Đề án tuyển sinh trường Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh
Video giới thiệu trường Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh
Giới thiệu
- Tên trường: Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Conservatoire (HCMCONS)
- Mã trường: NVS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp Đại học Sau Đại học Tại chức Văn bằng 2
- Địa chỉ:112 Nguyễn Du, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
- SĐT: (84 8) 38 225 841
- Email: vanthunhacvien@hcmcons.vn
- Website: http://hcmcons.vn/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Nhạc Viện TPHCM (HCMCONS) 2026
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
• Đối tượng dự tuyển
- Đại học 4 năm:
+ Trình độ văn hóa: người đã được công nhận tốt nghiệp Trung học nghề, Trung học phổ thông (THPT) hoặc tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương THPT của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
+ Trình độ chuyên môn: Thí sinh tốt nghiệp Cao đẳng âm nhạc, Trung cấp âm nhạc hoặc có trình độ âm nhạc tương đương.
- Đại học Văn bằng hai (2 năm):
Thí sinh tốt nghiệp văn bằng 1 là Đại học âm nhạc hoặc Đại học Sư phạm âm nhạc.
• Điều kiện dự tuyển
Có đủ sức khỏe học tập theo quy định hiện hành.
Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ thi tuyển theo quy định của Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh (xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
- Đại học chính quy
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển thẳng, kết hợp thi tuyển và xét tuyển.
➤ Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển căn cứ Quy chế tuyển sinh Đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
➤ Kết hợp thi tuyển và xét tuyển
• Thi tuyển:
Năng khiếu 1 (Chuyên môn) hệ số 2.
Năng khiếu 2 (Kiến thức) hệ số 1.
• Xét tuyển 01 môn (hệ số 1):
Môn Ngữ văn (xét học bạ lớp 10, 11, 12) có trung bình cộng 06 học kỳ từ 3,5 điểm trở lên.
Riêng đối với thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương, nếu học bạ không có môn Văn có thể thay bằng môn Toán.
Đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học nghề, sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và 01 môn thi khác đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Ngưỡng đầu vào
Thí sinh phải tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) hay có bằng trung cấp phù hợp và đủ kiến thức văn hóa THPT.
Ngữ văn là môn bắt buộc trong xét tuyển và được cộng vào điểm.
Chỉ xét khi đã tốt nghiệp, dựa trên điểm trung bình 06 học kỳ ≥ 3,5.
Nếu không có môn Ngữ văn (bằng nước ngoài) sẽ được thay bằng môn Toán.
3.2. Điểm trúng tuyển
★ Đại học 4 năm
|
Ngành |
Môn thi |
|
Âm nhạc học |
1. Kiến thức (Hệ số 1): |
|
Sáng tác âm nhạc |
1. Kiến thức (Hệ số 1): 1.1, 1.2, 1.3 như trên. |
|
Chỉ huy âm nhạc |
1. Kiến thức (Hệ số 1): 1.1, 1.2, 1.3 như trên. |
|
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
1. Kiến thức (Hệ số 1): |
|
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây, Piano |
1. Kiến thức (Hệ số 1): 1.1 Vấn đáp kiến thức tổng hợp. |
|
Thanh nhạc |
1. Kiến thức (Hệ số 1): 1.1 Vấn đáp kiến thức tổng hợp. |
★ Đại học Văn bằng hai (2 năm)
|
Ngành |
Môn thi |
|
Âm nhạc học |
1. Kiến thức (Hệ số 1): |
|
Sáng tác âm nhạc |
1. Kiến thức (Hệ số 1): 1.1, 1.2, 1.3 như trên. |
|
Chỉ huy âm nhạc |
1. Kiến thức (Hệ số 1): 1.1, 1.2, 1.3 như trên. |
Điểm sàn
- Điểm sàn chuyên môn: 7,0.
- Điểm sàn kiến thức: Trung bình các môn kiến thức là 4,0 (trong đó không có môn thi nào dưới 3,0).
- Thí sinh có điểm chuyên môn hoặc điểm kiến thức, trung bình kiến thức dưới điểm sàn sẽ bị loại.
- Căn cứ vào kết quả tuyển sinh, Hội đồng tuyển sinh sẽ công bố kết quả trúng tuyển từng ngành đào tạo theo thứ tự điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu và đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Bộ GD&ĐT.
