
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2024 mới nhất
Học viện Báo chí và Tuyên truyền chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
A. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Điểm thi THPT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | A16 | 25.51 | |
2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01 | 26.26 | |
3 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C15 | 26.76 | |
4 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | A01 | 25.76 | |
5 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | A01 | 25.52 | |
6 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | A16 | 25.52 | |
7 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01 | 25.52 | |
8 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C15 | 25.52 | |
9 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | A16 | 25.6 | |
10 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01 | 25.6 | |
11 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C15 | 25.6 | |
12 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | A01 | 25.6 | |
13 | 532 | Quản lý nhà nước | C15 | 25.88 | |
14 | 532 | Quản lý nhà nước | AO1 | 25.88 | |
15 | 532 | Quản lý nhà nước | A16 | 25.88 | |
16 | 532 | Quản lý nhà nước | D01 | 25.88 | |
17 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | A16 | 25.45 | |
18 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01 | 25.45 | |
19 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C15 | 25.45 | |
20 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | A01 | 25.45 | |
21 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C15 | 26.35 | |
22 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | A01 | 25.6 | |
23 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | A16 | 25.6 | |
24 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01 | 25.85 | |
25 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D72 | 34.98 | |
26 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D78 | 36.48 | |
27 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01 | 35.48 | |
28 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D72 | 35.13 | |
29 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D78 | 36.13 | |
30 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01 | 35.63 | |
31 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D72 | 35.25 | |
32 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D78 | 36.75 | |
33 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01 | 35.75 | |
34 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01 | 35.96 | |
35 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D72 | 35.46 | |
36 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D78 | 37.21 | |
37 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01 | 35.73 | |
38 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D72 | 35.48 | |
39 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D78 | 35.73 | |
40 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D78 | 36.9 | |
41 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01 | 35.65 | |
42 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D72 | 35.15 | |
43 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D72 | 34.5 | |
44 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01 | 35 | |
45 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D78 | 36 | |
46 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | A01 | 35 | |
47 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01 | 35.2 | |
48 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D78 | 36.2 | |
49 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | A01 | 35.2 | |
50 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D72 | 34.7 | |
51 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D72 | 35.07 | |
52 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01 | 35.57 | |
53 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D78 | 36.57 | |
54 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | A01 | 35.57 | |
55 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D72 | 35.95 | |
56 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 36.45 | |
57 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D78 | 37.7 | |
58 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | A01 | 36.45 | |
59 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | A01 | 36.13 | |
60 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D72 | 35.63 | |
61 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 36.13 | |
62 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D78 | 37.38 | |
63 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D72 | 34.7 | |
64 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 35.2 | |
65 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D78 | 35.95 | |
66 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 35.2 | |
67 | 7229001 | Triết học | C15 | 25.38 | |
68 | 7229001 | Triết học | A01 | 25.38 | |
69 | 7229001 | Triết học | A16 | 25.38 | |
70 | 7229001 | Triết học | D01 | 25.38 | |
71 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | A16 | 25.25 | |
72 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01 | 25.25 | |
73 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | C15 | 25.25 | |
74 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | A01 | 25.25 | |
75 | 7229010 | Lịch sử | D14 | 36.12 | |
76 | 7229010 | Lịch sử | C03 | 36.12 | |
77 | 7229010 | Lịch sử | C19 | 38.12 | |
78 | 7229010 | Lịch sử | C00 | 38.12 | |
79 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A16 | 25.39 | |
80 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01 | 25.89 | |
81 | 7310102 | Kinh tế chính trị | C15 | 26.39 | |
