20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 1: Free Time - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 511 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
goes
plays
does
makes
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cụm từ đúng: play video games – chơi trò chơi điện tử.
Chọn đáp án B.
→ David often plays video games in his free time.
Dịch nghĩa: David thường chơi trò chơi điện tử vào thời gian rảnh.
Câu 2/20
camping
camp
camps
to camping
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng: go camping – đi cắm trại.
Chọn đáp án A.
→ They go camping on the weekend to relax and enjoy nature.
Dịch nghĩa: Họ đi cắm trại vào cuối tuần để thư giãn và tận hưởng thiên nhiên.
Câu 3/20
plays online games
bakes cakes
makes vlogs
collect stickers
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. plays online games (v. phr): chơi trò chơi điện tử
B. bakes cakes (v. phr): nướng bánh
C. makes vlogs (v. phr): làm vlog
D. collect stickers (v. phr): sưu tầm hình dán
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ My father likes cooking, so he often bakes cakes in his free time.
Dịch nghĩa: Bố tớ thích nấu nướng, vì thế bố thường nướng bánh vào thời gian rảnh.
Câu 4/20
take
taking
to take
took
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: to be good at doing something – giỏi làm gì.
Chọn đáp án B.
→ Laura is good at taking photos.
Dịch nghĩa: Laura giỏi chụp ảnh.
Câu 5/20
leisure
relax
free
holiday
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. leisure (n): thời gian rảnh rỗi
B. relax (v): thư giãn
C. free (adj): rảnh rỗi
D. holiday (n): kỳ nghỉ
Cụm từ đúng: leisure activity – hoạt động giải trí.
Chọn đáp án A.
→ Watching TV is a popular leisure activity for teenagers.
Dịch nghĩa: Xem tivi là hoạt động giải trí phổ biến đối với thiếu niên.
Câu 6/20
doesn’t hang out/ has
hangs out/ has
isn’t hanging out/ is having
isn’t hanging out/ has
Lời giải
Đáp án đúng: A
“On weekday nights” (vào các buổi tối trong tuần) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn, vì nó diễn tả thói quen, hành động lặp lại → sử dụng thì hiện tại đơn.
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ Fatima doesn’t hang out with her friends on weekday nights. She has lots of homework.
Dịch nghĩa: Fatima không đi chơi với bạn bè vào các buổi tối trong tuần. Cậu ấy có rất nhiều bài tập về nhà.
Câu 7/20
last summer
tomorrow morning
yesterday
last night
Lời giải
Đáp án đúng: B
Đây là câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả kế hoạch trong tương lai gần, thường là đề cập về kế hoạch đã được lên lịch sẵn.
A. last summer: mùa hè năm ngoái
B. tomorrow morning: sáng mai
C. yesterday: hôm qua
D. last night: tối qua
Xét nghĩa các đáp án, chọn B.
→ I’m going to go to the ice rink tomorrow morning. Do you want to come?
Dịch nghĩa: Tớ sẽ đến sân trượt băng vào sáng mai. Cậu có muốn đến không?
Câu 8/20
on
in
at
of
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cụm từ đúng: in one’s free time – vào thời gian rảnh của ai đó.
Chọn đáp án B.
→ What do you usually do in your free time?
Dịch nghĩa: Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh?
Câu 9/20
park
fun fair
sports center
water park
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
build
builds
building
to building
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
making
playing
building
going
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Choose the best answer.
We ______ at Hòa Bình theater tomorrow. My dad bought the tickets yesterday.
watch
watched a play
didn’t watch
are watching a play
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Yes, I do.
Yes, I’m playing it now.
Every weekend.
I always love online games.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
in front
next to
opposite
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
meet
meeting
met
meets
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
difficult
unusual
interesting
boring
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
risky
exciting
challenging
safe
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
You’re right.
Certainly.
No, thank you.
Not at all.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
They
enjoys
playing
together
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Children can enter this place alone.
Children can’t play in this area.
Only children can enter this place.
Children can’t enter this area without their parents.
Hướng dẫn giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
