Đề án tuyển sinh trường Học viện Hành chính và Quản trị công

Video giới thiệu trường Học viện Hành chính và Quản trị công

 

Giới thiệu

1. Tên cơ sở đào tạo: Học viện Hành chính và Quản trị công

2. Mã Học viện trong tuyển sinh (mã trường): HCH

3. Địa chỉ các trụ sở:

a) Trụ sở tại Hà Nội:

Trụ sở Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Hà Nội:

  • Số 77 Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội (trụ sở chính);
  • Số 36 Xuân La, phường Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội;
  • Số 371 Nguyễn Hoàng Tôn, phường Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội.

b) Các Phân hiệu:

  • Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Thành phố Hồ Chí Minh: Số 10 đường 3/2, phường Hòa Hưng, thành phố Hồ Chí Minh (trụ sở chính); số 181 Lê Đức Thọ, phường Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
  • Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng: Số 749 Trần Hưng Đạo, phường Điện Bàn Đông, thành phố Đà Nẵng.
  • Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk: Số 02 Trương Quang Tuân, phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk.

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://apag.edu.vn/

5. Địa chỉ các trang mạng xã hội (có thông tin tuyển sinh):

  • Fanpage: APAG - Tuyển sinh Học viện Hành chính và Quản trị công (link: fb.com/tuyensinhapag);
  • Fanpage: Học viện Hành chính và Quản trị công – APAG.

6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:

  • Số điện thoại: 024.37533659
  • Hotline: 1900.099.996

Thông tin tuyển sinh

1. Phương thức tuyển sinh, đối tượng, điều kiện dự tuyển

Học viện Hành chính Quản trị công tuyển sinh theo bốn phương thức:

1.1  Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

a)Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

b)Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ ĐKXT

-Tốt nghiệp THPT;

-Hạnh kiểm: Khá trở lên;

-Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Học viện (Học viện công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026). Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.

-Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.

-Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

c)Hồ đăng xét tuyển

-Xét tuyển đợt 1: Thí sinh đăng nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có), hồ gồm:

+Phiếu xét tuyển (Mẫu 01-ĐKĐT kèm theo);

+Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản phô chứng thực);

+Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô chứng thực);

+Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)


d) Thời gian xét tuyển (đợt 1):

- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thời gian công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương dự kiến trước 17 giờ 00 phút ngày 10/7/2026.

- Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 13/8/2026.

Lưu ý: Thí sinh đăng kí và điều chỉnh nguyện vọng từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 14/7/2026.

1.2 Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT và kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT

1.2.1 Trụ sở Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Hà Nội

a)Đối tượng: Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;

- Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;

- Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ ĐKXT

-Tốt nghiệp THPT;

-Hạnh kiểm: Khá trở lên;

-Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.

-Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.

-Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

1.2.2 Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Đà Nẵng

a)Đối tượng: Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;

-Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;

-Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ ĐKXT

-Tốt nghiệp THPT;


-Hạnh kiểm: Khá trở lên;

-Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung của môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.

-Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.

-Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

1.2.3     Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh

a) Đối tượng:

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;

- Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;

-Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ ĐKXT

-Tốt nghiệp THPT;

-Hạnh kiểm: Khá trở lên;

-Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.

-Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.

-Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

1.2.4 Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk

a) Đối tượng: Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;

-Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;

-Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

b)Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ ĐKXT

-Tốt nghiệp THPT;

-Hạnh kiểm: Khá trở lên;

-Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.

-Riêng ngành Luật ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.

-Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

1.2.5 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

-Phiếu xét tuyển (Mẫu 02-ĐKHB kèm theo);

-Học bạ THPT (bản phô chứng thực);

-Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời năm 2026 (bản phô tô có chứng thực);

-Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);

-Toàn bộ hồ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.2.6 Thời gian xét tuyển

-Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2026 đến 17 giờ ngày 12/7/2026.

-Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 13/8/2026.

Lưu ý: Thí sinh đăng kí và điều chỉnh nguyện vọng từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 14/7/2026.

1.3 Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 với kết quả thi tốt nghiệp THPT

1.3.1 Đối tượng: Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

1.3.2 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ ĐKXT

- Tốt nghiệp THPT;

- Hạnh kiểm: Khá trở lên;

- Tổng điểm đạt từ 650 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM) và 75 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội);

-Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

-Điểm trung bình chung học tập cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 điểm trở lên (Đây là tiêu chí xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).

1.3.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

-Phiếu xét tuyển (Mẫu 03-ĐKNL kèm theo);

-Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Nội năm 2026 hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 (bản phô tô có chứng thực);

-Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời năm 2026 (bản phô tô có chứng thực);

Học bạ THPT (bản phô chứng thực);

-Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.3.4. Thời gian xét tuyển (đợt 1)

-Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01/6/2026 đến 17 giờ ngày 12/7/2026.

-Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 13/8/2026.

Lưu ý: Thí sinh đăng kí và điều chỉnh nguyện vọng từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 14/7/2026.

1.4 Phương thức 4: Xét tuyển thẳng (theo quy định của Bộ GD và ĐT)

1.4.1 Đối tượng xét tuyển

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng trang nhân dân, Chiến thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do Học viện quy định.

b)Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng (Phụ lục 2a kèm theo). Thí sinh đoạt giải kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo (có Phụ lục 2b kèm theo).

c) Thí sinh là người nước ngoài phải đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

d)Thí sinh người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

e)Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

f)Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do Học viện quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường; trường hợp đặc biệt do Hội đồng tuyển sinh Học viện quyết định.

1.4.2     Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

-Tốt nghiệp THPT năm 2026 (đối với đối tượng quy định tại điểm a, b, e mục 1.4.1); tốt nghiệp THPT (đối với đối tượng quy định tại điểm c, d, e mục 1.4.1);

-Thí sinh đoạt giải khoa học, thuật cấp quốc gia, quốc tế phải điểm trung bình chung cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7.0 điểm trở lên, trong đó điểm trung bình chung cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 môn Tiếng Anh đạt từ 8.0 điểm trở lên.