82 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A01 | 25.89 | |
83 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A01 | 25.18 | |
84 | 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | C15 | 25.43 | |
85 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A16 | 24.68 | |
86 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 25.18 | |
87 | 7310301 | Xã hội học | A16 | 25.3 | |
88 | 7310301 | Xã hội học | D01 | 25.8 | |
89 | 7310301 | Xã hội học | C15 | 26.3 | |
90 | 7310301 | Xã hội học | A01 | 25.8 | |
91 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | 27 | |
92 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A16 | 26.5 | |
93 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01 | 27 | |
94 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C15 | 28.25 | |
95 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | A16 | 26.3 | |
96 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01 | 26.8 | |
97 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | C15 | 28.05 | |
98 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | A01 | 26.8 | |
99 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D78 | 37.15 | |
100 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | A01 | 35.9 | |
101 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D72 | 35.4 | |
102 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01 | 35.9 | |
103 | 7320110 | Quảng cáo | D72 | 35.08 | |
104 | 7320110 | Quảng cáo | D01 | 35.58 | |
105 | 7320110 | Quảng cáo | D78 | 36.08 | |
106 | 7320110 | Quảng cáo | A01 | 35.58 | |
107 | 7340403 | Quản lý công | C15 | 25.61 | |
108 | 7340403 | Quản lý công | A01 | 25.61 | |
109 | 7340403 | Quản lý công | A16 | 25.61 | |
110 | 7340403 | Quản lý công | D01 | 25.61 | |
111 | 7760101 | Công tác xã hội | A16 | 25.2 | |
112 | 7760101 | Công tác xã hội | D01 | 25.7 | |
113 | 7760101 | Công tác xã hội | C15 | 26.2 | |
114 | 7760101 | Công tác xã hội | A01 | 25.7 | |
115 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | C15 | 26.7 | |
116 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | A01 | 26.2 | |
117 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | A16 | 25.7 | |
118 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01 | 26.2 | |
119 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | A01 | 26.27 | |
120 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | A16 | 25.77 | |
121 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01 | 26.27 | |
122 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | C15 | 26.77 |
B. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Điểm học bạ
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01; A01; A16; C15 | 8.88 | |
2 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01; A01; A16; C15 | 8.26 | |
3 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01; A01; A16; C15 | 8.59 | |
4 | 532 | Quản lý nhà nước | D01; A01; A16; C15 | 8.51 | |
5 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01; A01; A16; C15 | 8.52 | |
6 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01; A01; A16; C15 | 8.72 | |
7 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | D01; D72; D78 | 9.15 | |
8 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D01; D72; D78 | 9.15 | |
9 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | D01; D72; D78 | 9.29 | |
10 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | D01; D72; D78 | 9.38 | |
11 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | D01; D72; D78 | 9.02 | |
12 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | D01; D72; D78 | 9.28 | |
13 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01; A01; D72; D78 | 9.24 | |
14 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01; A01; D72; D78 | 9.37 | |
15 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01; A01; D72; D78 | 9.46 | |
16 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01; A01; D72; D78 | 9.52 | |
17 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01; A01; D72; D78 | 9.55 | |
18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D72; D78 | 9.42 | |
19 | 7229001 | Triết học | D01; A01; A16; C15 | 8.44 | |
20 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01; A01; A16; C15 | 8.48 | |
21 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D14 | 9.09 | |
22 | 7310102 | Kinh tế chính trị | D01; A01; A16; C15 | 8.8 | |
23 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; A01; A16; C15 | 8.52 | |
24 | 7310301 | Xã hội học | D01; A01; A16; C15 | 8.84 | |
25 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; A01; A16; C15 | 9.45 | |
26 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | D01; A01; A16; C15 | 9.41 | |
27 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01; A01; D72; D78 | 9.5 | |
28 | 7320110 | Quảng cáo | D01; A01; D72; D78 | 9.4 | |
29 | 7340403 | Quản lý công | D01; A01; A16; C15 | 8.5 | |
30 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; A01; A16; C15 | 8.79 | |
31 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | D01; A01; A16; C15 | 9.04 | |
32 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | D01; A01; A16; C15 | 9.02 |
C. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
1 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 1200 | SAT | |
2 | 527 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | 6.5 | IELTS | |
3 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 6.5 | IELTS | |
4 | 530 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | 1200 | SAT | |
5 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 1200 | SAT | |
6 | 531 | Chính tri học, chuyên ngành Chính trị phát triển | 6.5 | IELTS | |
7 | 532 | Quản lý nhà nước | 1200 | SAT | |
8 | 532 | Quản lý nhà nước | 6.5 | IELTS | |