4. Số lượng tuyển sinh
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã chương trình, ngành, nhóm ngành |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành |
Số lượng tuyển sinh |
Phương thức tuyển sinh |
Ghi chú |
|
1 |
7210201-CQ |
Âm nhạc học |
7210201 |
Âm nhạc học |
7 |
- Tuyển thẳng theo quy định.- Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
|
2 |
7210203-CQ |
Sáng tác âm nhạc |
7210203 |
Sáng tác âm nhạc |
10 |
- Tuyển thẳng theo quy định.- Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
|
3 |
7210204-CQ |
Chỉ huy âm nhạc |
7210204 |
Chỉ huy âm nhạc |
8 |
- Tuyển thẳng theo quy định.- Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
|
4 |
7210206-CQ |
Thanh nhạc |
7210206 |
Thanh nhạc |
35 |
- Tuyển thẳng theo quy định.- Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
|
5 |
7210208-CQ |
Piano |
7210208 |
Piano |
10 |
- Tuyển thẳng theo quy định.- Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
|
6 |
7210207-CQ |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
7210207 |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
28 |
- Tuyển thẳng theo quy định.- Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
|
7 |
7210210-CQ |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
7210210 |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
12 |
- Tuyển thẳng theo quy định.- Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Điểm xét trúng tuyển dựa vào điểm NK1 và NK2 (ưu tiên điểm NK1 cao hơn).
b. Điểm cộng
Do tính chất đặc thù, Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh không thực hiện điểm cộng khuyến khích cho thí sinh có thành tích đặc biệt.
c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo
Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh tổ chức thi tuyển sinh từng mã chuyên ngành riêng, do vậy thí sinh không thể chuyển từ chuyên ngành này sang chuyên ngành khác trong nhóm ngành sau khi thi.
6. Tổ chức tuyển sinh
• Đại học chính quy
Thời gian nộp hồ sơ: Từ 12/2/2026 đến hết 17/4/2026 (từ thứ Hai đến thứ Sáu trong giờ hành chính).
Thời gian thi dự kiến: Từ ngày 11/5/2026 đến ngày 17/5/2026 (Lịch cụ thể cho từng thí sinh sẽ ghi trong giấy báo thi).
Địa điểm thi: Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh, 112 Nguyễn Du, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh.
Hình thức nhận hồ sơ đăng ký thi tuyển:
Hồ sơ thi tuyển theo mẫu của Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh (Mua tại Nhạc viện hoặc tải về từ trang web Nhạc viện).
Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Nhạc viện hoặc qua Bưu điện (không nộp qua Trường THPT đang theo học hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo ở địa phương).
7. Chính sách ưu tiên
7.1. Xét tuyển thẳng
• Bậc Đại học (hệ 4 năm) xét tuyển trường hợp sau:
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển căn cứ Quy chế tuyển sinh Đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thời gian đạt giải được tính không quá 4 năm cho đến thời điểm nộp hồ sơ.
7.2. Ưu tiên
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên căn cứ theo quy chế tuyển sinh và thông tư của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
• Đại học chính quy
Lệ phí dự thi (đối với chuyên ngành 1): 1.000.000 đồng.
Lệ phí dự thi (đối với chuyên ngành 2): 600.000 đồng.
Lệ phí xét tuyển thẳng: 1.000.000 đồng.
* Lệ phí dự thi (hoặc lệ phí xét tuyển thẳng) phải nộp khi đăng ký dự thi.
9. Thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh cam kết giải quyết các khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro chính đáng trong tuyển sinh.
10. Các nội dung khác
Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh thu học phí căn cứ theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực đào tạo.