-Đạt điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo.

- Đối tượng quy định tại điểm e, f mục 1.4.1 phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức.

1.4.3 Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:

-Phiếu đăng xét tuyển thẳng (Mẫu 04a-ĐKTT, Mẫu 04b-ĐKTT);

-Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô chứng thực);

-Minh chứng để được xét tuyển thẳng (bản phô chứng thực);

-Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Toàn bộ hồ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.4.4 Thời gian xét tuyển:

- Thời gian nộp hồ xét tuyển: Trước 17 giờ 00 phút ngày 20/6/2026.

- Thời gian công bố trúng tuyển: Dự kiến ngày 30/6/2026.

- Thí sinh xác nhận nhập học trên hệ thống: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.


2. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Ngưỡng đầu vào: Học viện quy đổi ngưỡng đầu vào tại thông báo ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng kí xét tuyển trình độ đại học hình thức chính quy đợt 1 năm 2026 của Học viện. Dự kiến trước 17 giờ 00 phút ngày 10/7/2026.

- Điểm trúng tuyển: Học viện công bố trước 17 giờ 00 phút ngày 13/8/2026.

3. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a)Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

- Đối với những tổ hợp môn không có môn Tiếng Anh (đối với phương thức xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11 và lớp 12), thí sinh có khu vực ưu tiên tương ứng phải đạt được kết quả học tập trung bình chung môn Tiếng Anh của 3 năm THPT (cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12) là:

Khu vực

Khu vực 1

Khu vực 2, 2NT

Khu vực 3

Điểm TBC học tập 03 năm THPT môn Tiếng Anh

>=6,0 điểm

>=7,0 điểm

>=8,0 điểm

- Điểm quy đổi từ Chứng chỉ Quốc tế, Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam (VSTEP) cho môn Tiếng Anh áp dụng cho Phương thức 1, Phương thức 2

IELTS

TOEFL

iBT

TOEFL ITP

VSTEP

SAT

Điểm quy đổi thang điểm 10

5.5

70

515

6.0

1200

8

6.0

76

540

6.5

1250

8,5

6.5

82

550

7.0

1300

9

7.0

92

570

7.5

1350

9,5

7.5

100

590

8.0

1400

10

(không sử dụng chứng chỉ TOEFL IBT Home Edition)

- Thí sinh phải nộp phô tô có chứng thực Chứng chỉ Quốc tế, Chứng chỉ Tiếng Anh (VSTEP) từ ngày 01/6/2026 đến hết 17 giờ 00 phút ngày 16/6/2026.

- Đối với chương trình đào tạo ngành Quản lý nhà nước giảng dạy bằng tiếng Anh (mã ngành 73125-EHN) thí sinh phải đạt năng lực tiếng Anh với kết quả thi IELTS 6.0 và tương đương. Nếu thí sinh chưa đáp ứng đủ điều kiện năng lực tiếng Anh, sau khi nhập học phải tham gia kì kiểm tra do Học viện quy định.

b)Điểm cộng

 

TT

Đạt giải trong kì thi HSG, kì thi

Khoa học kĩ thuật cấp Quốc gia

Đạt giải trong kì thi HSG, kì thi Khoa

học kĩ thuật cấp tỉnh/thành phố

Chứng chỉ SAT

Chứng chỉ Tiếng Anh

tương đương IELTS

Quy điểm cộng cho phương thức

xét tuyển kết quả học tập THPT

1

 

 

1200-1230

5.5

0,5

2

 

Ba

1231-1300

6.0

0,6

3

Khuyến khích

Nhì

1301-1350

6.5

0,7

4

Ba

Nhất

1351-1370

7.0

0,8

5

Nhì

 

1371-1400

7.5

0,9

6

Nhất

 

≥ 1401

8.0

1,0


-Thí sinh phải nộp minh chứng ưu tiên có chứng thực để được hưởng điểm cộng từ ngày 01/6/2026 đến hết 17 giờ 00 phút ngày 16/6/2026.

c) Học phí dự kiến với sinh viên chính quy trúng tuyển năm 2026

Các ngành: Quản lý nhà nước (và các chuyên ngành), Văn hóa học (và các chuyên ngành), Quản lý văn hóa (và chuyên ngành), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Lưu trữ học (và chuyên ngành), Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Kinh tế (và chuyên ngành): 602.000 đồng/tín chỉ.

Các ngành: Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Luật (và chuyên ngành):

564.000 đồng/tín chỉ.

Ngành Hệ thống thông tin (và chuyên ngành): 659.000 đồng/tín chỉ.

Lưu ý: Học viện thực hiện việc điều chỉnh mức thu học phí theo quy định của pháp luật.

d) Các thông tin khác

Cách tính điểm ưu tiên (đối với những thí sinh có điểm trung bình chung của 03 môn >22,5 điểm áp dụng cho phương thức 1 và phương thức 2) = [(30 điểm –Tổng điểm đạt được)/7,5] × (Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng ban đầu).

4. Tổ chức tuyển sinh

Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm:

- Thời gian xét tuyển (đợt 1)

+ Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Từ ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 12/7/2026.

+ Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày13 tháng 8 năm 2026.

- Thời gian xét tuyển (các đợt bổ sung)

+ Học viện Hành chính và Quản trị công xét tuyển bổ sung từ 1 đến 2 đợt xét tuyển (nếu có);

+ Thông báo xét tuyển bổ sung được công bố trước 10 ngày trên Website: https://apag.edu.vn/tuyensinh/ (nếu có).

