Mã trường: HCH
Tên trường: Học Viện Hành Chính và Quản trị công
Tên tiếng Anh: Academy Of Public Administration And Governance
Tên viết tắt: APAG
Địa chỉ: số 77 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội.
Website: https://www1.napa.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
| 1 |
72940-1HN |
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học |
30 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C04; D01; D14; D15 |
| 2 |
72940-2HN |
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học |
140 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C04; D01; D14; D15 |
| 3 |
72942-1HN |
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa |
40 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C04; D01; D14; D15 |
| 4 |
72942HN |
Quản lý văn hóa |
70 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C04; D01; D14; D15 |
| 5 |
73111-1HN |
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể |
50 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
A01; C01; D01; D10 |
| 6 |
73111HN |
Kinh tế |
170 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
A01; C01; D01; D10 |
| 7 |
73121HN |
Chính trị học |
150 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C00; C03; C04; D01 |
| 8 |
73122HN |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
150 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C00; C03; D01; D14 |
| 9 |
73125-1HN |
Chuyên ngành Quản trị tổ chức |
40 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C04; D01; D14; D15 |
| 10 |
73125-2HN |
Chuyên ngành Quản trị địa phương |
40 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C04; D01; D14; D15 |
| 11 |
73125-EHN |
Quản lý nhà nước |
40 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
D01; D14; D15 |
| 12 |
73125HN |
Quản lý nhà nước |
250 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C04; D01; D14; D15 |
| 13 |
73221HN |
Thông tin - thư viện |
75 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C00; D01; D14; D15 |
| 14 |
73233-1HN |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học |
70 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C00; C03; D01; D14 |
| 15 |
73233HN |
Lưu trữ học |
85 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C00; C03; D01; D14 |
| 16 |
73444HN |
Quản trị nhân lực |
310 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
A01; C01; C04; D01 |
| 17 |
73446HN |
Quản trị văn phòng |
310 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
A01; A07; D01; D14 |
| 18 |
73811-1HN |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật |
70 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; C04; D01 |
| 19 |
73811HN |
Luật |
310 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
A00; A01; C04; D01 |
| 20 |
7480104-Hà Nội |
Hệ thống thông tin |
100 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
Học Bạ |
A00; A01; D01; X26 |
| 21 |
74814HN |
Hệ thống thông tin |
100 |
ĐT THPT |
A00; A01; D01; X26 |
| 22 |
78113HN |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
140 |
ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTHọc Bạ |
C01; D01; D10; D15 |
Học phí Học Viện Hành Chính và Quản trị công năm 2025 - 2026
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy trúng tuyển năm 2025:
Các ngành: Quản lý nhà nước, Văn hóa học (và các chuyên ngành), Quản lý văn hóa (và chuyên ngành), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Lưu trữ học (và chuyên ngành), Chính trị học (và chuyên ngành), Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Ngôn ngữ Anh, Kinh tế (và chuyên ngành): 551.000 đồng/tín chỉ.
Các ngành: Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng (và chuyên ngành), Luật (và chuyên ngành): 516.000 đồng/tín chỉ.
Ngành Hệ thống thông tin (và chuyên ngành): 603.000 đồng/tín chỉ.
Xem chi tiết
Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công năm 2025