Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 8 năm 2024-2025 THCS Phan Huy Chú (có đáp án)
32 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Ngọc Thụy (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 3
I. Listen to the conversation, then decide whether the statements are True (T) or False. You will listen twice
|
Statements |
T |
F |
|
1. Duong is bored this evening. |
|
|
|
2. Mai likes watching horror film. |
|
|
|
3. White Sands is showing at Kim Dong Cinema at 8 o'clock. |
|
|
|
4. Crazy Coconut is an action film. |
|
|
Lời giải
Đáp án:
Đáp án đúng: T
Duong is bored this evening. (Dương cảm thấy buồn chán vào tối nay.)
Thông tin: Duong: I'm bored. Do you have any plans this evening?
Dịch nghĩa: Dương: Mình chán quá. Bạn có kế hoạch gì cho tối nay không?
Chọn T.
Lời giải
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Mai likes watching horror film. (Mai thích xem phim kinh dị.)
Thông tin: Mai: It's a horror film. That's too frightening for me.
Dịch nghĩa: Mai: Đó là một bộ phim kinh dị. Nó quá đáng sợ đối với mình. (Trái ngược với việc "thích" - likes).
Chọn F.
Lời giải
Đáp án:
Đáp án đúng: T
White Sands is showing at Kim Dong Cinema at 8 o'clock. (Phim White Sands đang chiếu tại Rạp Kim Đồng lúc 8 giờ.)
Thông tin: Duong: It says that White Sands is showing at Kim Dong Cinema at 8:00 o'clock tonight.
Dịch nghĩa: Dương: Báo nói rằng phim White Sands đang chiếu tại Rạp Kim Đồng lúc 8 giờ tối nay.
Chọn T.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: F
Crazy Coconut is an action film. (Crazy Coconut là một bộ phim hành động.)
Thông tin: Duong: It's a romantic comedy.
Dịch nghĩa: Dương: Đó là một bộ phim hài lãng mạn. (Không phải phim hành động - action film).
Chọn F.
Audio script:
Duong: I'm bored. Do you have any plans this evening?
Mai: No... What shall we do?
Duong: How about seeing a film?
Mai: Good idea! What shall we see?
Duong: Let's take a look at the film section of the paper. It says that White Sands is showing at Kim Dong Cinema at 8:00 o'clock tonight.
Mai: It's a horror film. That's too frightening for me.
Duong: OK, they are also showing Crazy Coconut at Ngoc Khanh Cinema.
Mai: What kind of film is it?
Duong: It's a romantic comedy.
Mai: What is it about?
Duong: It's about a female professor and a male film star. They get shipwrecked on a deserted island and have to live together. Although the professor hates the film star at first, she falls in love with him in the end.
Mai: Who does it star?
Duong: It stars Julia Roberts and Brad Pitt.
Mai: What have critics said about it?
Duong: Most of them say it's very funny and entertaining.
Mai: Hmm. I know. Why don't we decide when we get there?
Duong: OK, good idea!
Dịch bài nghe:
Dương: Mình chán quá. Bạn có kế hoạch gì tối nay chưa?
Mai: Chưa... Chúng ta sẽ làm gì đây?
Dương: Đi xem phim nhé?
Mai: Ý kiến hay đấy! Chúng ta sẽ xem gì?
Dương: Hãy xem qua chuyên mục điện ảnh của tờ báo. Nó viết rằng phim White Sands (Cát Trắng) đang chiếu tại Rạp Kim Đồng lúc 8 giờ tối nay.
Mai: Đó là phim kinh dị. Nó quá đáng sợ với mình.
Dương: OK, họ cũng đang chiếu Crazy Coconut (Quả Dừa Điên) ở Rạp Ngọc Khánh.
Mai: Đó là thể loại phim gì?
Dương: Đó là một bộ phim hài lãng mạn.
Mai: Phim nói về cái gì?
Dương: Phim kể về một nữ giáo sư và một nam ngôi sao điện ảnh. Họ bị đắm tàu trên một hòn đảo hoang và phải sống cùng nhau. Dù ban đầu nữ giáo sư ghét ngôi sao điện ảnh, nhưng cuối cùng cô ấy lại phải lòng anh ta.
Mai: Ai đóng vai chính vậy?
Dương: Phim do Julia Roberts và Brad Pitt đóng chính.
Mai: Các nhà phê bình đã nói gì về phim đó?
Dương: Hầu hết họ đều nói rằng phim rất hài hước và mang tính giải trí cao.
Mai: Hmm. Mình biết rồi. Tại sao chúng ta không quyết định khi đến đó nhỉ?