Các tổ hợp môn xét tuyển (áp dụng cho phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT) như sau:

TT

Mã tổ hợp xét tuyển

Tên tổ hợp môn

Điểm chênh tổ hợp môn

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

0

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

0

3

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

0

4

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

+2

5

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

0

6

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

0

7

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

0

8

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tổ hợp gốc)

0

9

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

0

10

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

0

11

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

0

12

X26

Toán, Tiếng Anh, Tin học

0

Riêng đối với Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Đà Nẵng và Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk tổ hợp C00 chênh + 01 điểm so với Tổ hợp môn (THM) gốc.

5. Chính sách ưu tiên

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

5.1 Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

5.1.1 Xét tuyển thẳng: Quy định tại Phần II, mục 1.4. Phương thức 4. Xét tuyển thẳng

Ưu tiên xét tuyển: Quy định tại Phần II, mục 4 a, b.

a)Thí sinh đạt điều kiện ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và của Học viện.

b)Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển:

-Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển (Mẫu 05-ĐKƯT);

-Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);

Minh chứng để được ưu tiên xét tuyển: Giấy chứng nhận đoạt giải (bản phô tô có chứng thực);

-Toàn bộ hồ sơ trên thí sinh nộp về Học viện, thí sinh đồng thời rà soát minh chứng ưu tiên trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

c)Thời gian nộp hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển: Thí sinh phải nộp minh chứng ưu tiên xét tuyển để được hưởng điểm cộng từ ngày 01/6/2026 đến hết 17 giờ 00 phút ngày 16/6/2026.

5.2 Học bổng và các ưu tiên khác

5.2.1 Trụ sở Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Hà Nội

Học bổng cho thí sinh trúng tuyển đợt 1

-Thủ khoa toàn khóa năm (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026): 2.000.000đ;

-Thủ khoa các ngành (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT): 1.000.000đ;

-Thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (trừ trường hợp đi học dự bị đại học): 2.000.000đ.

5.2.2 Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Đà Nẵng

a)Học bổng cho thí sinh trúng tuyển đợt 1

-Thủ khoa toàn khóa (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026): 2.000.000đ;

-Thủ khoa các ngành (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026): 1.000.000đ;

-Thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (trừ trường hợp đi học dự bị đại học): 2.000.000đ.

b)Miễn phí ở ký túc xá 01 năm cho thí sinh trúng tuyển đợt 1, thuộc một trong các đối tượng sau đây:

-Trúng tuyển theo phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT và các phương thức khác: 26 điểm trở lên (đã được quy đổi điểm tương đương);

-Trúng tuyển ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành hoặc ngành Kinh tế;

-Trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng;

c)Miễn phí ký túc xá toàn khóa học cho sinh viên thuộc hộ nghèo, cận nghèo, gia đình đặc biệt khó khăn, mồ côi (cha/mẹ hoặc cả cha và mẹ).

5.2.3 Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh

Miễn phí ở ký túc xá 02 năm cho thí sinh trúng tuyển đợt 1, thuộc một trong các đối tượng sau đây:

-Thủ khoa các ngành (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT);

-Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi cấp Quốc gia;

-Thí sinh trúng tuyển ngành Lưu trữ học, chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ.

5.2.4 Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk.

a)Học bổng và các ưu tiên khác

- Học bổng cho thí sinh trúng tuyển: Thủ khoa toàn khóa (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026): 2.000.000đ.

b)Miễn phí ở ký túc xá 01 năm cho thí sinh trúng tuyển (đã quy đổi điểm tương đương) đảm bảo điều kiện sau đây:

Trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và Trúng tuyển theo kết quả học tập THPT: 25 điểm trở lên.

c)Miễn phí ký túc xá 02 năm học cho sinh viên thuộc gia đình chính sách, con thương binh, bệnh binh, con liệt sĩ, con hộ nghèo, cận nghèo, gia đình đặc biệt khó khăn, mồ côi (cha/mẹ hoặc cả cha và mẹ).

6.Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và theo thông báo nộp hồ sơ tuyển sinh của Học viện.

7.Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh

Học viện tiếp nhận và giải quyết các trường hợp vướng mắc của thí sinh theo đúng hướng dẫn và quy định của pháp luật.

8.Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)

a)Học viện sử dụng phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT là Phương thức gốc; sử dụng tổ hợp môn D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh là tổ hợp môn gốc.

b)Học viện sử dụng thang điểm 30 cho phương thức 1 và phương thức 2.

c)Trong trường hợp có văn bản, hướng dẫn mới của Bộ GDĐT, Học viện sẽ có thông báo, điều chỉnh, bổ sung theo quy định hiện hành.

d)Địa điểm, phương thức nộp hồ sơ

Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tại các địa điểm nhận hồ sơ của Học viện như sau: Thí sinh chuẩn bị đầy đủ hồ sơ như trên, nộp hồ sơ và lệ phí tại một trong số các địa điểm tiếp nhận hồ sơ:

-Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Hà Nội:

+ Phòng Tuyển sinh (101) nhà 11 tầng, trụ sở Học viện tại Hà Nội, số 77, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội.

+ Hotline: 1900.099.996; Điện thoại: 024.37533659.

-Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng:

+ Phòng Quản lý đào tạo và Khoa học (B101) nhà B, Phân hiệu Học viện tại thành phố Đà Nẵng, số 749, đường Trần Hưng Đạo, phường Điện Bàn Đông, thành phố Đà Nẵng.

+ Điện thoại: 023.56263232; Hotline: 19009010; Zalo: 0867565468.

-Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh:

+ Phòng Quản lý đào tạo và Khoa học (A110, A112) nhà A, Phân hiệu Học viện tại thành phố Hồ Chí Minh, số 10 đường 3/2, phường Hòa Hưng, thành phố Hồ Chí Minh.

