20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 3: Music and Arts - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
47 người thi tuần này 4.6 394 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
guitarist
actor
painter
singer
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. guitarist (n): người chơi guitar
B. actor (n): diễn viên
C. painter (n): họa sĩ
D. singer n): ca sĩ
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ David Hockney is a famous painter. He paints beautiful landscapes.
Dịch nghĩa: David Hockney là một họa sĩ nổi tiếng. Ông ấy vẽ phong cảnh rất đẹp.
Câu 2/20
enjoy
loves
hates
doesn’t like
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. enjoy (v): thích
B. loves (v): yêu thích
C. hates (v): ghét
D. doesn’t like: không thích
- Cấu trúc câu ở thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + V (s/es) + O.
- Cấu trúc câu ở thì hiện tại đơn ở thể phủ định: S + don’t/doesn’t + V (nguyên thể) + O.
“Rosie” là ngôi thứ ba số ít (She) nên động từ phải chia thêm “s/es”, loại A.
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ Rosie loves singing. Her dream is to be on stage and perform in front of a live audience.
Dịch nghĩa: Rosie yêu thích ca hát. Ước mơ của cô ấy là được đứng trên sân khấu và biểu diễn trước khán giả trực tiếp.
Câu 3/20
painting
sculpture
performance
drawing
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. painting (n): bức tranh (vẽ bằng sơn, màu vẽ)
B. sculpture (n): tác phẩm điêu khắc
C. performance (n): buổi biểu diễn (kịch, nhạc, múa, …)
D. drawing (n): bản vẽ, bức vẽ (bằng bút chì, bút mực, …)
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ We watched a great performance at the school theater last night.
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã xem một buổi biểu diễn tuyệt vời tại nhà hát của trường tối qua.
Câu 4/20
creative
musical
careful
boring
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. creative (adj): sáng tạo
B. musical (adj): có năng khiếu âm nhạc, thuộc về âm nhạc
C. careful (adj): cẩn thận
D. boring (adj): nhàm chán
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ Laufey is very musical because she can play the piano, the guitar, and even the cello.
Dịch nghĩa: Laufey là một người rất có năng khiếu về âm nhạc bởi vì cô ấy có thể chơi đàn dương cầm, đàn ghita và thậm chí cả đàn xen-lô.
Câu 5/20
Choose the best answer.
“Welcome to the music club! Is this ______ first time here?”, he said to me.
your
our
their
my
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. your: của bạn
B. our: của chúng ta/chúng tôi
C. their: của họ
D. my: của tôi
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ “Welcome to the music club! Is this your first time here?”, he said to me.
Dịch nghĩa: “Chào mừng đến với câu lạc bộ âm nhạc! Đây có phải lần đầu tiên bạn đến đây không?”, anh ấy nói với tôi.
Câu 6/20
them
her
its
their
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. them (họ/chúng): là đại từ tân ngữ, không dùng trực tiếp trước danh từ như “albums”, dùng cho nhiều người/vật.
B. her (của cô ấy): là đại từ sở hữu, đứng trước danh từ để chỉ sự sở hữu, dùng cho một người nữ, không dùng cho nhóm người.
C. its (của nó): là đại từ sở hữu, đứng trước danh từ để chỉ sự sở hữu, dùng cho vật hoặc con vật, không dùng cho nhóm người.
D. their (của họ/của chúng): là đại từ sở hữu, đứng trước danh từ để chỉ sự sở hữu, dùng cho nhiều người/vật.
- Red Velvet là một nhóm nhạc nữ gồm nhiều thành viên, nên ta dùng đại từ sở hữu “their” (của họ) để nói về các sản phẩm của họ, nên chọn đáp án D.
→ My sister is a big fan of Red Velvet – a very famous K-pop girl band. She has all their albums and light sticks.
Dịch nghĩa: Chị gái tôi là một fan cuồng của Red Velvet – một nhóm nhạc nữ K-pop rất nổi tiếng. Chị ấy có tất cả album và lightstick của họ.
Câu 7/20
in
at
on
about
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. in: dùng cho các buổi trong ngày, tháng, mùa, năm, thế kỷ
B. at: dùng cho thời gian trong ngày hoặc các bữa ăn
C. on: dùng cho ngày tháng cụ thể
D. about: về, khoảng
Chọn đáp án C vì “April 2nd” là ngày tháng cụ thể.
→ Guess what! My favorite band is performing at the club near my house on April 2nd. Would you like to come with me?
Dịch nghĩa: Đoán xem nào! Ban nhạc yêu thích của tớ sẽ biểu diễn tại câu lạc bộ gần nhà tớ vào ngày 2 tháng 4. Cậu có muốn đi cùng tớ không?
Câu 8/20
doesn’t love
like
don’t like
love
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. doesn’t love: không yêu thích
B. like (v): thích
C. don’t like: không thích
D. love (v): yêu thích
- Nhận thấy 2 vế câu nối với bằng bằng liên từ “but” (nhưng) để chi sự đối lập, mà vế đầu nói về sự yêu thích “prefer” nên vế thứ 2 phải mang nghĩa phủ định lại, loại B và D.
- Chủ ngữ “their parents” (bố mẹ chúng) là ngôi thứ 3 số nhiều, vì thế đi với trợ động từ phủ định “don’t”.
Chọn đáp án C.
→ These children prefer hip hop, but their parents don’t like it at all.
Dịch nghĩa: Những đứa trẻ này thích nhạc hip hop, nhưng bố mẹ chúng lại không thích chút nào.
Câu 9/20
plot
characters
musical instrument
setting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
imagined
imagination
imagine
imaginative
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
exhibiting
exhibitions
exhibits
exhibited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
on
at
in
during
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
tradition - nature
traditional - natural
traditional - nature
tradition - natural
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Reggae
Pop
Rock
RnB
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
The film is on at 8
m.
You have to pay for popcorn.
It’s cheaper to buy tickets before 10 April.
The movie theater is in Vietnam.
Hướng dẫn giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
awful
amazing
dull
lengthy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
unique
ancient
foreign
modern
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
band
dominated
music
on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
watched
perform
at
theater
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
No, I’m not. It’s too loud.
I can play music.
How often do you listen to music?
No, I don’t. I prefer jazz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
