01, R22: 25,6 A16: 24,35 C15: 26,1 |
8,77 |
|
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
Công tác tổ chức |
|
|
|
|
A16: 22,75 C15: 23,5 D01, R22: 23 |
7,70 |
D01, R22: 23,38 A16: 22,88 C15: 23,88 |
8,14 |
Công tác dân vận |
8,13 |
17,25 (D01, R22) 17,25 (A16) 18 (C15) |
D01, R22: 21,3 A16: 21,05 C15: 22,05 |
7 |
A16: 17,25 C15: 17,75 D01, R22: 17,25 |
7,00 |
D01, R22: 23,38 A16: 22,88 C15: 23,88
|
8,14 |
|
Chính trị học |
Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa |
8,07 |
17 |
18,7 |
7 |
23,05 |
7,50 |
D01, R22: 24,15 A16: 24,15 C15: 24,15 |
8,18 |
Chính trị phát triển |
8,23 |
16 |
16,5 |
7 |
22,25 |
6,90 |
23,9 |
8,05 |
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
8,27 |
16 |
16 |
7 |
22 |
6,90 |
23,83 |
8,0 |
|
Văn hóa phát triển |
8,17 |
17,75 |
19,35 |
7 |
23,75 |
7,90 |
24,3 |
8,37 |
|
Chính sách công |
8,27 |
16 |
18,15 |
6,5 |
23 |
7,50 |
24,08 |
8,15 |
|
Truyền thông chính sách |
8,3 |
18,75 |
22,15 |
7 |
24,75 |
8,25 |
25,15 |
8,6 |
|
Xuất bản |
Biên tập xuất bản |
8,60 |
20,75 (D01, R22) 20,25 (A16) 21,25 (C15) |
D01, R22: 24,5 A16: 24 C15: 25 |
8,6 |
A16: 25,25 C15: 26,25 D01, R22: 25,75 |
8,90 |
D01, R22: 25,75 A16: 25,25 C15: 26,25 |
8,9 |
Xuất bản điện tử |
8,50 |
19,85 (D01, R22) 19,35 (A16) 20,35 (C15) |
D01, R22: 24,2 A16: 23,7 C15: 24,7 |
8,4 |
A16: 24,9 C15: 25,9 D01, R22: 25,4 |
8,80 |
D01, R22: 25,53 A16: 25,03 C15: 26,03 |
8,85 |
|
Xã hội học |
8,40 |
19,65 (D01, R22) 19,15 (A16) 20,15 (C15) |
D01, R22: 23,35 A16: 22,85 C15: 23,85 |
8,4 |
A16: 24,4 C15: 25,4 D01, R22: 24,9 |
8,70 |
D01, R22: 24,96 A16: 24,46 C15: 25,46 |
8,17 |
|
Công tác xã hội |
8,40 |
19,85 (D01, R22) 19,35 (A16) 20,35 (C15) |
D01, R22: 23,06 A16: 22,56 C15: 23,56 |
8,3 |
A16: 24 C15: 25 D01, R22: 24,5 |
8,60 |
D01, R22: 24,57 A16: 24,07 C15: 25,07 |
8,54 |
|
Quản lý công |
8,10 |
19,75 |
22,77 |
8,1 |
24,65 |
8,50 |
24,68 |
8,48 |
|
Quản lý nhà nước |
Quản lý xã hội |
8,33 |
17,75 |
21,9 |
7 |
24 |
8,35 |
24,5 |
8,38 |
Quản lý hành chính nhà nước |
8,00 |
17,75 |
21,72 |
7,5 |
24 |
8,50 |
24,7 |
8,6 |
|
Lịch sử |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
8,20 |
25,75 (C00) 23,75 (C03) 25,75 (D14, R23) 25,75 (C19) |
C00: 31,5 C03: 29,5 D14, R23: 29,5 C19: 31 |
8,6 |
C00: 35,4 C03: 33,4 C19: 34,9 D14: 33,4 |
8,70 |
C00: 37,5 C03: 35,5 C19: 37,5 D14, R23: 35,5 |
8,95 |
Truyền thông quốc tế |
8,97 |
31 (D01) 30,5 (D72) 32 (D78) 31,5 (R24) 31,75 (R25) 32 (R26) |
D01: 34,25 D72: 33,75 D78: 35,25 R24: 35,25 R25: 34,75 R26: 36,25 |
9,2 |
D01, R24: 36,51 D72, R25: 36,01 D78, R26: 37,51 |
9,60 |
D01, R22: 35,99 D72, R25: 35,48 D78, R26: 36,99 |