+ Điện thoại: 028.38633326.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk:

+ Phòng Quản lý đào tạo và Khoa học (P.105) nhà A, Phân hiệu Học viện tại tỉnh Đắk Lắk, số 02, đường Trương Quang Tuân, phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk.

+ Điện thoại: 026.23865804; Zalo: 038.8240177.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 24 Môn chính tiếng Anh
2 7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học D01; D14; D15 23.9  
3 7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học C00; X74 25.9  
4 7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học C00; X74 25.9  
5 7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học D01; D14; D15 23.9  
6 7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa D01; D14; D15 23.55  
7 7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa C00; X74 25.55  
8 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa D01; D14; D15 23.55  
9 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa C00; X74 25.55  
10 7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A00; A01; A07; C01; D01 23.5  
11 7310101-Hà Nội Kinh tế A00; A01; A07; C01; D01 23.5  
12 7310101-Quảng Nam Kinh tế A00; A01; A07; C01; D01 16  
13 7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học C00; X74; X01 25.35  
14 7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học C04; D01 23.35  
15 7310201-Hà Nội Chính trị học C04; D01 23.35  
16 7310201-Hà Nội Chính trị học C00; X74; X01 25.35  
17 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00; X70; X01 25.85  
18 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01; D14 23.85  
19 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước C00 25.75  
20 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước A01; D01; D14; D15 23.75  
21 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước X74 17  
22 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước C00; X01; D01; D15 16  
23 7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện X70; C00; X74 24.35  
24 7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện A01; D01 22.35  
25 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện A01; D01 22.35  
26 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện X70; C00; X74 24.35  
27 7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C03; D01 23  
28 7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C00; X70; X74 25.9  
29 7320303-Hà Nội Lưu trữ học C00; X70; X74 23  
30 7320303-Hà Nội Lưu trữ học C03; D01 23  
31 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D15 24.2  
32 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực C00 26.2  
33 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực A00; C00; X01; D01 18  
34 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực X74 19  
35 7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng A00; A01; D01; D14 24.05  
36 7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng C00 26.05  
37 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng C00 26.05  
38 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng A00; A01; D01; D14 24.05  
39 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng A00; C00; X01; D01 16  
40 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng X74 17  
41 7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật C00 26  
42 7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00; A01; X21; D01 24.2  
43 7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật X74 22  
44 7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00; C00; X01; D01 21  
45 7380101-Hà Nội Luật A00; A01; X21; D01 24.2  
46 7380101-Hà Nội Luật C00 26.7  
47 7380101-Quảng Nam Luật A00; X01; X74; D01 21  
48 7380101-Quảng Nam Luật X74 22  
49 7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X06; X26 19.75  
50 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X06; X26 19.75  
51 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 24.4  
52 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X74    
53 7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 16  
54 7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 17  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 24  
2 7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học C00; X74; D01; D14; D15 23.9  
3 7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học C00; X74; D01; D14; D15 23.9  
4 7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa C00; X74; D01; D14; D15 23.55  
5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa C00; X74; D01; D14; D15 23.55  
6 7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A00; A01; A07; C01; D01 23.5  
7 7310101-Hà Nội Kinh tế A00; A01; A07; C01; D01 23.5  
8 7310101-Quảng Nam Kinh tế A00; A01; A07; C01; D01 16  
9 7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học C00; C04; X01; X74; D01 23.35  
10 7310201-Hà Nội Chính trị học C00; C04; X01; X74; D01 23.35  
11 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00; X01; X70; D01; D14 23.85  
12 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước A01; C00; D01; D14; D15 23.75  
13 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước C00; X01; X74; D01; D15 16  
14 7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện A01; C00; X70; D01 22.35  
15 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện A01; C00; X70; X74; D01 22.35  
16 7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C00; C03; X70; X74; D01 23  
17 7320303-Hà Nội Lưu trữ học C00; C03; X70; X74; D01 23  
18 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01; D15 24.2  
19 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực A00; C00; X01; X74; D01 18  
20 7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; D14 24.05  
21 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; D14 24.05  
22 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng A00; C00; X01; X74; D01 16  
23 7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00; A01; X21; C00; D01 24.2  
24 7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00; C00; X01; D01 21  
25 7380101-Hà Nội Luật A00; A01; X21; C00; D01 24.2  
26 7380101-Quảng Nam Luật A00; C00; X01; X74; D01 21  
27 7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X06; X26 19.75  
28 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X06; X26 19.75  
29 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X74; D01; D14; D15 24.4  
30 7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X74; D01; D14; D15 16  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh   24 Điểm đã quy đổi
2 7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học   23.9 Điểm đã quy đổi
3 7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học   23.9 Điểm đã quy đổi
4 7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa   23.55 Điểm đã quy đổi
5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa   23.55 Điểm đã quy đổi
6 7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể   23.5 Điểm đã quy đổi
7 7310101-Hà Nội Kinh tế   23.5 Điểm đã quy đổi
8 7310101-Quảng Nam Kinh tế   16 Điểm đã quy đổi
9 7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học   23.35 Điểm đã quy đổi
10 7310201-Hà Nội Chính trị học   23.35 Điểm đã quy đổi
11 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước   23.85 Điểm đã quy đổi
12 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước   23.75 Điểm đã quy đổi
13 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước   16 Điểm đã quy đổi
14 7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện   22.35 Điểm đã quy đổi
15 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện   22.35 Điểm đã quy đổi
16 7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học   23 Điểm đã quy đổi
17 7320303-Hà Nội Lưu trữ học   23 Điểm đã quy đổi
18 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực   24.2 Điểm đã quy đổi
19 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực   18 Điểm đã quy đổi
20 7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng   24.05 Điểm đã quy đổi
21 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng   24.05 Điểm đã quy đổi
22 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng   16 Điểm đã quy đổi
23 7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật   24.2 Điểm đã quy đổi
24 7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật   21 Điểm đã quy đổi
25 7380101-Hà Nội Luật   24.2 Điểm đã quy đổi
26 7380101-Quảng Nam Luật   21 Điểm đã quy đổi
27 7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin   19.75 Điểm đã quy đổi
28 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin   19.75 Điểm đã quy đổi
29 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   24.4 Điểm đã quy đổi
30 7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   16 Điểm đã quy đổi
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh   24 Điểm đã quy đổi
2 7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học   23.9 Điểm đã quy đổi
3 7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học   23.9 Điểm đã quy đổi
4 7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa   23.55 Điểm đã quy đổi
5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa   23.55 Điểm đã quy đổi
6 7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể   23.5 Điểm đã quy đổi
7 7310101-Hà Nội Kinh tế   23.5 Điểm đã quy đổi
8 7310101-Quảng Nam Kinh tế   16 Điểm đã quy đổi
9 7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học   23.35 Điểm đã quy đổi
10 7310201-Hà Nội Chính trị học   23.35 Điểm đã quy đổi
11 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước   23.85 Điểm đã quy đổi
12 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước   23.75 Điểm đã quy đổi
13 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước   16 Điểm đã quy đổi
14 7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện   22.35 Điểm đã quy đổi
15 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện   22.35 Điểm đã quy đổi
16 7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học   23 Điểm đã quy đổi
17 7320303-Hà Nội Lưu trữ học   23 Điểm đã quy đổi
18 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực   24.2 Điểm đã quy đổi
19 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực   18 Điểm đã quy đổi
20 7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng   24.05 Điểm đã quy đổi
21 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng   24.05 Điểm đã quy đổi
22 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng   16 Điểm đã quy đổi
23 7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật   24.2 Điểm đã quy đổi
24 7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật   21 Điểm đã quy đổi
25 7380101-Hà Nội Luật   24.2 Điểm đã quy đổi
26 7380101-Quảng Nam Luật   21 Điểm đã quy đổi
27 7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin   19.75 Điểm đã quy đổi
28 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin   19.75 Điểm đã quy đổi
29 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   24.4 Điểm đã quy đổi
30 7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   16 Điểm đã quy đổi

