Đề án tuyển sinh trường Học viện Hậu cần

Video giới thiệu trường Học viện Hậu cần

Giới thiệu

  • Tên trường: Học viện Hậu cần
  • Tên tiếng Anh: Military Academy of Logistics (MAL)
  • Mã trường: HEH
  • Loại trường: Quân sự
  • Hệ đào tạo: Đại học Cao đẳng Chuyển cấp
  • Địa chỉ: Phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội
  • SĐT: 069.695.115 069.577.681
  • Website: http://hocvienhaucan.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/sinhvienhaucan

Thông tin tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh Học Viện Hậu Cần hệ Quân sự (MAL) năm 2026

Dưới đây là một số thông tin tuyển sinh Học viện Hậu cần năm 2026:

TUYỂN SINH ĐỐI TƯỢNG QUÂN SỰ TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC:

(1) Tổ hợp xét tuyển tuyển sinh quân sự vào học viện hậu cần năm 2026:

- A00 (Toán, Vật lý, Hóa học).

- A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh).- C01 (Toán, Vật lý, Ngữ văn).

- X06 (Toán, Vật lý, Tin học).

(2) Dự kiến phương thức xét tuyển:

- Học viện dự kiến xét tuyển bằng 04 phương thức:

+ Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Phương thức 2: Xét tuyển từ kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội và ĐHQG Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.

+ Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đối với các thí sinh đăng ký dự tuyển, có kết quả điểm các môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT theo 04 tổ hợp A00, A01, C01, X06.

+ Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả thi ĐGNL do Bộ Quốc phòng tổ chức.

(3) Trình tự thực hiện thủ tục sơ tuyển tuyển sinh đào tạo trình độ đại học hệ quân sự năm 2026

Bước 1: Thí sinh đăng ký dự tuyển trực tiếp kê khai các mẫu biểu, hồ sơ sơ tuyển thuộc phần quy định cá nhân tự khai và nộp cho Ban Tuyển sinh quân sự cấp xã (đối với thanh niên ngoài Quân đội), cấp trung đoàn (đối với quân nhân tại ngũ).

Bước 2: Ban Tuyển sinh cấp xã tổ chức khám sơ tuyển sức khỏe; tổ chức xác minh chính trị gửi hồ sơ sơ tuyển lên Ban Tuyển sinh quân sự tỉnh.

Bước 3: Ban Tuyển sinh quân sự cấp tỉnh xét duyệt gửi hồ sơ, danh sách thí sinh đăng ký dự tuyển cho các nhà trường và báo cáo Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng.

Bước 4: Các nhà trường tổ chức thẩm định và xét duyệt hồ sơ thí sinh đăng ký dự tuyển; tổng hợp báo cáo kết quả xét duyệt hồ sơ về Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng, thông báo kết quả xét duyệt hồ sơ cho các địa phương trước ngày 01 tháng 6; gửi phiếu báo kết quả cho thí sinh đủ điều kiện dự tuyển trước ngày 05 tháng 6 hằng năm.

TUYỂN SINH ĐỐI TƯỢNG DÂN SỰ

(1) Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh dân sự trình độ đại học:

- Trình độ tiến sĩ:

+ Ngành Tài chính – Ngân hàng: 10 chỉ tiêu.

- Trình độ thạc sĩ:

+ Ngành Tài chính – Ngân hàng: 50 chỉ tiêu.

- Trình độ đại học:

+ Ngành Tài chính – Ngân hàng: 200 chỉ tiêu.

+ Ngành Kế toán: 100 chỉ tiêu.

+ Ngành Kỹ thuật xây dựng: 100 chỉ tiêu.

+ Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng: 100 chỉ tiêu.