9 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 1200 | SAT | |
10 | 533 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 6.5 | IELTS | |
11 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 1200 | SAT | |
12 | 538 | Chính tri học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | 6.5 | IELTS | |
13 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 1200 | SAT | |
14 | 602 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | 6.5 | IELTS | |
15 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 1200 | SAT | |
16 | 603 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | 6.5 | IELTS | |
17 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 1200 | SAT | |
18 | 604 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | 6.5 | IELTS | |
19 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 1200 | SAT | |
20 | 605 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | 6.5 | IELTS | |
21 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 6.5 | IELTS | |
22 | 606 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | 1200 | SAT | |
23 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 1200 | SAT | |
24 | 607 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | 6.5 | IELTS | |
25 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 1200 | SAT | |
26 | 610 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 6.5 | IELTS | |
27 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 1200 | SAT | |
28 | 611 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 6.5 | IELTS | |
29 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 1280 | SAT | |
30 | 614 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | 7 | IELTS | |
31 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 1280 | SAT | |
32 | 615 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 7 | IELTS | |
33 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 1280 | SAT | |
34 | 616 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | 7 | IELTS | |
35 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 7 | IELTS | |
36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1280 | SAT | |
37 | 7229001 | Triết học | 1200 | SAT | |
38 | 7229001 | Triết học | 6.5 | IELTS | |
39 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 1200 | SAT | |
40 | 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 6.5 | IELTS | |
41 | 7229010 | Lịch sử | 1200 | SAT | |
42 | 7229010 | Lịch sử | 6.5 | IELTS | |
43 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 1200 | SAT | |
44 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 6.5 | IELTS | |
45 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 1200 | SAT | |
46 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 6.5 | IELTS | |
47 | 7310301 | Xã hội học | 1200 | SAT | |
48 | 7310301 | Xã hội học | 6.5 | IELTS | |
49 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 1360 | SAT | |
50 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 7.5 | IELTS | |
51 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 1200 | SAT | |
52 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | 6.5 | IELTS | |
53 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 1280 | SAT | |
54 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 7 | IELTS | |
55 | 7320110 | Quảng cáo | 1200 | SAT | |
56 | 7320110 | Quảng cáo | 6.5 | IELTS | |
57 | 7340403 | Quản lý công | 1200 | SAT | |
58 | 7340403 | Quản lý công | 6.5 | IELTS | |
59 | 7760101 | Công tác xã hội | 1200 | SAT | |
60 | 7760101 | Công tác xã hội | 6.5 | IELTS | |
61 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 1200 | SAT | |
62 | 801 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | 6.5 | IELTS | |
63 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 1200 | SAT | |
64 | 802 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | 6.5 | IELTS |
D. Học viện Báo chí và tuyên truyền công bố điểm sàn 2024
Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào Học viện Báo chí và tuyên truyền năm 2024 đã được công bố ngày 18/7 được quy định cụ thể như sau:
Học viện Báo chí và Tuyên truyền thông báo mức điểm nhận đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2024 như sau:
1. Yêu cầu chung đối với thí sinh dự tuyển theo tất cả các phương thức xét tuyển
- Có kết quả xếp loại học lực lớp 10, lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 bậc THPT đạt 6,5 trở lên;
- Hạnh kiểm năm lớp 10, lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 bậc THPT xếp loại Khá trở lên;
2. Theo phương thức xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông
- Đối với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm 1, nhóm 3 và nhóm 4 (có tổ hợp môn chính nhân hệ số 2): Tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số: 25,0 điểm.
- Các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm 2: Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số: 18,0 điểm.
Mức điểm này bao gồm điểm thi theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.
3. Theo phương thức xét tuyển kết hợp
Thí sinh xét tuyển theo phương thức kết hợp vào các chương trình ngành Báo chí: điểm TBC 5 học kỳ môn Ngữ văn THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12) đạt từ 7,0 trở lên.
- Thí sinh xét tuyển theo phương thức kết hợp vào các chương trình trong nhóm ngành 4, ngành Xã hội học, ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản trong nhóm ngành 2: điểm TBC 5 học kỳ môn tiếng Anh THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12) đạt từ 7,0 trở lên.
Thí sinh chịu trách nhiệm về điều kiện nộp hồ sơ (học lực, hạnh kiểm) theo quy định của Học viện. Trong trường hợp thí sinh đạt điểm xét tuyển nhưng không đáp ứng yêu cầu về điều kiện nộp hồ sơ, Học viện không công nhận trúng tuyển.