khoahoc.vietjack.com
698 lượt xem
HCH

Phương án tuyển sinh Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2026 chi tiết nhất

Mã trường: HCH 5.0 698 lượt xem 5 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật thông tin về Phương án tuyển sinh Học viện Hành chính và Quản trị công mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin từng  phương án xét tuyển:

A. Thông tin chung

Mã tuyển sinh: HCH

Tên tiếng Anh: NATIONAL ACADEMY OF PUBLIC ADMINISTRATION

Năm thành lập: 1959

Cơ quan chủ quản: HV Chính trị Quốc Gia HCM

Địa chỉ: 77 Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, Hà Nội

Website: www.napa.vn

B. Thông tin tuyển sinh Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2026

i. Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

1.2 Quy chế

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Học viện (Học viện công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026). Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

1.3 Thời gian xét tuyển

Xét tuyển đợt 1: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có), hồ sơ gồm:
- Phiếu xét tuyển (Mẫu 01-ĐKĐT kèm theo);
- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản phô tô có chứng thực);
- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản phô tô có chứng thực);
- Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Thời gian xét tuyển (đợt 1):
- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển (đợt 1): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thời gian công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương dự kiến trước 17 giờ 00 phút ngày 10/7/2026.
- Thời gian công bố trúng tuyển (đợt 1): Trước 17 giờ 00 phút ngày 13/8/2026.
Lưu ý: Thí sinh đăng kí và điều chỉnh nguyện vọng từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 14/7/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1 72940-1HN Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học C04; D01; D14; D15  
2 72940-2HN Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học C04; D01; D14; D15  
3 72942-1HN Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa C04; D01; D14; D15  
4 72942HN Quản lý văn hóa C04; D01; D14; D15  
5 73111-1HN Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A01; C01; D01; D10  
6 73111HN Kinh tế A01; C01; D01; D10  
7 73121HN Chính trị học C00; C03; C04; D01  
8 73122HN Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00; C03; D01; D14  
9 73125-1HN Chuyên ngành Quản trị tổ chức C04; D01; D14; D15  
10 73125-2HN Chuyên ngành Quản trị địa phương C04; D01; D14; D15  
11 73125-EHN Quản lý nhà nước D01; D14; D15 Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh
12 73125HN Quản lý nhà nước C04; D01; D14; D15  
13 73221HN Thông tin - thư viện C00; D01; D14; D15  
14 73233-1HN Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C00; C03; D01; D14  
15 73233HN Lưu trữ học C00; C03; D01; D14  
16 73444HN Quản trị nhân lực A01; C01; C04; D01  
17 73446HN Quản trị văn phòng A01; A07; D01; D14  
18 73811-1HN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00; A01; C04; D01  
19 73811HN Luật A00; A01; C04; D01  
20 74814HN Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X26  
21 78113HN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; D01; D10; D15  
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
22 73111DN Kinh tế A00; A01; D01; D10  
23 73125DN Quản lý nhà nước C00; C03; D01; D15  
24 73444DN Quản trị nhân lực A01; C04; D01; D10  
25 73446DN Quản trị văn phòng C00; D01; D14; D15  
26 7381-1DN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật A00; C00; C03; D01  
27 73811DN Luật A00; C00; C01; D01  
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam
28 78113DN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15  
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
29 73111HCM Kinh tế A01; D01; D10; D15  
30 73122HCM Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00; C03; C04; D01  
31 73125HCM Quản lý nhà nước C03; C04; D01; D10  
32 7323-1HCM Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C00; C03; D01; D14  
33 73233HCM Lưu trữ học C00; C03; D01; D14  
34 73444HCM Quản trị nhân lực C01; C04; D01; D10  
35 73446HCM Quản trị văn phòng C03; C04; D01; D10  
36 7381-1HCM Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật C03; C04; D01; D10  
37 73811HCM Luật C03; C04; D01; D10  
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
38 73111DL Kinh tế C00; C01; D01; D10  
39 73125DL Quản lý nhà nước A00; C00; D01; D10  
40 73444DL Quản trị nhân lực A00; A01; C01; D01  
41 73811DL Luật A00; C00; C04; D01  
ii. Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia HÀ NỘI VÀ ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 với kết quả thi tốt nghiệp THPT
 
 

a. Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia HÀ NỘI tổ chức năm 2026 với kết quả thi tốt nghiệp THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

2.2 Quy chế

Tổng điểm đạt từ 650 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM) và 75 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội);

- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.
- Điểm trung bình chung học tập cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 điểm trở lên (Đây là tiêu chí xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).