9,6 |
|
Quan hệ quốc tế |
Thông tin đối ngoại |
8,77 |
29,75 (D01) 29,25 (D72) 30,75 (D78) 30,25 (R24) 30,75 (R25) 30,75 (R26) |
D01: 32,7 D72: 32,2 D78: 33,7 R24: 32,7 |
8,9 |
D01, R24: 35,95 D72, R25: 35,45 D78, R26: 36,95 |
9,42 |
D01, R22: 34,77 D72, R25: 34,27 D78, R26: 35,77 |
9,08 |
Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế |
8,67 |
29,7 (D01) 29,2 (D72) 30,7 (D78) 30,2 (R24) 30,7 (R25) 30,7 (R26)
|
D01: 32,55 D72: 32,05 D78: 33,55 R24: 32,55 R25: 32,05 R26: 33,55 |
8,9 |
D01, R24: 35,85 D72, R25: 35,35 D78, R26: 36,85 |
9,42 |
D01, R22: 34,67 D72, R25: 34,17 D78, R26: 35,67 |
9,2 |
|
Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) |
9,00 |
30,65 (D01) 30,15 (D72) 31,65 (D78) 31,15 (R24) 31,65 (R25) 31,65 (R26)
|
D01: 32,9 D72: 32,4 D78: 33,9 R24: 34 R25: 33,5 R26: 35 |
9,1 |
D01, R24: 35,92 D72, R25: 35,42 D78, R26: 36,92 |
9,50 |
D01, R22: 34,67 D72, R25: 34,26 D78, R26: 35,76 |
9,1 |
|
Quan hệ công chúng |
Quan hệ công chúng chuyên nghiệp |
9,07 |
32,75 (D01) 32,25 (D72) 34 (D78) 33,25 (R24) 33,75 (R26) |
D01: 34,95 D72: 34,45 D78: 36,2 R24: 34,95 R25: 34,45 R26: 36,2 |
9,25 |
D01, R24: 36,82 D72, R25: 36,32 D78, R26: 38,07 |
9,57 |
D01, R22: 36,35 D72, R25: 35,85 D78, R26: 37,6 |
9,4 |
Truyền thông marketing (chất lượng cao) |
8,97 |
31 (D01) 30,5 (D72) 32,25 (D78) 32,5 (R24) 33 (R26) |
D01: 33,2 D72: 32,7 D78: 34,45 R24: 35,5 R25: 35 R26: 36,75 |
9,2 |
D01, R24: 36,32 D72, R25: 35,82 D78, R26: 35,57 |
9,60 |
D01, R22: 35,34 D72, R25: 34,84 D78, R26: 36,59 |
9,6 |
|
Quảng cáo |
8,77 |
30,5 (D01) 30,25 (D72) 30,75 (D78) 30,5 (R24) 30,5 (R25) 30,75 (R26)
|
D01: 32,8 D72: 32,3 D78: 33,55 R24: 32,8 R25: 32,3 R26: 33,55 |
8,85 |
D01, R24: 36,3 D72, R25: 35,8 D78, R26: 36,8 |
9,27 |
D01, R22: 35,45 D72, R25: 34,95 D78, R26: 35,95 |
9,2 |
|
Ngôn ngữ Anh |
8,50 |
31 (D01) 30,5 (D72) 31,5 (D78) 31,5 (R24) 31,5 (R25) 31,5 (R26) |
D01: 33,2 D72: 32,7 D78: 33,7 R24: 33,2 R25: 32,7 R26: 33,7 |
9 |
D01, R24: 36,15 D72, R25: 35,65 D78, R26: 36,65 |
9,45 |
D01, R22: 35,04 D72, R25: 34,54 D78, R26: 35,79 |
9,16 |
Học phí
A. Học phí Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025 - 2026 mới nhất
Học phí Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2025 dự kiến dao động từ 506.000 đồng đến 1.058.000 đồng/tín chỉ, tùy theo chương trình đào tạo (đại trà hoặc chất lượng cao). Cụ thể, các ngành thuộc chương trình đại trà có học phí khoảng 506.900 đồng/tín chỉ (tương đương 18,1 triệu đồng/năm). Các ngành thuộc chương trình chất lượng cao có học phí khoảng 1.058.200 đồng/tín chỉ. Các ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) được miễn học phí.