Dương: OK, ý kiến hay đấy!
Đoạn văn 4
II. Listen and fill in the blanks of the missing words. You will listen twice.
TRAFFIC
There is too much traffic on our roads. In rush hours, it may take 20 minutes to go through a 02-kilometer road by (5) ___________. Everyone agrees that something has to be done to solve this problem. No one likes to spend much time going to school or the work place. Going home takes even more time. It is not easy to build more or upgrade the roads because it is (6) ___________. So, the answer here is to reduce the number of (7) ___________. Public transport may be the solution to the traffic (8) ___________. The problem is that time is golden, so not everyone agrees to wait for means of public transport such as buses or trains.
Lời giải
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: motorbike
In rush hours, it may take 20 minutes to go through a 02-kilometer road by (5) __________. (Vào giờ cao điểm, có thể mất 20 phút để đi qua một đoạn đường 2 km bằng _________.)
Thông tin: In rush hours, it may take 20 minutes to go through a 02-kilometer road by motorbike.
Dịch nghĩa: Vào giờ cao điểm, có thể mất 20 phút để đi qua một đoạn đường dài 2 km bằng xe máy.
Đáp án: motorbike.
Lời giải
Đáp án:
Đáp án đúng: expensive
It is not easy to build more or upgrade the roads because it is (6) __________. (Không dễ để xây dựng thêm hay nâng cấp đường sá vì nó _________.)
Thông tin: It is not easy to build more or upgrade the roads because it is expensive.
Dịch nghĩa: Không dễ dàng để xây thêm hoặc nâng cấp các con đường vì điều đó rất đắt đỏ.
Đáp án: expensive.
Lời giải
Đáp án:
Đáp án đúng: vehicles
So, the answer here is to reduce the number of (7) __________. (Vì vậy, giải pháp ở đây là giảm số lượng _________.)
Thông tin: So, the answer here is to reduce the number of vehicles.
Dịch nghĩa: Vì vậy, câu trả lời (giải pháp) ở đây là giảm số lượng phương tiện giao thông.
Đáp án: vehicles.
Lời giải
Đáp án:
Đáp án đúng: jam
Public transport may be the solution to the traffic (8) __________. (Giao thông công cộng có thể là giải pháp cho tình trạng _________ giao thông.)
Thông tin: Public transport may be the solution to the traffic jam.
Dịch nghĩa: Giao thông công cộng có thể là giải pháp cho tình trạng ùn tắc giao thông.
Đáp án: jam.
Audio script:
There is too much traffic on our roads. In rush hours, it may take 20 minutes to go through a 02-kilometer road by motorbike.
Everyone agrees that something has to be done to solve this problem. No one likes to spend much time going to school or the workplace. Going home takes even more time.
It is not easy to build more or upgrade the roads because it is expensive. So, the answer here is to reduce the number of vehicles.
Public transport may be the solution to the traffic jam.
The problem is that time is golden, so not everyone agrees to wait for means of public transport such as buses or trains. Another problem is that they may not like to be stuck in a crowded bus. The last problem is that the buses cannot go in a small road, so some people who work in a small road will have to walk for a while.
The answer to traffic jam has not been found out.
Dịch bài nghe:
Có quá nhiều phương tiện giao thông trên đường phố của chúng ta. Vào giờ cao điểm, có thể mất 20 phút để đi qua một đoạn đường dài 2 km bằng xe máy.
Mọi người đều đồng ý rằng cần phải làm điều gì đó để giải quyết vấn đề này. Không ai thích dành nhiều thời gian để đi đến trường hoặc nơi làm việc. Việc đi về nhà thậm chí còn mất nhiều thời gian hơn.
Không dễ để xây dựng thêm hoặc nâng cấp cầu đường vì chi phí đắt đỏ. Vì vậy, giải pháp ở đây là giảm số lượng phương tiện giao thông.
Giao thông công cộng có thể là giải pháp cho vấn đề ùn tắc giao thông.
Vấn đề là thời gian là vàng, vì vậy không phải ai cũng đồng ý chờ đợi các phương tiện giao thông công cộng như xe buýt hay tàu hỏa. Một vấn đề khác là họ có thể không thích việc bị kẹt trong một chiếc xe buýt đông đúc. Vấn đề cuối cùng là xe buýt không thể đi vào những con đường nhỏ, do đó, một số người làm việc trong một con ngõ nhỏ sẽ phải đi bộ một đoạn.
Giải pháp cho nạn ùn tắc giao thông vẫn chưa được tìm ra.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. passenger
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
C. are not having
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Yes, please.
B. A lot of money.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.