20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 8: In our classroom-Vocabulary & Grammar- Global Success có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 613 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Pencil, Eraser, Book đều là đồ dùng học tập, còn School là địa điểm.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Under, Behind, Beside là giới từ chỉ vị trí, còn Classroom là danh từ chỉ phòng học.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Chair, Desk, Notebook đều là đồ vật, còn Above là giới từ/ trạng từ chỉ vị trí.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Bag, Window, Map đều là danh từ chỉ vật, còn Tidy là tính từ nghĩa là “gọn gàng/ngăn nắp”.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Crayon, Board, Pen đều là đồ vật dùng trong lớp, còn Right ở đây là từ chỉ hướng (bên phải).
Câu 6/20
A. are
B. is
C. am
D. do
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Chủ ngữ "They" là số nhiều, nên động từ to be phải chia là are. Các đáp án khác "is", "am", "do" không phù hợp về ngữ pháp.
Dịch nghĩa: Cả lớp, đây là cái gì? – Chúng là những tấm bản đồ.
Câu 7/20
A. she
B. her
C. he
D. me
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Sau giới từ "under" cần một đại từ sở hữu (possessive adjective) để chỉ cái bàn thuộc về ai → "her desk" (cái bàn của cô ấy).
Dịch nghĩa: Cặp sách của Mai ở dưới bàn của cô ấy.
Câu 8/20
A. read
B. reads
C. to read
D. reading
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Sau động từ "want" cần dùng động từ nguyên mẫu có "to" → "want to read".
Dịch nghĩa: Họ muốn đọc cùng nhau sau buổi học.
Câu 9/20
A. is
B. am
C. are
D. does
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. has
B. have
C. haves
D. having
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. It’s
B. It
C. They
D. They’re
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. are
B. am
C. is
D. it
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. on
B. in
C. at
D. of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. have
B. having
C. to have
D. has
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. at
B. between
C. of
D. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. she
B. her
C. he
D. me
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. read
B. reads
C. to read
D. reading
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. is
B. am
C. are
D. does
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. has
B. have
C. haves
D. having
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. It’s
B. It
C. They
D. They’re
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.