DANH SÁC NGÀNH ĐÀO TẠO THEO PHƯƠNG THỨC ĐIỂM ĐGNL HN
 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1 72940-1HN Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học    
2 72940-2HN Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học    
3 72942-1HN Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa    
4 72942HN Quản lý văn hóa    
5 73111-1HN Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể    
6 73111HN Kinh tế    
7 73121HN Chính trị học    
8 73122HN Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước    
9 73125-1HN Chuyên ngành Quản trị tổ chức    
10 73125-2HN Chuyên ngành Quản trị địa phương    
11 73125-EHN Quản lý nhà nước    
12 73125HN Quản lý nhà nước    
13 73221HN Thông tin - thư viện    
14 73233-1HN Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học    
15 73233HN Lưu trữ học    
16 73444HN Quản trị nhân lực    
17 73446HN Quản trị văn phòng    
18 73811-1HN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật    
19 73811HN Luật    
20 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin    
21 78113HN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
22 73111DN Kinh tế    
23 73125DN Quản lý nhà nước    
24 73444DN Quản trị nhân lực    
25 73446DN Quản trị văn phòng    
26 7381-1DN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật    
27 73811DN Luật    
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam
28 78113DN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
29 73111HCM Kinh tế    
30 73122HCM Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước    
31 73125HCM Quản lý nhà nước    
32 7323-1HCM Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học    
33 73233HCM Lưu trữ học    
34 73444HCM Quản trị nhân lực    
35 73446HCM Quản trị văn phòng    
36 7381-1HCM Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật    
37 73811HCM Luật    
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
       
38 73111DL Kinh tế    
39 73125DL Quản lý nhà nước    
40 73444DL Quản trị nhân lực    
41 73811DL Luật    
 

B. XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC DO ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TỔ CHỨC NĂM 2026 VỚI KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

2.2 Quy chế

Tổng điểm đạt từ 650 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM) và 75 điểm trở lên (kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội);

- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.
- Điểm trung bình chung học tập cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7,0 điểm trở lên (Đây là tiêu chí xét tuyển, không dùng để tính điểm trúng tuyển).

iii. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT và kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT

3.1 Đối tượng

Trụ sở Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Hà Nội

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Đà Nẵng

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng
kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk

Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; thí sinh sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11, lớp 12 theo tổ hợp môn;
Đợt 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026;
Đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2023 đến năm 2026.

3.2 Quy chế

Trụ sở Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Hà Nội

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Đà Nẵng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;

Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung của môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chí Minh

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;
- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật, chuyên ngành Thanh tra ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Đắk Lắk

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Tốt nghiệp THPT;
- Hạnh kiểm: Khá trở lên;

- Tổng điểm của 3 môn học (Điểm trung bình chung các môn học lớp 10, lớp 11, lớp 12) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ Văn tối thiểu đạt 1/3.
- Riêng ngành Luật ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định do Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp công bố.
- Thí sinh đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT bao gồm môn Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp khác theo danh mục Học viện quy định (Phụ lục 1 kèm theo) đạt tối thiểu từ 15,0 điểm.

iv. ƯTXT, XT thẳng

- Tốt nghiệp THPT năm 2026 (đối với đối tượng quy định tại điểm a, b, e mục 1.4.1); tốt nghiệp THPT (đối với đối tượng quy định tại điểm c, d, đ mục 1.4.1);
- Thí sinh đoạt giải khoa học, kĩ thuật cấp quốc gia, quốc tế phải có điểm trung bình chung cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 7.0 điểm trở lên, trong đó điểm trung bình chung cả ba năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 môn Tiếng Anh đạt từ 8.0 điểm trở lên.
- Đạt điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Đối tượng quy định tại điểm đ, e mục 1.4.1 phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1 72940-1HN Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học    
2 72940-2HN Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học    
3 72942-1HN Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa    
4 72942HN Quản lý văn hóa    
5 73111-1HN Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể    
6 73111HN Kinh tế    
7 73121HN Chính trị học    
8 73122HN Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước    
9 73125-1HN Chuyên ngành Quản trị tổ chức    
10 73125-2HN Chuyên ngành Quản trị địa phương    
11 73125-EHN Quản lý nhà nước    
12 73125HN Quản lý nhà nước    
13 73221HN Thông tin - thư viện    
14 73233-1HN Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học    
15 73233HN Lưu trữ học    
16 73444HN Quản trị nhân lực    
17 73446HN Quản trị văn phòng    
18 73811-1HN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật    
19 73811HN Luật    
20 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin    
21 78113HN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
22 73125DN Quản lý nhà nước    
23 73444DN Quản trị nhân lực    
24 73446DN Quản trị văn phòng    
25 7381-1DN Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật    
26 73811DN Luật    
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
27 73111HCM Kinh tế    
28 73122HCM Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước    
29 73125HCM Quản lý nhà nước    
30 7323-1HCM Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học    
31 73233HCM Lưu trữ học    
32 73444HCM Quản trị nhân lực    
33 73446HCM Quản trị văn phòng    
34 7381-1HCM Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật    
35 73811HCM Luật    
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
36 73111DL Kinh tế    

Được xem nhiều