5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh   24 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
2 7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học   23.9 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
3 7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học   23.9 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
4 7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa   23.55 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa   23.55 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
6 7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể   23.5 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
7 7310101-Hà Nội Kinh tế   23.5 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
8 7310101-Quảng Nam Kinh tế   16 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
9 7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học   23.35 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
10 7310201-Hà Nội Chính trị học   23.35 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
11 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước   23.85 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
12 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước   23.75 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
13 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước   16 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
14 7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện   22.35 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
15 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện   22.35 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
16 7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học   23 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
17 7320303-Hà Nội Lưu trữ học   23 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
18 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực   24.2 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
19 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực   18 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
20 7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng   24.05 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
21 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng   24.05 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
22 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng   16 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
23 7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật   24.2 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
24 7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật   21 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
25 7380101-Hà Nội Luật   24.2 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
26 7380101-Quảng Nam Luật   21 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
27 7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin   19.75 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
28 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin   19.75 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
29 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   24.4 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp
30 7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   16 Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp

6. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh   24 Điểm đã quy đổi
2 7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học   23.9 Điểm đã quy đổi
3 7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học   23.9 Điểm đã quy đổi
4 7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa   23.55 Điểm đã quy đổi
5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa   23.55 Điểm đã quy đổi
6 7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể   23.5 Điểm đã quy đổi
7 7310101-Hà Nội Kinh tế   23.5 Điểm đã quy đổi
8 7310101-Quảng Nam Kinh tế   16 Điểm đã quy đổi
9 7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học   23.35 Điểm đã quy đổi
10 7310201-Hà Nội Chính trị học   23.35 Điểm đã quy đổi
11 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước   23.85 Điểm đã quy đổi
12 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước   23.75 Điểm đã quy đổi
13 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước   16 Điểm đã quy đổi
14 7320201-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện   22.35 Điểm đã quy đổi
15 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện   22.35 Điểm đã quy đổi
16 7320303-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học   23 Điểm đã quy đổi
17 7320303-Hà Nội Lưu trữ học   23 Điểm đã quy đổi
18 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực   24.2 Điểm đã quy đổi
19 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực   18 Điểm đã quy đổi
20 7340406-01-Hà Nội Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng   24.05 Điểm đã quy đổi
21 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng   24.05 Điểm đã quy đổi
22 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng   16 Điểm đã quy đổi
23 7380101-01-Hà Nội Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật   24.2 Điểm đã quy đổi
24 7380101-01-Quảng Nam Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật   21 Điểm đã quy đổi
25 7380101-Hà Nội Luật   24.2 Điểm đã quy đổi
26 7380101-Quảng Nam Luật   21 Điểm đã quy đổi
27 7480104-01-Hà Nội Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin   19.75 Điểm đã quy đổi
28 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin   19.75 Điểm đã quy đổi
29 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   24.4 Điểm đã quy đổi
30 7810103-Quảng Nam Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   16 Điểm đã quy đổi

B. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2024

1. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 26.5 Đào tạo tại Hà Nội
2 7229040 Văn hóa học D01; D14; D15 24.8 Đào tạo tại Hà Nội
3 7229040 Văn hóa học C00 26.8 Đào tạo tại Hà Nội
4 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa D01; D14; D15 24.3 Đào tạo tại Hà Nội
5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa C00 26.3 Đào tạo tại Hà Nội
6 7310101-Hà Nội Kinh tế A00; A01; A07; D01 24.6 Đào tạo tại Hà Nội
7 7310101-Quảng Nam Kinh tế A00; A01; A07; D01 16 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
8 7310201-Hà Nội Chính trị học C14; C20 27.05 Đào tạo tại Hà Nội
9 7310201-Hà Nội Chính trị học D01 24.05 Đào tạo tại Hà Nội
10 7310201-Hà Nội Chính trị học C00 26.05 Đào tạo tại Hà Nội
11 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01; D14 24.9 Đào tạo tại Hà Nội
12 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00 26.9 Đào tạo tại Hà Nội
13 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C19 27.9 Đào tạo tại Hà Nội
14 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước A01; D01; D15 24.4 Đào tạo tại Hà Nội
15 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước C00 26.4 Đào tạo tại Hà Nội
16 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước D01; D15; C00 22 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
17 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước C20 23 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
18 7320201-Hà Nội Thông tin – thư viện C20 26.6 Đào tạo tại Hà Nội
19 7320201-Hà Nội Thông tin – thư viện A01; D01 23.6 Đào tạo tại Hà Nội
20 7320201-Hà Nội Thông tin – thư viện C00 25.6 Đào tạo tại Hà Nội
21 7320303-Hà Nội Lưu trữ học D01 23.25 Đào tạo tại Hà Nội
22 7320303-Hà Nội Lưu trữ học C00 25.25 Đào tạo tại Hà Nội
23 7320303-Hà Nội Lưu trữ học C19; C20 26.25 Đào tạo tại Hà Nội
24 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực C00 27.8 Đào tạo tại Hà Nội
25 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực A00; A01; D01 24.8 Đào tạo tại Hà Nội
26 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực C20 23.5 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
27 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực A00; D01; C00 22.5 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
28 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng C00 27.1 Đào tạo tại Hà Nội
29 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng A01; D01; D14 25.1 Đào tạo tại Hà Nội
30 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng A00; D01; C00 20.5 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
31 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng C20 21.5 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
32 7380101-Hà Nội Luật A00; A01; D01 24.8 Đào tạo tại Hà Nội
33 7380101-Hà Nội Luật C00 27.8 Đào tạo tại Hà Nội
34 7380101-Quảng Nam Luật A00; D01; C00 22.45 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
35 7380101-Quảng Nam Luật C20 23.45 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
36 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D10 23.9 Đào tạo tại Hà Nội
37 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 25.2 Đào tạo tại Hà Nội
38 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.2 Đào tạo tại Hà Nội

2. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 27.75 Đào tạo tại Hà Nội
2 7229040 Văn hóa học C00 28.75 Đào tạo tại Hà Nội
3 7229040 Văn hóa học D01; D14; D15 26.75 Đào tạo tại Hà Nội
4 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa D01; D14; D15 26 Đào tạo tại Hà Nội
5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa C00 28 Đào tạo tại Hà Nội
6 7310101-Hà Nội Kinh tế A00; A01; A07; D01 28.25 Đào tạo tại Hà Nội
7 7310101-Quảng Nam Kinh tế A00; A01; A07; D01 18 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
8 7310201-Hà Nội Chính trị học C14; C20 28.5 Đào tạo tại Hà Nội
9 7310201-Hà Nội Chính trị học D01 25.5 Đào tạo tại Hà Nội
10 7310201-Hà Nội Chính trị học C00 27.5 Đào tạo tại Hà Nội
11 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C19 29.5 Đào tạo tại Hà Nội
12 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01; D14 26.5 Đào tạo tại Hà Nội
13 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00 28.5 Đào tạo tại Hà Nội
14 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước A01; D01; D15 27 Đào tạo tại Hà Nội
15 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước C00 29 Đào tạo tại Hà Nội
16 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước C20 19 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
17 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước D01; D15; C00 18 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
18 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện C20 28.5 Đào tạo tại Hà Nội
19 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện A01; D01 25.5 Đào tạo tại Hà Nội
20 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện C00 27.5 Đào tạo tại Hà Nội
21 7320303-Hà Nội Lưu trữ học D01 25 Đào tạo tại Hà Nội
22 7320303-Hà Nội Lưu trữ học C00 27 Đào tạo tại Hà Nội
23 7320303-Hà Nội Lưu trữ học C19; C20 28 Đào tạo tại Hà Nội
24 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực A00; A01; D01 28.25 Đào tạo tại Hà Nội
25 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực C20 19 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
26 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực A00; D01; C00 18 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
27 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng A01; D01; D14 27.5 Đào tạo tại Hà Nội
28 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng C20 19 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
29 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng A00; D01; C00 18 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
30 7380101-Hà Nội Luật A00; A01; D01 28.25 Đào tạo tại Hà Nội
31 7380101-Quảng Nam Luật A00; D01; C00 20 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
32 7380101-Quảng Nam Luật C20 21 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
33 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D10 27.25 Đào tạo tại Hà Nội
34 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 27 Đào tạo tại Hà Nội
35 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 29 Đào tạo tại Hà Nội

3. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh   86 Đào tạo tại Hà Nội
2 7229040 Văn hóa học   86 Đào tạo tại Hà Nội
3 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa   80 Đào tạo tại Hà Nội
4 7310101-Hà Nội Kinh tế   90 Đào tạo tại Hà Nội
5 7310101-Quảng Nam Kinh tế   80 Phân hiệu tại Quảng Nam
6 7310201-Hà Nội Chính trị học   80 Đào tạo tại Hà Nội
7 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước   82 Đào tạo tại Hà Nội
8 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước   85 Đào tạo tại Hà Nội
9 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước   80 Phân hiệu tại Quảng Nam
10 7320201-Hà Nội Thông tin – thư viện   80 Đào tạo tại Hà Nội
11 7320303-Hà Nội Lưu trữ học   80 Đào tạo tại Hà Nội
12 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực   90 Đào tạo tại Hà Nội
13 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực   80 Phân hiệu tại Quảng Nam
14 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng   86 Đào tạo tại Hà Nội
15 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng   80 Phân hiệu tại Quảng Nam
16 7380101-Hà Nội Luật   90 Đào tạo tại Hà Nội
17 7380101-Quảng Nam Luật   85 Phân hiệu tại Quảng Nam
18 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin   82 Đào tạo tại Hà Nội
19 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   83 Đào tạo tại Hà Nội

4. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh   688 Đào tạo tại Hà Nội
2 7229040 Văn hóa học   688 Đào tạo tại Hà Nội
3 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa   640 Đào tạo tại Hà Nội
4 7310101-Hà Nội Kinh tế   720 Đào tạo tại Hà Nội
5 7310101-Quảng Nam Kinh tế   640 Phân hiệu tại Quảng Nam
6 7310201-Hà Nội Chính trị học   640 Đào tạo tại Hà Nội
7 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước   656 Đào tạo tại Hà Nội
8 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước   680 Đào tạo tại Hà Nội
9 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước   640 Phân hiệu tại Quảng Nam
10 7320201-Hà Nội Thông tin – thư viện   640 Đào tạo tại Hà Nội
11 7320303-Hà Nội Lưu trữ học   640 Đào tạo tại Hà Nội
12 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực   720 Đào tạo tại Hà Nội
13 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực   640 Phân hiệu tại Quảng Nam
14 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng   688 Đào tạo tại Hà Nội
15 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng   640 Phân hiệu tại Quảng Nam
16 7380101-Hà Nội Luật   720 Đào tạo tại Hà Nội
17 7380101-Quảng Nam Luật   680 Phân hiệu tại Quảng Nam
18 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin   656 Đào tạo tại Hà Nội
19 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   664 Đào tạo tại Hà Nội

5. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh   6 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
2 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh   74 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
3 7229040 Văn hóa học   5.5 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
4 7229040 Văn hóa học   65 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa   65 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
6 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa   5.5 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
7 7310101-Hà Nội Kinh tế   6.5 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
8 7310101-Hà Nội Kinh tế   80 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
9 7310101-Quảng Nam Kinh tế   60 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
10 7310101-Quảng Nam Kinh tế   5 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
11 7310201-Hà Nội Chính trị học   5.5 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
12 7310201-Hà Nội Chính trị học   65 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
13 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước   6 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
14 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước   74 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
15 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước   6 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
16 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước   74 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
17 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước   5 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
18 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước   60 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
19 7320201-Hà Nội Thông tin – thư viện   5.5 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
20 7320201-Hà Nội Thông tin – thư viện   65 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
21 7320303-Hà Nội Lưu trữ học   6 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
22 7320303-Hà Nội Lưu trữ học   74 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
23 7340404 Quản trị nhân lực   60 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
24 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực   6.5 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
25 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực   80 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
26 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực   5 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
27 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng   6 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
28 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng   74 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
29 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng   60 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
30 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng   5 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
31 7380101-Hà Nội Luật   80 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
32 7380101-Hà Nội Luật   6.5 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
33 7380101-Quảng Nam Luật   65 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
34 7380101-Quảng Nam Luật   5.5 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
35 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin   74 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
36 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin   6 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
37 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   74 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
38 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   6 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS

C. Điểm chuẩn Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2023

Trường Học viện Hành chính và quản trị công chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Diem chuan Hoc vien Hanh chinh Quoc gia 2023

Diem chuan Hoc vien Hanh chinh Quoc gia 2023Diem chuan Hoc vien Hanh chinh Quoc gia 2023Diem chuan Hoc vien Hanh chinh Quoc gia 2023Ghi chú: Cách tính điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành Biên - Phiên dịch: (Môn 1 + Môn 2 + Tiếng Anh x 2)/4 x 3 + điểm ưu tiên (nếu có)

Media VietJack 

Media VietJack

Diem chuan Hoc vien Hanh chinh Quoc gia 2023

Diem chuan Hoc vien Hanh chinh Quoc gia 2023

Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy trúng tuyển năm 2025:

Các ngành: Quản lý nhà nước, Văn hóa học (và các chuyên ngành), Quản lý văn hóa (và chuyên ngành), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Lưu trữ học (và chuyên ngành), Chính trị học (và chuyên ngành), Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Ngôn ngữ Anh, Kinh tế (và chuyên ngành): 551.000 đồng/tín chỉ.

Các ngành: Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng (và chuyên ngành), Luật (và chuyên ngành): 516.000 đồng/tín chỉ.

Ngành Hệ thống thông tin (và chuyên ngành): 603.000 đồng/tín chỉ.