Điểm chuẩn các năm



B. Điểm chuẩn trường Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | 1 | 20 | |
| 2 | 7210203 | Sáng tác âm nhạc | 1 | 20 | |
| 3 | 7210204 | Chỉ huy âm nhạc | 1 | 20.5 | |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | 1 | 21 | |
| 5 | 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây | 1 | 17 | |
| 6 | 7210208 | Piano | 1 | 20 | |
| 7 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 1 | 22 |
|
Chuyên ngành 1 Tên Chuyên ngành |
ĐH - ĐIỂM KT | ĐH - ĐIỂM CM | ĐH - Tổng điểm | ĐH - SL ĐẬU | TC 4 năm - ĐIỂM KT | TC 4 năm - ĐIỂM CM | TC 4 năm - Tổng điểm | TC 4 năm - SL ĐẬU | TC dài hạn - ĐIỂM KT | TC dài hạn - ĐIỂM CM | TC dài hạn - Tổng điểm | TC dài hạn - SL ĐẬU |
| Sáo trúc | 5 | 8 | 21 | 0 | 3 | 8 | 19 . | 0 | ||||
| Gõ dân tộc | PO | 2009 | ||||||||||
| Tranh | 5 | 8 | 21 | 4 | 3 | 8 | 19 | 4 | 5 | 8 | 21 | 5 |
| Bầu | 3 | 8 | 19 | 1 | 5 | 8 | 21 | 1 | ||||
| Nguyệt | 3 | 8 | 19 | 1 | ||||||||
| Tỷ bà | 3 | 8 | 19 | 2 | 3 | 8 | 19 | 1 | ||||
| Guitar phím lõm | 4 | 8 | 20 | 1 | 5 | co 8 | 21 | 1 | ||||
| Nhị | 3 | 8 | 19 | 1 | ||||||||
| Tam thập lục | ||||||||||||
| Âm nhạc học | 3.5 | 7 | 17.5 | 3 | 5 | 7 | 19 | 1 | ||||
| Sáng tác âm nhạc | 5 | 7 | 19 | 5 | 5 | 7.5 | 20 | 9 | ||||
| Chỉ huy Hợp xướng | 5 | 7 | 19 | 0 | 5 | 8 | 21 | 1 | ||||
| Chỉ huy Dàn nhạc | 5 | 8 | 21 | 3 | C | |||||||
| Piano | 5 | 8 | 22 | 9 ( * ) | 5 | 8 | 21 | 5 | 3 | 8 | 19 | 22 |
| Violin | 5 | 8 | 21 | 2 | 5 | 8 | 21 | 1 | 3 | 8 | 19 | 7 |
| Viola | 5 | 8 | 21 | 1 | 5 | 8 | 21 | 1 | ||||
| Cello | 5 | 8 | 21 | 1 | 5 | 8 | 21 | 1 | ||||
| Double bass | ||||||||||||
| Harp | 5 | 8 | 21 | 1 | ||||||||
| Tuba | ||||||||||||
| Flute | 4 | 8 | 20 | 1 | 4 | 8 | 20 | 1 | 3 | 8 | 19 | 2 |
| Oboe | ||||||||||||
| Clarinet | 5 | 8 | 21 | 1 | ||||||||
| Bassoon | 135 | |||||||||||
| Horn | 5 | 8 | 21 | 1 | ||||||||
| Trumpet | 5 | 8 | 21 | 1 | 5 | 8 | 21 | 2 | ||||
| Trombone | 5 | 8 | 21 | 1 | ||||||||
| Gõ Giao hưởng | 5 | 8 | 21 | 1 | 4 | 8 | 20 | 1 | ||||
| Accordion | ||||||||||||
| Guitar | 3.5 | 8 | 19.5 | 3 | 3 | 8 | 19 | 6 | 5 | 8 | 21 | 11 |
| Mandolin | 5 | 8 | 21 | 2 | ||||||||
| Thanh nhạc | 5.5 | 8 | 21.5 | 25 | 5 | 8 | 21 | 25 | ||||
| Saxophone | 5 | 8 | 21 | 2 | 6 | 8 | 22 | 0 | 5 | 8 | 21 | 3 |
| Gõ nhạc nhẹ | 5 | 8 | 21 | 1 | 6 | 8 | 22 | O | ||||
| Organ điện tử | 5 | 8 | 21 | 2 | 6 | 8 | 22 | 0 | 5 | 8 | 21 | 0 |
| Piano Jazz ( NN ) | 5.5 | 8 | 21.5 | 3 | 6 | 8 | 22 | 9 | 5.5 | 8 | 21.5 | 11 |
| Guitar nhạc nhẹ | 6 | 8 | 22 | 0 | 6 | 8 | 22 | 3 | 6 | 8 | 22 | 0 |
| Thanh nhạc nhạc nhẹ | 5 | 8.5 | 22 | 7 | 6 | 8 | 22 | 11 | po | |||
| Bass nhạc nhẹ | 5 | 8 | 21 | 0 | 4 | 8 | 20 | 3 |
Học phí
A. Học phí Nhạc viện TP.HCM năm 2025 - 2026
Ngày 08/9/2025, Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh đã chính thức ban hành Quyết định về mức thu học phí năm học 2025-2026, áp dụng cho các bậc đào tạo trong toàn trường. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và đồng thời thay thế cho tất cả các quyết định liên quan đến học phí đã ban hành trước đó.