(2) Dự kiến phương thức xét tuyển:

Học viện dự kiến xét tuyển bằng 03 phương thức:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2: Xét tuyển từ kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội và ĐHQG Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đối với các thí sinh đăng ký dự tuyển, có kết quả điểm các môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT theo 04 tổ hợp A00, A01, C01, X06.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn chính thức Học viện Hậu cần năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) A00 26  
2 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) A01 26  
3 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) C01 26  
4 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) X06 26  
5 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) A00 23.67  
6 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) A01 23.67  
7 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) C01 23.67  
8 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) X06 23.67  
9 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) A00 28.33  
10 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) A01 28.33  
11 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) C01 28.33  
12 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) X06 28.33  
13 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) A00 27.83  
14 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) A01 27.83  
15 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) C01 27.83  
16 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) X06 27.83  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) Q00 101  
2 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) Q00 92  
3 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) Q00 113  
4 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) Q00 109  
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)   910  
2 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)   820  
3 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc)   1010  
4 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam)   985  
B. Điểm chuẩn chính thức Học viện Hậu cần năm 2024

1. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A00 26.22 TS nam, miền Bắc
2 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A01 26.22 TS nam, miền Bắc
3 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A00 25.29 TS nam, miền Nam
4 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A01 25.29 TS nam, miền Nam
5 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A00 27.28 TS nữ, miền Bắc
6 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A01 27.28 TS nữ, miền Bắc
7 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A00 26.62 TS nữ, miền Nam
8 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A01 26.62 TS nữ, miền Nam

2. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A00 28.382 TS Nam miền Bắc
2 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A01 28.382 TS Nam miền Bắc
3 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A00 27.804 TS Nam miền Nam
4 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự A01 27.804 TS Nam miền Nam

3. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần 2024 theo Điểm ĐGNL Hà Nội

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự   18.9 TS Nam miền Bắc
2 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự   20.125 TS Nam miền Nam
3 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự   22.15 TS Nữ miền Bắc
4 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự   19.75 TS Nữ miền Nam

4. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự   18.9 TS Nam miền Bắc
2 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự   20.125 TS Nam miền Nam
3 7860218_ Ngành Hậu cần Quân sự   22.15 TS Nữ miền Bắc
4 7860218 Ngành Hậu cần Quân sự   19.75 TS Nữ miền Nam
 
C. Điểm chuẩn chính thức Học viện Hậu cần năm 2023
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860218 Ngành Hậu cần quân sự A00; A01 24.68 TS nam, miền Bắc
2 7860218 Ngành Hậu cần quân sự A00; A01 26.01 TS nữ, miền Bắc
3 7860218 Ngành Hậu cần quân sự A00; A01 21.7 TS nam, miền Nam
4 7860218 Ngành Hậu cần quân sự A00; A01 25.6 TS nữ, miền Nam

Hoc vien Hau can cong bo diem chuan 2023

Học phí

- Theo khoản 19 Điều 15 Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ thì: Người học các ngành, nghề chuyên môn đặc thù đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp. Các ngành, nghề chuyên môn đặc thù do Thủ tướng Chính phủ quy định.

- Dựa trên quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Công an thì sinh viên theo học tại Học viện Hậu cần không phải đóng học phí.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) 54 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
2 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) 54 ĐT THPT A00
3 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) 54 ĐT THPT A01
4 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) 54 ĐT THPT C01
5 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) 54 ĐT THPT X06
6 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) 36 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
7 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) 36 ĐT THPT A00
8 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) 36 ĐT THPT A01
9 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) 36 ĐT THPT C01
10 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) 36 ĐT THPT X06
11 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) 2 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
12 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) 2 ĐT THPT A00
13 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) 2 ĐT THPT A01
14 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) 2 ĐT THPT C01
15 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) 2 ĐT THPT X06
16 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) 2 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGNL HN Q00
17 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) 2 ĐT THPT A00
18 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) 2 ĐT THPT A01
19 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) 2 ĐT THPT C01
20 7860218 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) 2 ĐT THPT X06

Một số hình ảnh

Điểm chuẩn Học viện Hậu cần năm 2021 ️ ️mới nhất và các năm trước
Học viện Hậu cần tuyển sinh đại học quân sự năm 2023

Xem vị trí trên bản đồ