-
Chương trình đại trà:
Mức học phí 506.900 đồng/tín chỉ là mức học phí áp dụng cho đa số các ngành tại Học viện, ví dụ như các ngành thuộc nhóm Báo chí và Truyền thông (báo in, báo mạng điện tử, báo phát thanh, báo truyền hình, đa phương tiện, truyền thông đại chúng...). -
Chương trình chất lượng cao:
Mức học phí 1.058.200 đồng/tín chỉ áp dụng cho các chương trình đào tạo chất lượng cao như Báo truyền hình chất lượng cao, Báo mạng điện tử chất lượng cao. -
Miễn học phí:
Các ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị được miễn học phí theo quy định của nhà trường.
Mức học phí dự kiến là 506.900 đồng/tín chỉ với các chương trình đại trà.
Các ngành Quảng cáo, Quan hệ công chúng chuyên nghiệp, Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế, Thông tin đối ngoại, Ngôn ngữ Anh, Xã hội học, Biên tập xuất bản có mức học phí cao hơn, dự kiến 1,058 triệu triệu đồng/tín chỉ.
Các ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) được miễn học phí.
C. Học phí Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2023 - 2024
Học viện Báo chí và Tuyên truyền dự kiến tăng học phí gấp đôi sau 2 năm không điều chỉnh tăng theo quy định của Chính phủ.
Trường áp dụng mức học phí các ngành hệ đại trà (báo in, báo mạng điện tử, báo phát thanh, báo truyền hình, đa phương tiện, truyền thông đại chúng...) là 506.900 đồng/tín chỉ với khóa sinh viên 2023 - 2024 (tăng hơn 224.000 đồng/tin so với năm trước) khoảng 18,1 triệu đồng/năm.
Hệ chất lượng cao (Báo truyền hình chất lượng cao, Báo mạng điện tử chất lượng cao) cũng tăng lên 1,5 triệu đồng/tín chỉ, so với mức cũ 771.000 đồng/tín chỉ, khoảng 52 triệu đồng/năm học.
Các ngành Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh được miễn học phí.
D. Học phí Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2022
Dựa vào học phí AJC các năm, Học viện Báo chí và tuyên truyền sẽ tăng học phí, mức học phí dự tính năm 2022 tăng 8%, tương đương:
- Chương trình đại trà: 295.000 – 444.000 đồng/tín chỉ.
- Chương trình đào tạo chất lượng cao: 883.000 – 915.000 đồng/tín chỉ.
E. Học phí Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2021
- Đối với hệ đào tạo đại học đại trà học phí AJC: mức thu học phí các khóa 38, 39, 40 là 20 tín chỉ x mức thu/1 tín chỉ của sinh viên từng khóa (Trung bình 274.000 học trong giờ hành chính – 411.300 đồng/tín chỉ học ngoài giờ hành chính).
