20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 4: Community Services - Reading and Writing - iLearn Smart World có đáp án
31 người thi tuần này 4.6 271 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the passage carefully and choose the correct answers.
Mai is a 13-year-old student who loves helping others. Every weekend, she takes part in a local community group that helps clean up the neighborhood. She and her friends pick up trash in the park, plant trees, and paint old walls. Mai also visits the nursing home near her house. She talks to the elderly and helps them with simple tasks. Last month, Mai joined a charity event to raise money for poor children. She says doing community service helps her become more responsible and understand others better. In the future, she wants to start her own charity to support children in need.
Câu 1/20
She goes shopping.
She travels with her family.
She joins a community group.
She stays at home.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Mai làm gì vào mỗi cuối tuần?
A. Cậu ấy đi mua sắm.
B. Cậu ấy đi du lịch với gia đình.
C. Cậu ấy tham gia nhóm cộng đồng.
D. Cậu ấy ở nhà.
Thông tin: “Every weekend, she takes part in a local community group that helps clean up the neighborhood.” (Mỗi cuối tuần, cậu ấy đều tham gia nhóm cộng đồng địa phương để giúp dọn dẹp khu phố.)
Chọn C.
Câu 2/20
Play games
Sleep
Rebuild old walls
Pick up trash
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Mai và các bạn của mình làm gì trong công viên?
A. Chơi trò chơi
B. Ngủ
C. Xây lại những bức tường cũ
D. Nhặt rác
Thông tin: “She and her friends pick up trash in the park, plant trees, and paint old walls.” (Cậu ấy cùng các bạn của mình nhặt rác trong công viên, trồng cây và sơn lại những bức tường cũ.)
Chọn D.
Câu 3/20
In the hospital
In the park
At the nursing home
At school
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Mai đến thăm người già ở đâu?
A. Trong bệnh viện
B. Trong công viên
C. Ở viện dưỡng lão
D. Ở trường học
Thông tin: “Mai also visits the nursing home near her house. She talks to the elderly and helps them with simple tasks.” (Mai cũng đến thăm viện dưỡng lão gần nhà. Cậu ấy trò chuyện với người già và giúp họ những việc đơn giản.)
Chọn C.
Câu 4/20
To support the elderly
To raise money for poor children
To clean the beach
To plant more trees
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mục đích của sự kiện từ thiện mà Mai tham gia tháng trước là gì?
A. Để hỗ trợ người cao tuổi
B. Để gây quỹ cho trẻ em nghèo
C. Để làm sạch bãi biển
D. Để trồng thêm cây xanh
Thông tin: “Last month, Mai joined a charity event to raise money for poor children.” (Tháng trước, Mai đã tham gia một sự kiện từ thiện gây quỹ cho trẻ em nghèo.)
Chọn B.
Câu 5/20
Becoming a doctor
Building a new park
Starting her own charity
Visiting poor families
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Mai muốn làm gì trong tương lai?
A. Trở thành bác sĩ
B. Xây dựng một công viên mới
C. Thành lập tổ chức từ thiện của riêng mình
D. Thăm hỏi các gia đình nghèo
Thông tin: “In the future, she wants to start her own charity to support children in need.” (Trong tương lai, cậu ấy muốn thành lập một tổ chức từ thiện của riêng mình để hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.)
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Mai là một học sinh 13 tuổi, rất thích giúp đỡ người khác. Mỗi cuối tuần, cậu ấy đều tham gia nhóm cộng đồng địa phương để giúp dọn dẹp khu phố. Cậu ấy cùng các bạn của mình nhặt rác trong công viên, trồng cây và sơn lại những bức tường cũ. Mai cũng đến thăm viện dưỡng lão gần nhà. Cậu ấy trò chuyện với người già và giúp họ những việc đơn giản. Tháng trước, Mai đã tham gia một sự kiện từ thiện gây quỹ cho trẻ em nghèo. Cậu ấy nói rằng việc tham gia các hoạt động cộng đồng giúp cậu trở nên có trách nhiệm và thấu hiểu người khác hơn. Trong tương lai, cậu ấy muốn thành lập một tổ chức từ thiện của riêng mình để hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.
Đoạn văn 2
Read the passage and decide whether the statements are True or False.
Last Sunday, our class took part in a volunteer program called “Green Sunday.” We went to a small village 20 kilometers away from our city. In the morning, we cleaned the streets and collected garbage. In the afternoon, we visited some old people living alone. We gave them food and talked with them. They were very happy. Then we planted flowers in front of the village school and painted the school fence. It was a meaningful day, and we all felt proud of what we had done.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Các học sinh đã đến một ngôi làng cách xa thành phố của họ.
Thông tin: “We went to a small village 20 kilometers away from our city.” (Chúng tớ đã đến một ngôi làng nhỏ cách thành phố 20 km.)
Chọn A.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Họ chỉ giúp dọn dẹp trường học.
Thông tin: “In the morning, we cleaned the streets and collected garbage. In the afternoon, we visited some old people living alone. We gave them food and talked with them. They were very happy. Then we planted flowers in front of the village school and painted the school fence.” (Buổi sáng, chúng tớ dọn dẹp đường phố và thu gom rác. Buổi chiều, chúng tớ đến thăm một số cụ già neo đơn. Chúng tớ biếu đồ ăn và trò chuyện với họ. Họ đã rất vui vẻ. Sau đó, chúng tớ trồng hoa trước trường làng và sơn lại hàng rào trường.)
Chọn B.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Các học sinh đã đến thăm các cụ già và biếu họ thức ăn.
Thông tin: “In the afternoon, we visited some old people living alone. We gave them food and talked with them.” (Buổi chiều, chúng tớ đến thăm một số cụ già neo đơn. Chúng tớ biếu đồ ăn và trò chuyện với họ.)
Chọn A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Rearrange the words to make a complete sentence.
help / we / our / clean / should / neighborhood / .
We should clean help our neighborhood.
We clean our neighborhood should help.
We should help clean our neighborhood.
Should we our neighborhood help clean.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
I a want to be volunteer.
I to be want a volunteer.
I want be to a volunteer.
I want to be a volunteer.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
It to help others is important.
It is important to help others.
It help to important is others.
It is to important others help.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
We people visit often old.
We visit often old people.
Often we old visit people.
We often visit old people.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Rearrange the words to make a complete sentence.
recycling / environment / good / is / for / the / .
Recycling is for good the environment.
Good is recycling the environment for.
The environment is good recycling for.
Recycling is good for the environment.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Why don’t we help the elderly this weekend?
Should we help the elderly this weekend?
We have to help the elderly this weekend.
We helped the elderly this weekend.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Doing community service is boring.
Community service is not necessary.
It is helpful to do community service.
Community service is not useful.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
She gave old clothes to rich people.
She collected food for poor people.
She sold old clothes.
She gathered old clothes for poor people.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
We threw books at the village school.
We gave books to the village school.
We bought books for the village school.
We took books from the village school.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Helping people in need is boring.
Helping people in need is important.
It’s fun to ignore people in need.
People in need should be ignored.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.