20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 6: Education - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
47 người thi tuần này 4.6 345 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
do
make
take
go
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng là “do homework”: làm bài tập về nhà.
Chọn đáp án A.
→ I always do my homework before dinner.
Dịch nghĩa: Mình luôn luôn làm bài tập về nhà trước bữa tối.
Câu 2/20
although
but
so
however
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. although: mặc dù → là liên từ, đứng đầu mệnh đề phụ (although + S + V, S + V / S + V + although + S + V), không thể đứng một mình giữa 2 dấu phẩy như ở đây.
B. but: nhưng → là liên từ, thường nối trực tiếp 2 mệnh đề trong cùng một câu (S + V, but S + V).
C. so: thế nên, vì vậy → là liên từ chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả (S + V, so S + V).
D. however: tuy nhiên → là trạng từ chuyển tiếp, thường đứng giữa 2 dấu phẩy để nhấn mạnh sự tương phản.
Dựa vào ngữ cảnh câu và vị trí trong câu, chọn đáp án D.
→ Nick got 100% on his physics test. His twin brother, Fred, however, had to retake the test.
Dịch nghĩa: Nick đạt 100% điểm bài kiểm tra Vật lý. Tuy nhiên, anh trai sinh đôi của cậu, Fred, phải thi lại.
Câu 3/20
hopeful
annoyed
pleased
excited
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. hopeful (adj): đầy hy vọng
B. annoyed (adj): khó chịu
C. pleased (adj): hài lòng
D. excited (adj): háo hức
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ I’m really annoyed with Ben. We have an important biology project, but he doesn’t do his part.
Dịch nghĩa: Tôi thực sự khó chịu với Ben. Chúng tôi có một dự án sinh học quan trọng, nhưng cậu ấy không làm phần việc của mình.
Câu 4/20
passed
failed
got
did
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. passed (v2/ed): vượt qua, đỗ
B. failed (v2/ed): trượt
C. got (v2/ed): có, đạt được
D. did (v2/ed): làm
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ Sammy studied really hard, so she passed all of her tests.
Dịch nghĩa: Sammy đã học hành rất chăm chỉ nên cậu ấy đã vượt qua tất cả các bài kiểm tra.
Câu 5/20
never
really
rarely
hardly
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. never (adv): chưa bao giờ, không bao giờ
B. really (adv): thực sự
C. rarely (adv): hiếm khi
D. hardly (adv): hầu như không
Xét các đáp án, ta thấy “really” là từ nhấn mạnh mang nghĩa tích cực. Các đáp án khác mang nghĩa phủ định hoặc tần suất thấp.
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ She’s really pleased with her new English class. The teacher is very supportive, and the classmates are friendly.
Dịch nghĩa: Cô ấy thực sự hài lòng với lớp tiếng Anh mới của mình. Giáo viên rất nhiệt tình và các bạn cùng lớp thì thân thiện.
Câu 6/20
must
have to
should
can
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. must + V: phải, dùng khi diễn tả luật lệ, một việc có tính bắt buộc
B. have to + V: phải, dùng khi diễn tả một hành động người khác yêu cầu ta làm
C. should + V: nên, dùng để khuyên nhủ
D. can + V: có thể, dùng để diễn tả khả năng
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ We have to submit our geography essays to Mr. Kim this Thursday.
Dịch nghĩa: Chúng ta phải nộp bài luận địa lý cho thầy Kim vào thứ năm tuần này.
Câu 7/20
finishes
is finishing
finished
finish
Lời giải
Đáp án đúng: C
Từ “yesterday” (hôm qua) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V2/ed + O.
Chọn đáp án C.
→ Max finished his school project on time yesterday.
Dịch nghĩa: Max đã hoàn thành dự án ở trường đúng hạn vào hôm qua.
Câu 8/20
but
and
or
because
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. but: nhưng
B. and: và
C. or: hoặc
D. because: bởi vì
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
→ I don’t like mathematics because it’s difficult.
Dịch nghĩa: Tớ không thích môn toán bởi vì nó khó.
Câu 9/20
passed
completed
failed
worked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
have to
don’t have to
mustn’t
should
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
homework
test
essay
project
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
disappointed
delighted
pleased
annoyed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
presentation
project
homework
report
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
project
presentation
report
revision
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Find the mistake in the following sentence.
I was reallyupset however I failed my chemistry project.
really
however
failed
chemistry
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
He
have
wear
to school
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
I’m free.
I don’t think I can.
Of course, I will.
The movie is great.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
annoyed
upset
disappointed
pleased
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
busy
relaxed
worried
surprised
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
You don’t have to talk in this area.
You have to keep silent in this area.
You have to take the exam in this area.
You have to make noise during the exam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