- Đối với hệ đào tạo chất lượng cao học phí AJC:
1 |
Ngành Kinh tế và quản lý |
817,300 VND/tín chỉ |
2 |
Ngành truyền thông Marketing |
848,300 VND/tín chỉ |
3 |
Ngành Quan hệ quốc tế và TTTC |
811,400 VND/tín chỉ |
4 |
Báo truyền hình, báo mạng điện tử |
823,300 VND/tín chỉ |
5 |
Quốc phòng An ninh |
274.000 VND/13 tín chỉ |
F. Học phí Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020
Học phí AJC đối với sinh viên chính quy năm 2020 như sau:
- Các ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị được miễn học phí.
- Các ngành khác hệ đại trà: 276.000đ/tín chỉ (chương trình toàn khóa 142 tín chỉ).
- Hệ chất lượng cao: 771.200đ/tín chỉ (chưa bao gồm 12 tín chỉ Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh).
- Lộ trình tăng học phí cho từng năm là tối đa 10%.
Chương trình đào tạo
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Mã chuyên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (Dự kiến) |
||
Xét theo KQ thi THPT |
Xét học bạ THPT |
Xét tuyển kết hợp |
|||||
1 |
Báo chí, chuyên ngành Báo in |
602 |
D01, D72, D78 |
35 |
10 |
5 |
|
2 |
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh |
604 |
D01, D72, D78 |
35 |
10 |
5 |
|
3 |
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình |
605 |
D01, D72, D78 |
35 |
10 |
5 |
|
4 |
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử |
607 |
D01, D72, D78 |
35 |
10 |
5 |
|
5 |
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao |
608 |
D01, D72, D78 |
28 |
8 |
4 |
|
6 |
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao |
609 |
D01, D72, D78 |
28 |
8 |
4 |
|
7 |
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí |
603 |
D01, D72, D78 |
28 |
8 |
4 |
|
8 |
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình |
606 |
D01, D72, D78 |
28 |
8 |
4 |
|
94 |
Truyền thông đại chúng |
7320105 |
A16, C15, D01 |
70 |
20 |
10 |
|
10 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
11 |
Triết học |
7229001 |
A16, C15, D01 |
28 |
8 |
4 |
|
12 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
7229008 |
A16, C15, D01 |
28 |
8 |
4 |
|
13 |
Kinh tế chính trị |
7310102 |
A16, C15, D01 |
28 |
8 |
4 |
|
14 |
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế |
527 |
A16, C15, D01 |
42 |
12 |
6 |
|
15 |
Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) |
528 |
A16, C15, D01 |
28 |
8 |
4 |
|
16 |
Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý |
529 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
17 |
Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa |
530 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
18 |
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển |
531 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
19 |
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh |
533 |
A16, C15, D01 |
28 |
8 |
4 |
|
20 |
Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển |
535 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
21 |
Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công |
536 |
A16, C15, D01 |
28 |
8 |
4 |
|
22 |
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách |
538 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
23 |
Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội |
532 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
24 |
Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước |
537 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
25 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành Công tác tổ chức |
522 |
A16, C15, D01 |
63 |
18 |
9 |
|
26 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành Công tác dân vận |
523 |
|||||
27 |
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản |
801 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
28 |
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử |
802 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
29 |
Xã hội học |
7310301 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
30 |
Công tác xã hội |
7760101 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
31 |
Quản lý công |
7340403 |
A16, C15, D01 |
35 |
10 |
5 |
|
32 |
Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
7229010 |
C00, C03, C19, D14 |
28 |
8 |
4 |
|
33 |
Truyền thông quốc tế |
7320107 |
D01, D72, D78 |
35 |
10 |
5 |
|
34 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại |
610 |
D01, D72, D78 |
35 |
10 |
5 |
|
35 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế |
611 |
D01, D72, D78 |
35 |
10 |
5 |
|
36 |
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) |
614 |
D01, D72, D78 |
28 |
8 |
4 |
|
37 |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp |
615 |
D01, D72, D78 |
35 |
10 |
5 |
|
38 |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) |
616 |
D01, D72, D78 |
56 |
16 |
8 |
|
39 |
Quảng cáo |
7320110 |
D01, D72, D78 |
28 |
8 |
4 |
|
40 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01, D72, D78 |
35 |
10 |
5 |