Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Right - on có đáp án - Đề 2
24 người thi tuần này 4.6 706 lượt thi 39 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Listen and choose the correct answers.
Lời giải
Kiến thức: Nghe – hiểu
Thông tin: “There are two bed rooms in my house”.
Tạm dịch: Có 2 phòng ngủ trong nhà của tôi.
Đáp án B
Câu 2/39
Lời giải
Kiến thức: Nghe – hiểu
Thông tin: “My mom and dad cook dinner in the kitchen every night”.
Tạm dịch: Bố mẹ tôi nấu bữa tối ở phòng bếp hàng ngày.
Đáp án B
Câu 3/39
Lời giải
Kiến thức: Nghe – hiểu
Thông tin: “My family watches television in the living room every night”.
Tạm dịch: Gia đình tôi xem ti vi trong phòng khách mỗi tối.
Đáp án A
Lời giải
Kiến thức: Nghe – hiểu
Thông tin: “There isn’t second floor in my house”.
Tạm dịch: Không có tầng 2 ở nhà tôi.
Đáp án A
Câu 5/39
Lời giải
Kiến thức: Nghe – hiểu
Thông tin: “My backyard has a maple tree, a swimming pool and a vegetable garden”.
Tạm dịch: Sân sau nhà tôi có một cây phong, một bể bơi và một vườn rau.
Đáp án A
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. fridge (n): tủ lạnh
B. chair (n): cái ghế
C. armchair (n): ghế bành
D. sofa (n): ghế sô-pha
Đáp án A
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. bedroom (n): phòng ngủ
B. kitchen (n): phòng bếp
C. garden (n): vườn
D. bathroom (n): phòng tắm
Đáp án C
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. fridge (n): tủ lạnh
B. living room (n): phòng khách
C. cupboard (n): tủ bát đĩa
D. oven (n): bếp/lò
Đáp án B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/39
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 31/39 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.