20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 4: Community Services - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 326 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
donate
fix
draw
borrow
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. donate (v): quyên góp
B. fix (v): sửa
C. draw (v): vẽ
D. borrow (v): mượn
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ She wants to donate some toys to the children in the hospital.
Dịch nghĩa: Cô ấy muốn quyên góp một số đồ chơi cho các em nhỏ trong bệnh viện.
Câu 2/20
taking in
taking part in
participating
making
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. take in (phr. v): tiếp nhận, thu nhận, hiểu
B. take part in (phr. v): tham gia vào
C. participate (v): tham gia vào, tuy nhiên khi dùng cần có giới từ “in”
D. make (v): làm
Cụm từ “think of doing something”: suy nghĩ, cân nhắc đến việc làm gì.
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ You should think of taking part in volunteer activities in your community.
Dịch nghĩa: Bạn nên nghĩ đến việc tham gia các hoạt động tình nguyện trong cộng đồng của mình.
Câu 3/20
throwing
collecting
burning
building
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. throwing (v-ing): vứt
B. collecting (v-ing): thu gom
C. burning (v-ing): đốt
D. building (v-ing): xây dựng
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ We can protect the environment by collecting rubbish.
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể bảo vệ môi trường bằng cách thu gom rác thải.
Câu 4/20
charity
volunteer
organization
community
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. charity (n): tổ chức từ thiện, lòng từ thiện
B. volunteer (n, v): tình nguyện viên, làm công việc tình nguyện
C. organization (n): tổ chức
D. community (n): cộng đồng
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ A volunteer is someone who does work without getting any money for it.
Dịch nghĩa: Tình nguyện viên là người làm việc mà không nhận bất kỳ khoản tiền nào cho công việc đó.
Câu 5/20
shouldn’t
need
should
would like
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. shouldn’t + V-inf: không nên làm gì
B. need + to V: cần làm gì
C. should + V-inf: nên làm gì
D. would like + to V: muốn làm gì
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ We should organize a charity car wash. It’s an easy and fun way to raise money.
Dịch nghĩa: Chúng ta nên tổ chức một buổi rửa xe gây quỹ từ thiện. Đây là một cách dễ dàng và vui vẻ để quyên góp tiền.
Câu 6/20
collected
raised
planted
donated
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. collected (v-ed): thu gom
B. raised (v-ed): nâng
C. planted (v-ed): trồng
D. donated (v-ed): quyên góp
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ Last month, we planted a lot of trees in the schoolyard. It was so much fun.
Dịch nghĩa: Tháng trước, chúng tớ đã trồng rất nhiều cây ở sân trường. Thật là vui.
Câu 7/20
raise
do
pay
buy
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. raise (v): nâng lên, nuôi dưỡng, tăng lên
B. do (v): làm
C. pay (v): trả
D. buy (v): mua
Cụm từ đúng: raise money – gây quỹ/quyên góp tiền.
Chọn đáp án A.
→ We can raise money by selling handmade cards.
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể gây quỹ bằng cách bán thiệp thủ công.
Câu 8/20
handed
hold
hosted
helped
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hand (v): đưa, trao
B. hold (v): giữ, cầm, tổ chức (một sự kiện)
C. host (v): tổ chức, chủ trì (một sự kiện, bữa tiệc, chương trình)
D. help (v): giúp đỡ
Cụm từ đúng: hand out – phát/phân phát, phù hợp nhất trong ngữ cảnh từ thiện.
Chọn đáp án A.
→ We handed out clothes and food to people in flooded areas.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã phát quần áo và thực phẩm cho người dân ở những vùng bị lũ lụt.
Câu 9/20
Bake sales
Craft fairs
Talent shows
Garage sales
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
collect
collects
collected
collecting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
don’t watch
didn’t watch
not watched
doesn’t watch
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
school fairs
car washes
exhibitions
talent shows
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
clean
collect
recycle
donate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
planting
flowers
our
local
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
volunteer
kitchen
prepare
for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
How
donate
children
orphanage
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
I want to volunteer at a soup kitchen.
I made cards to raise money at the school fair.
I like planting trees in the park.
I think I will donate books and clothes.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
various
alike
useful
indifferent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
helpless
impactful
meaningless
exhausted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
You have to wear a pink uniform.
There are events for both children and adults.
It’s free to take part in the fun run.
You can check in at 8
m.
Hướng dẫn giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