Chương trình đào tạo

TT Mã xét tuyển Tên chương trình Mã ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh
A Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội 2640  
1.
73444HN
Quản trị nhân lực
734;
73404
310
- Phương thức 1
(Tổ hợp A01, C01, C04, D01)
- Phương thức 2
(Tổ hợp A01, C01, C04, D01)
- Phương thức 3,
- Phương thức 4
2.
73446HN
Quản trị văn phòng
734;
73404
310
- Phương thức 1
(Tổ hợp A01, A07, D01, D14)
- Phương thức 2
(Tổ hợp A01, A07, D01, D14)
- Phương thức 3,
- Phương thức 4
3. 73811HN Luật
738;
73801
240
- Phương thức 1
(Tổ hợp A00, A01, C04, D01)
- Phương thức 2
(Tổ hợp A00, A01, C04, D01)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
4. 73811-1HN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 70
5. 73111HN Kinh tế
731;
73101
170
- Phương thức 1
(Tổ hợp A01, C01, D01, D10)
- Phương thức 2
(Tổ hợp A01, C01, D01, D10)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
6. 73111-1HN Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế 50
7. 73125-EHN Quản lý nhà nước
(Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh)
731;
73102
40 - Phương thức 1
(Tổ hợp D01, D14, D15)
- Phương thức 2
(Tổ hợp D01, D14, D15)
- Phương thức 3, Phương thức 4
8. 73125HN Quản lý nhà nước   250 - Phương thức 1
(Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
9. 73125-1HN Chuyên ngành Quản trị tổ chức
731;
73102
40
- Phương thức 2
(Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
10. 73125-2HN Chuyên ngành Quản trị địa phương 40
11. 73121HN Chính trị học 731;
73102
150 - Phương thức 1
(Tổ hợp C00, C03, C04, D01)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C00, C03, C04, D01)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
12. 73122HN Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 731;
73102
150 - Phương thức 1
(Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
13. 73233HN Lưu trữ học
732;
73203
85
- Phương thức 1
(Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
14. 73233-1HN Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 70
15. 73221HN Thông tin – thư viện 732;
73202
75 - Phương thức 1
(Tổ hợp C00, D01, D14, D15)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C00, D01, D14, D15)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
16. 78113HN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 781;
78101
140 - Phương thức 1
(Tổ hợp C01, D01, D10, D15)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C01, D01, D10, D15)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
17. 72942HN Quản lý văn hóa
722;
72290
70
- Phương thức 1
(Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
18. 72942-1HN Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 40
19. 72940-1HN Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
722;
72290
30
- Phương thức 1
(Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C04, D01, D14, D15)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
20. 72940-2HN Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học 140
21. 74814HN Hệ thống thông tin
748;
74801
100
- Phương thức 1
(Tổ hợp A00, A01, D01, X26)
- Phương thức 2
(Tổ hợp A00, A01, D01, X26)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
22. 74814-1HN Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin 70
B Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng 460  
1. 73444DN Quản trị nhân lực 734;
73404
80 - Phương thức 1
(Tổ hợp A01, C04, D01, D10)
- Phương thức 2
(Tổ hợp A01, C04, D01, D10)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
2. 73446DN Quản trị văn phòng 734;
73404
70 - Phương thức 1
(Tổ hợp C00, D01, D14, D15)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C00, D01, D14, D15)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
3. 73811DN Luật 738; 50 - Phương thức 1
(Tổ hợp A00, C00, C03, D01)
4. 7381-1DN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 73801 100 - Phương thức 2
(Tổ hợp A00, C00, C03, D01)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
5. 73125DN Quản lý nhà nước 731;
73102
80 - Phương thức 1
(Tổ hợp C00, C03, D01, D15)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C00, C03, D01, D15)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
6. 78113DN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 781;
78101
40 - Phương thức 1
(Tổ hợp C00, D01, D14, D15)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C00, D01, D14, D15)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
7. 73111DN Kinh tế 731;
73101
40 - Phương thức 1
(Tổ hợp A00, A01, D01, D10)
- Phương thức 2
(Tổ hợp A00, A01, D01, D10)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
C Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh 860  
1. 73811HCM Luật
738;
73801
70
- Phương thức 1
(Tổ hợp C03, C04, D01, D10)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C03, C04, D01, D10)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
2. 7381-1HCM Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật 70
3. 73444HCM Quản trị nhân lực 734;
73404
105 - Phương thức 1
(Tổ hợp C01, C04, D01, D10)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C01, C04, D01, D10)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
4. 73446HCM Quản trị văn phòng 734;
73404
150 - Phương thức 1
(Tổ hợp C03, C04, D01, D10)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C03, C04, D01, D10)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
5. 73125HCM Quản lý nhà nước 731;
73102
160 - Phương thức 1
(Tổ hợp C03, C04, D01, D10)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C03, C04, D01, D10)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
6. 73122HCM Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 731;
73102
80 - Phương thức 1
(Tổ hợp C00, C03, C04, D01)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C00, C03, C04, D01)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
7. 73233HCM Lưu trữ học
732;
73203
35
- Phương thức 1
(Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C00, C03, D01, D14)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
8. 7323-1HCM Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 35
9. 73111HCM Kinh tế 731;
73101
155 - Phương thức 1
(Tổ hợp A01, D01, D10, D15)
- Phương thức 2
(Tổ hợp A01, D01, D10, D15)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
D Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk 240  
1.
73125DL
Quản lý nhà nước
731;
73102
60
- Phương thức 1
(Tổ hợp A00, C00, D01, D10)
- Phương thức 2
(Tổ hợp A00, C00, D01, D10)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
2. 73444DL Quản trị nhân lực 734;
73404
60 - Phương thức 1
(Tổ hợp A00, A01, C00, D01)
- Phương thức 2
(Tổ hợp A00, A01, C00, D01)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
3. 73811DL Luật 738;
73801
60 - Phương thức 1
(Tổ hợp A00, C00, C04, D01)
- Phương thức 2
(Tổ hợp A00, C00, C04, D01)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
4. 73111DL Kinh tế 731;
73101
60 - Phương thức 1
(Tổ hợp C00, C01, D01, D10)
- Phương thức 2
(Tổ hợp C00, C01, D01, D10)
- Phương thức 3
- Phương thức 4
 

Một số hình ảnh

Fanpage trường

 

Xem vị trí trên bản đồ