Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
donate
fix
draw
borrow
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. donate (v): quyên góp
B. fix (v): sửa
C. draw (v): vẽ
D. borrow (v): mượn
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ She wants to donate some toys to the children in the hospital.
Dịch nghĩa: Cô ấy muốn quyên góp một số đồ chơi cho các em nhỏ trong bệnh viện.
Câu 2/20
taking in
taking part in
participating
making
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. take in (phr. v): tiếp nhận, thu nhận, hiểu
B. take part in (phr. v): tham gia vào
C. participate (v): tham gia vào, tuy nhiên khi dùng cần có giới từ “in”
D. make (v): làm
Cụm từ “think of doing something”: suy nghĩ, cân nhắc đến việc làm gì.
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ You should think of taking part in volunteer activities in your community.
Dịch nghĩa: Bạn nên nghĩ đến việc tham gia các hoạt động tình nguyện trong cộng đồng của mình.
Câu 3/20
throwing
collecting
burning
building
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. throwing (v-ing): vứt
B. collecting (v-ing): thu gom
C. burning (v-ing): đốt
D. building (v-ing): xây dựng
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ We can protect the environment by collecting rubbish.
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể bảo vệ môi trường bằng cách thu gom rác thải.
Câu 4/20
charity
volunteer
organization
community
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. charity (n): tổ chức từ thiện, lòng từ thiện
B. volunteer (n, v): tình nguyện viên, làm công việc tình nguyện
C. organization (n): tổ chức
D. community (n): cộng đồng
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ A volunteer is someone who does work without getting any money for it.
Dịch nghĩa: Tình nguyện viên là người làm việc mà không nhận bất kỳ khoản tiền nào cho công việc đó.
Câu 5/20
shouldn’t
need
should
would like
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. shouldn’t + V-inf: không nên làm gì
B. need + to V: cần làm gì
C. should + V-inf: nên làm gì
D. would like + to V: muốn làm gì
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ We should organize a charity car wash. It’s an easy and fun way to raise money.
Dịch nghĩa: Chúng ta nên tổ chức một buổi rửa xe gây quỹ từ thiện. Đây là một cách dễ dàng và vui vẻ để quyên góp tiền.
Câu 6/20
collected
raised
planted
donated
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. collected (v-ed): thu gom
B. raised (v-ed): nâng
C. planted (v-ed): trồng
D. donated (v-ed): quyên góp
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ Last month, we planted a lot of trees in the schoolyard. It was so much fun.
Dịch nghĩa: Tháng trước, chúng tớ đã trồng rất nhiều cây ở sân trường. Thật là vui.
Câu 7/20
raise
do
pay
buy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. raise (v): nâng lên, nuôi dưỡng, tăng lên
B. do (v): làm
C. pay (v): trả
D. buy (v): mua
Cụm từ đúng: raise money – gây quỹ/quyên góp tiền.
Chọn đáp án A.
→ We can raise money by selling handmade cards.
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể gây quỹ bằng cách bán thiệp thủ công.
Câu 8/20
handed
hold
hosted
helped
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hand (v): đưa, trao
B. hold (v): giữ, cầm, tổ chức (một sự kiện)
C. host (v): tổ chức, chủ trì (một sự kiện, bữa tiệc, chương trình)
D. help (v): giúp đỡ
Cụm từ đúng: hand out – phát/phân phát, phù hợp nhất trong ngữ cảnh từ thiện.
Chọn đáp án A.
→ We handed out clothes and food to people in flooded areas.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã phát quần áo và thực phẩm cho người dân ở những vùng bị lũ lụt.
Câu 9/20
Bake sales
Craft fairs
Talent shows
Garage sales
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
collect
collects
collected
collecting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
don’t watch
didn’t watch
not watched
doesn’t watch
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
school fairs
car washes
exhibitions
talent shows
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
clean
collect
recycle
donate
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
planting
flowers
our
local
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
volunteer
kitchen
prepare
for
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
How
donate
children
orphanage
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
I want to volunteer at a soup kitchen.
I made cards to raise money at the school fair.
I like planting trees in the park.
I think I will donate books and clothes.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
various
alike
useful
indifferent
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
helpless
impactful
meaningless
exhausted
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
You have to wear a pink uniform.
There are events for both children and adults.
It’s free to take part in the fun run.
You can check in at 8
m.
Hướng dẫn giải
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
