Vocabulary and Grammar
26 người thi tuần này 4.6 4.5 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. changed
B. changes
C. has changed
D. had changed
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Câu gián tiếp (do có động từ tường thuật “said”) nên động từ lùi thời → loại B, C
Câu trực tiếp phải chia thì HTHT để thể hiện sự thay đổi lớn cho đến thời điểm nói → câu gián tiếp lùi về QKHT.
Dịch: Một người nông dân lớn tuổi nói rằng cuộc sống của họ đã thay đổi rất nhiều nhờ có kiến thức con cái họ mang về nhà.
Câu 2/15
A. has sent
B. was send
C. was sent
D. sent
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: câu bị động thời quá khứ đơn
Dịch: “Điều gì đã xảy đến với người đưa thư?”
“Ông ta được chuyển công tác sang vùng lân cận
Câu 3/15
A. wouldn't have been
B. would have been
C. wouldn’t be
D. would be
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: câu điều kiện loại 3, mệnh đề điều kiện động từ chia ở thời quá khư shoanf thành, mệnh đề chính động từ chia theo công thức would have been PII.
Dịch: Nếu bạn bắt xe bus, bạn đã không bị muộn làm
Câu 4/15
A. hard
B. hardly
C. last
D. lastly
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: cụm từ work hard: làm việc vất vả
Dịch: Dân làng phải làm việc vất vả trên đồng ruộng cả ngày, nhưng chẳng đủ ăn
Câu 5/15
A. national
B. clothing
C. local
D. generous
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: thuộc về địa phương
Dịch: Nếu bạn hỏi người dân bản địa, họ sẽ chỉ bạn đường đến cao nguyên Gobi
Câu 6/15
A. harvest
B. collect
C. cattle
D. local
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: harvest time: thời gian thu hoạch
Dịch: Trong thời gian thu hoạch, các bác nông dân dùng xe trâu kéo để mang thực phẩm về nhà.
Câu 7/15
A. friend
B. friendy
C. friends
D. friendly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. more convenient
B. convenient
C. the convenient
D. most convenient
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. pick
B. to pick
C. picked
D. picking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. technical
B. flooded
C. muddy
D. entrance
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. resurface
B. resurfacing
C. resurfaced
D. to resurface
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. are reported to be
B. are reported to have been
C. are reporting to have been
D. are reporting to be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.