Theo quy định mới, học phí được áp dụng cụ thể cho từng bậc đào tạo như sau:
+ Bậc Trung cấp: mức học phí là 13.600.000 đồng/năm học.
+ Bậc Đại học: mức học phí là 15.200.000 đồng/năm học.
Việc ban hành mức học phí trên được căn cứ vào Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ về chính sách học phí, miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng nhằm đảm bảo tính thống nhất, minh bạch trong quản lý tài chính của nhà trường, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho người học tiếp cận thông tin một cách rõ ràng, chính xác.
So với nhiều cơ sở đào tạo nghệ thuật khác, mức học phí của Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh được đánh giá là không quá cao, phù hợp với tính chất đào tạo đặc thù của lĩnh vực nghệ thuật – âm nhạc. Quyết định mới vừa đảm bảo nguồn kinh phí phục vụ giảng dạy, vừa chú trọng yếu tố công bằng trong việc thực hiện các chính sách hỗ trợ học tập cho học sinh, sinh viên.
B. Học phí Nhạc viện TP.HCM năm 2024 - 2025
Theo thông báo chính thức từ Phòng Công tác Học sinh – Sinh viên Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh, mức học phí cho năm học 2024-2025 đã được ban hành và áp dụng đối với các bậc đào tạo của trường. Thông báo này không chỉ quy định rõ mức học phí cơ bản mà còn bao gồm cả các khoản phí dịch vụ liên quan, nhằm đảm bảo cơ sở vật chất phục vụ tốt nhất cho người học.
Cụ thể, mức học phí được quy định như sau:
+ Bậc Trung cấp: Sinh viên theo học bậc trung cấp phải nộp 6.640.000 đồng/học kỳ. Ngoài ra, để phục vụ điều kiện học tập và sinh hoạt, trường thu thêm phí sử dụng máy điều hòa là 309.000 đồng/học kỳ. Như vậy, tổng số tiền học phí và phí dịch vụ mà sinh viên bậc trung cấp phải đóng trong học kỳ 1 là 6.949.000 đồng.
+ Bậc Đại học: Sinh viên bậc đại học có mức học phí cơ bản là 6.750.000 đồng/học kỳ. Cùng với đó, khoản phí sử dụng máy điều hòa là 506.000 đồng/học kỳ được cộng thêm. Tổng cộng, sinh viên đại học sẽ phải nộp 7.256.000 đồng cho học kỳ 1.
Việc quy định học phí theo học kỳ, kết hợp với các khoản phí dịch vụ bổ sung, được Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh áp dụng nhằm vừa đảm bảo tính minh bạch, vừa đáp ứng nhu cầu duy trì cơ sở vật chất hiện đại, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình học tập và rèn luyện nghệ thuật của sinh viên. Thông báo này đồng thời giúp học sinh, sinh viên và phụ huynh chủ động hơn trong việc chuẩn bị tài chính cho năm học mới.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã chương trình |
Tên chương trình |
Số lượng tuyển sinh |
Phương thức tuyển sinh |
|
1 |
7210201-CQ |
Âm nhạc học |
7210201 |
Âm nhạc học |
7 |
- Tuyển thẳng theo quy định. - Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
2 |
7210203-CQ |
Sáng tác âm nhạc |
7210203 |
Sáng tác âm nhạc |
10 |
- Tuyển thẳng theo quy định. - Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
3 |
7210204-CQ |
Chỉ huy âm nhạc |
7210204 |
Chỉ huy âm nhạc |
8 |
- Tuyển thẳng theo quy định. - Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
4 |
7210206-CQ |
Thanh nhạc |
7210206 |
Thanh nhạc |
35 |
- Tuyển thẳng theo quy định. - Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
5 |
7210208-CQ |
Piano |
7210208 |
Piano |
10 |
- Tuyển thẳng theo quy định. - Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
6 |
7210207-CQ |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
7210207 |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
28 |
- Tuyển thẳng theo quy định. - Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |
|
7 |
7210210-CQ |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
7210210 |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
12 |
- Tuyển thẳng theo quy định. - Kết hợp thi tuyển và xét tuyển môn Ngữ văn. |

