20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ chỉ sự vật, đặc điểm; Luyện tập câu kể Chân trời sáng tạo có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 597 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Nông Tiến (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Tân Dân (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Trường Thọ (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Long Biên (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 năm 2024-2025 Trường Tiểu học Đại Thắng (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 năm 2024-2025 Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 năm 2024-2025 Trường TH&THCS Quang Trung (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. là những từ ngữ chỉ màu sắc, tính cách, trạng thái,... của sự vật, hoạt động hoặc trạng thái.
B. là những từ ngữ chỉ chất liệu
C. là những từ ngữ chỉ tiết tấu
D. là những từ ngữ chỉ âm lượng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. là những từ ngữ chỉ màu sắc, tính cách, trạng thái,... của sự vật, hoạt động hoặc trạng thái.
Hướng dẫn giải:
Từ ngữ chỉ đặc điểm là những từ ngữ chỉ màu sắc, tính cách, trạng thái,... của sự vật, hoạt động hoặc trạng thái.
Câu 2/20
A. Là những từ ngữ dùng để chỉ con người, bộ phận con người
B. Là những từ ngữ dùng để chỉ con vật, bộ phận con vật
C. Là những từ ngữ dùng để chỉ đồ vật, vật dụng hàng ngày
D. Tất cả các đáp án trên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D. Tất cả các đáp án trên
Hướng dẫn giải:
Từ ngữ chỉ sự vật là những từ ngữ dùng để chỉ con người, bộ phận con người, chỉ con vật, bộ phận con vật và dùng để chỉ đồ vật, vật dụng hàng ngày.
Câu 3/20
A. ô tô máy bay đồng hồ bàn, ghế sách, vở bút
B. công nhân, bộ dội, học sinh, ba, mẹ cô giáo bạn Hà
C. voi, trâu, mèo, sư tử, chim, cá
D. dừa, mía, mận, tre, xoài, phượng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B. công nhân, bộ dội, học sinh, ba, mẹ cô giáo bạn Hà
Câu 4/20
A. ô tô máy bay đồng hồ bàn, ghế sách, vở bút
B. công nhân, bộ dội, học sinh, ba, mẹ cô giáo bạn Hà
C. voi, trâu, mèo, sư tử, chim, cá
D. dừa, mía, mận, tre, xoài, phượng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. ô tô máy bay đồng hồ bàn, ghế sách, vở bút
Câu 5/20
A. ô tô máy bay đồng hồ bàn, ghế sách, vở bút
B. công nhân, bộ dội, học sinh, ba, mẹ cô giáo bạn Hà
C. voi, trâu, mèo, sư tử, chim, cá
D. dừa, mía, mận, tre, xoài, phượng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C. voi, trâu, mèo, sư tử, chim, cá
Câu 6/20
A. ô tô máy bay đồng hồ bàn, ghế sách, vở bút
B. công nhân, bộ dội, học sinh, ba, mẹ cô giáo bạn Hà
C. voi, trâu, mèo, sư tử, chim, cá
D. dừa, mía, mận, tre, xoài, phượng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D. dừa, mía, mận, tre, xoài, phượng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D. Cả A, B, C
Hướng dẫn giải:
Từ ngữ chỉ đặc điểm là những từ ngữ chỉ màu sắc, tính cách, trạng thái,... của sự vật, hoạt động hoặc trạng thái.
Câu 8/20
A. Xanh, đỏ, tím, vàng
B. Hiền, dữ
C. Dài, ngắn, to, nhỏ
D. Cay, mặn, ngọt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B. Hiền, dữ
Câu 9/20
A. Xanh, đỏ, tím, vàng
B. Hiền, dữ
C. Dài, ngắn, to, nhỏ
D. Cay, mặn, ngọt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Phượng vĩ, hoa mai, cây cam, thược dược.
B. Người, cha mẹ, cô dâu, chú rể, học sinh.
C. Hổ, cá.
D. Bàn, ghế, hoa tai, cái kéo.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Phượng vĩ, hoa mai, cây cam, thược dược.
B. Người, cha mẹ, cô dâu, chú rể, học sinh.
C. Hổ, cá.
D. Bàn, ghế, hoa tai, cái kéo.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Phượng vĩ, hoa mai, cây cam, thược dược.
B. Người, cha mẹ, cô dâu, chú rể, học sinh.
C. Hòn đá, thác, rừng, cánh đồng.
D. Bàn, ghế, hoa tai, cái kéo.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Xanh, đỏ, tím, vàng
B. Hiền, dữ
C. Dài, ngắn, to, nhỏ
D. Cay, mặn, ngọt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Xanh, đỏ, tím, vàng
B. Hiền, dữ
C. Dài, ngắn, to, nhỏ
D. Cay, mặn, ngọt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Xanh, đỏ, tím, vàng
B. Hiền, dữ
C. Dài, ngắn, to, nhỏ
D. Đúng, sai, chất lỏng, rắn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Xanh, đỏ, tím, vàng
B. Hiền, dữ
C. Dài, ngắn, to, nhỏ, ồn ào, dữ dội, gầy, béo, còi cọc, vừa vặn.
D. Đúng, sai, chất lỏng, rắn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Hiền, dữ, thông minh, dũng cảm, lười biếng, chăm chỉ, nhút nhát, nhanh nhẹn, trung thực, kiêu ngạo, tự tin.
B. Lỏng, rắn, xơ, dẻo, mềm, nhũn, cứng, chặt, đúng, sai.
C. Dài, ngắn, to, nhỏ, ồn ào, dữ dội, gầy, béo, còi cọc, vừa vặn.
D. Mặn, ngọt, đắng, cay, bùi, nóng, lạnh, buồn, vui, cô đơn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Mẹ, bé, viên bi, quả cầu, súng nhựa, nhà, quà
B. ốm, nghỉ, ngồi, chơi, cất, tơi, vòi, đi
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Tay, răng, hoa nhài, tóc, ánh mai
B. Đánh răng, hoa nhài, chải tóc, ánh mai
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Đôi thỏ, Lông trắng, bông, mắt, viên kẹo hồng, đôi tai
B. Hồng, trắng, thẳng, dài
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.