I. Điểm chuẩn trường Học viện Hậu cần năm 2026
Chi tiết điểm chuẩn trúng tuyển ngành Hậu cần quân sự năm 2026 cụ thể như sau:
• Thí sinh Nam miền Bắc: 26,98 điểm (Tiêu chí phụ: Lấy thêm thí sinh đạt 26,97 điểm có điểm môn Toán đạt 10 để tuyển đủ chỉ tiêu).
• Thí sinh Nam miền Nam: 25,65 điểm.
(Lưu ý: Năm 2026, Học viện Hậu cần không tuyển sinh thí sinh nữ hệ quân sự).
So với năm ngoái, mức điểm chuẩn năm nay của Học viện Hậu cần có sự điều chỉnh tăng từ 0,98 đến 2,65 điểm tùy theo khu vực, phản ánh chất lượng đầu vào ngày càng nâng cao cũng như sức hút lớn của các ngành đào tạo thuộc khối Hậu cần Quân đội.
II. Điểm chuẩn trường Học viện Hậu cần năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | A00 | 26 | |
| 2 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | A01 | 26 | |
| 3 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | C01 | 26 | |
| 4 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | X06 | 26 | |
| 5 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | A00 | 23.67 | |
| 6 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | A01 | 23.67 | |
| 7 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | C01 | 23.67 | |
| 8 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | X06 | 23.67 | |
| 9 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | A00 | 28.33 | |
| 10 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | A01 | 28.33 | |
| 11 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | C01 | 28.33 | |
| 12 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | X06 | 28.33 | |
| 13 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | A00 | 27.83 | |
| 14 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | A01 | 27.83 | |
| 15 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | C01 | 27.83 | |
| 16 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | X06 | 27.83 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | Q00 | 101 | |
| 2 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | Q00 | 92 | |
| 3 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | Q00 | 113 | |
| 4 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | Q00 | 109 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 910 | ||
| 2 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 820 | ||
| 3 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) | 1010 | ||
| 4 | 7860218 | Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Nam) | 985 |
III. Điểm chuẩn trường Học viện Hậu cần năm 2024
1. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A00 | 26.22 | TS nam, miền Bắc |
| 2 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A01 | 26.22 | TS nam, miền Bắc |
| 3 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A00 | 25.29 | TS nam, miền Nam |
| 4 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A01 | 25.29 | TS nam, miền Nam |
| 5 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A00 | 27.28 | TS nữ, miền Bắc |
| 6 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A01 | 27.28 | TS nữ, miền Bắc |
| 7 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A00 | 26.62 | TS nữ, miền Nam |
| 8 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A01 | 26.62 | TS nữ, miền Nam |
2. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A00 | 28.382 | TS Nam miền Bắc |
| 2 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A01 | 28.382 | TS Nam miền Bắc |
| 3 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A00 | 27.804 | TS Nam miền Nam |
| 4 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | A01 | 27.804 | TS Nam miền Nam |
3. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần 2024 theo Điểm ĐGNL Hà Nội
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | 18.9 | TS Nam miền Bắc | |
| 2 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | 20.125 | TS Nam miền Nam | |
| 3 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | 22.15 | TS Nữ miền Bắc | |
| 4 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | 19.75 | TS Nữ miền Nam |
4. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | 18.9 | TS Nam miền Bắc | |
| 2 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | 20.125 | TS Nam miền Nam | |
| 3 | 7860218_ | Ngành Hậu cần Quân sự | 22.15 | TS Nữ miền Bắc | |
| 4 | 7860218 | Ngành Hậu cần Quân sự | 19.75 | TS Nữ miền Nam |
IV. Điểm chuẩn trường Học viện Hậu cần năm 2023
Học viện Hậu cần công bố điểm chuẩn 2023 - Hệ Quân sự
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860218 | Ngành Hậu cần quân sự | A00; A01 | 24.68 | TS nam, miền Bắc |
| 2 | 7860218 | Ngành Hậu cần quân sự | A00; A01 | 26.01 | TS nữ, miền Bắc |
| 3 | 7860218 | Ngành Hậu cần quân sự | A00; A01 | 21.7 | TS nam, miền Nam |
| 4 | 7860218 | Ngành Hậu cần quân sự | A00; A01 | 25.6 | TS nữ, miền Nam |
Xem thêm bài viết về trường Học viện Hậu cần mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Hậu cần năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Hậu cần năm 2026
Học phí Học viện Hậu cần năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Học viện Hậu cần năm 2025 mới nhất