20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: Natural wonders of the world - Ngữ pháp 1 - Global Success có đáp án
47 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Put the words into the correct column.
Beef, banana, pepper, bread, apple
Countable nouns | Uncountable nouns |
Lời giải
banana (chuối) và apple (táo) là danh từ có thể dùng được với số đếm =>là danh từ đếm được
beef (thịt bò), bread (bánh mì) là chất nhão, sệt =>là danh từ không đếm được
pepper (hạt tiêu) là hạt nhỏ không đếm dược =>là danh từ không đếm được
Câu 2/20
Put the words into the correct column.
Cake, cheese, woman, butter, butterfly
Countable nouns | Uncountable nouns |
Lời giải
Cake (bánh), woman (người phụ nữ), butterfly (con bướm) là danh từ có thể dùng được với số đếm =>là danh từ đếm được
Cheese (phô mai), butter (bơ) là chất nhão, sệt =>là danh từ không đếm được
Câu 3/20
Put the words into the correct column.
Money,information, egg, tea, sugar
Countable nouns | Uncountable nouns |
Lời giải
egg (trứng) là danh từ có thể dùng được với số đếm =>là danh từ đếm được
money (tiền), information (thông tin) là những danh từ trừu tượng =>là danh từ không đếm được
tea (trà) là chất lỏng =>danh từ không đếm được
sugar (đường) là hạt nhỏ không đếm được =>là danh từ không đếm được
Câu 4/20
Put the words into the correct column.
ice-cream,leaf, salad, bottle, beer
Countable nouns | Uncountable nouns |
Lời giải
Ice-cream (kem), leaf (lá), bottle (chai) là danh từ có thể dùng được với số đếm =>là danh từ đếm được
salad (sa lát) là danh từ không đếm được
beer (bia) là chất lỏng =>là danh từ không đếm được
Câu 5/20
Put the words into the correct column.
Food, sandwich, artist, chocolate, salt
Countable nouns | Uncountable nouns |
Lời giải
Sandwich (bánh mì kẹp), artist (nghệ sĩ) là danh từ có thể dùng được với số đếm =>là danh từ đếm được
Food (thức ăn) là danh từ trừu tượng =>là danh từ không đếm được
chocolate (sô cô la) =>là chất nhão, chất sệt =>danh từ không đếm được
salt (muối) là hạt nhỏ không đếm được =>là danh từ không đếm được
Lời giải
- “a” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 phụ âm
- “an” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 nguyên âm
- “some” đứng trước cả danh từ đếm được và không đếm được
“coffee” (cà phê) là danh từ không đếm được nên không thể điền “a/ an” mà chỉ có thể dùng lượng từ “some” (một chút)
=>Would you like some coffee?
Tạm dịch: Bạn có muốn uống cà phê không?
Lời giải
- “a” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 phụ âm
- “an” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 nguyên âm
- “some” đứng trước cả danh từ đếm được và không đếm được
“chocolate” là danh từ không đếm được nhưng khi kết hợp với “piece” (miếng) là danh từ đếm được nên cụm từ “piece of chocolate” (miếng sô cô la) là danh từ đếm được
->dùng mạo từ “a” vì “piece” bắt đầu bằng phụ âm
=>Would you like a piece of chocolate?
Tạm dịch: Bạn có muốn một miếng sô cô la không?
Lời giải
- “a” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 phụ âm
- “an” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 nguyên âm
- “some” đứng trước cả danh từ đếm được và không đếm được
“lemomnade” (nước chanh) là danh từ không đếm được nhưng khi kết hợp với “glass” (cốc) là danh từ đếm được nên cụm từ “glass of lemomnade” (cốc nước chanh) là danh từ đếm được
->dùng mạo từ “a” vì “piece” bắt đầu bằng phụ âm
=>Would you like a glass of lemomnade?
Tạm dịch: Bạn có muốn một ly nước chanh không?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
coffee?
apple in the fridge.
are John and Anna.