20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 7: Transportation - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 303 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
his
you
him
her
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ở chỗ trống, không có danh từ theo sau (“suitcase” đã được nhắc phía trước), nên cần đại từ sở hữu để thay thế danh từ, chứ không dùng đại từ tân ngữ (him, her, you) vì đại từ tân ngữ chỉ làm tân ngữ cho động từ, không thể đứng sau “is” để biểu thị sở hữu.
Chọn đáp án A.
→ This is my suitcase. That one is his.
Dịch nghĩa: Đây là vali của tớ. Cái kia là vali của cậu ấy.
Câu 2/20
customs
terminal
subway
baggage claim
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. customs (n): hải quan
B. terminal (n): nhà ga/nhà sân bay
C. subway (n): tàu điện ngầm
D. baggage claim (n): khu vực lấy hành lý sau chuyến bay
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
→ Make sure you don’t take the wrong bag at the baggage claim.
Dịch nghĩa: Hãy chắc chắn rằng bạn không lấy nhầm túi ở khu vực lấy hành lý.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so sánh ngang bằng với tính từ: S + be + (not) + as/so + adj + as + N/pronoun.
Chọn đáp án C.
→ Her bike is not as fast as mine.
Dịch nghĩa: Xe đạp của cô ấy không nhanh bằng xe đạp của tôi.
Câu 4/20
friendly
public
easy
frequent
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. friendly (adj): thân thiện
B. public (adj): công cộng
C. easy (adj): dễ dàng
D. frequent (adj): thường xuyên
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
→ There are frequent buses from Tân Sơn Nhất airport to the city center. Buses depart every 15 minutes.
Dịch nghĩa: Có nhiều xe buýt chạy thường xuyên từ sân bay Tân Sơn Nhất đến trung tâm thành phố. Các chuyến xe buýt khởi hành mỗi 15 phút.
Câu 5/20
Yes, it’s mine.
Yes, it’s mine bag.
Yes, my bag is this.
Yes, it’s my.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. Yes, it’s mine. → đúng, vì “mine” là đại từ sở hữu, thay thế cho “my bag”.
B. Yes, it’s mine bag. → sai, vì “mine” là đại từ sở hữu, đứng một mình, không đứng trước danh từ.
C. Yes, my bag is this. → sai, vì trật tự câu không tự nhiên.
D. Yes, it’s my. → sai, vì “my” là tính từ sở hữu, phải luôn đi trước danh từ, không thể đứng một mình.
Chọn đáp án A.
→ Mariam: “Excuse me, does this bag belong to you?”
Joshua: “Yes, it’s mine. Thank you a lot.”
Dịch nghĩa:
Mariam: “Xin lỗi, chiếc túi này có phải của cậu không?”
Joshua: “Đúng vậy, nó là của tớ. Cảm ơn cậu rất nhiều.”
Câu 6/20
new big dark blue
big new dark blue
dark blue big new
new dark blue big
Lời giải
Đáp án đúng: B
- Quy tắc trật tự tính từ OSASCOMP: Opinion (quan điểm) → Size (kích cỡ) → Age (tuổi tác) → Shape (hình dáng) → Color (màu sắc) → Origin (nguồn gốc) → Material (chất liệu) → Purpose (mục đích).
- Xét các đáp án, ta có: big (size) – new (age) – dark blue (color).
Chọn đáp án B.
→ Scott: “Is this Andy’s backpack?”
Jenny: “No, it isn’t. He has a big new dark blue backpack.”
Dịch nghĩa:
Scott: “Đây có phải ba lô của Andy không?”
Jenny: “Không phải. Cậu ấy có một chiếc ba lô màu xanh đậm, mới và to.”
Câu 7/20
airport
baggage claim
customs
check-in
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. airport (n): sân bay
B. baggage claim (n): khu vực lấy hành lý sau chuyến bay
C. customs (n): hải quan
D. check-in (n): quầy làm thủ tục gửi hành lý và nhận thẻ lên máy bay
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ Officers will check your luggage when you go through customs.
Dịch nghĩa: Nhân viên sẽ kiểm tra hành lý của bạn khi bạn đi qua hải quan.
Câu 8/20
passport
boarding pass
ticket
luggage
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. passport (n): hộ chiếu
B. boarding pass (n): thẻ lên máy bay
C. ticket (n): vé
D. luggage (n): hành lý
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ It’s very important to keep your passport in a safe place. You need this document to enter or leave a foreign country.
Dịch nghĩa: Việc giữ hộ chiếu ở nơi an toàn là rất quan trọng. Bạn cần giấy tờ này để nhập cảnh hoặc xuất cảnh nước ngoài.
Câu 9/20
vehicle
transport
public transportation
train
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
than
as
because
like
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
big red
new big
yellow small
red old
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
luggage
boarding pass
passport
customs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
quickly
slow
quick
quickness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
unreliable
rely
reliable
reliably
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
eco-friendly
complicated
cheap
annoying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
reliable
convenient
public
crowded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
is
light brown large new
furniture
really
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
private
as
than
public
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
This
is
your
bike
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
You have to drive slower at night than during the day.
You can’t drive faster than 45 miles per hour at night.
You have to go at 45 miles per hour at night.
The fastest speed you can drive is 30 miles per hour.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
