Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
24 người thi tuần này 4.6 105 lượt thi 31 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Wt = mgh.
Wt\[ = \frac{1}{2}mgh\].
Wt = mg.
Wt = mh.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao h so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức Wt = mgh.
Câu 2
cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc
có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.
có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Động lượng của một vật được xác định bằng biểu thức: \[\overrightarrow p = m.\overrightarrow v \Rightarrow \] Vectơ động lượng cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
Câu 3
6 kg.m/s.
0 kg.m/s.
3 kg.m/s.
4,5 kg.m/s.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Tổng động lượng của hệ: \[\overrightarrow p = \overrightarrow {{p_1}} + \overrightarrow {{p_2}} = m.\overrightarrow {{v_1}} + m.\overrightarrow {{v_2}} \]
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của \[\overrightarrow {{v_1}} \]
Do \[\overrightarrow {{v_2}} \uparrow \downarrow \overrightarrow {{v_1}} \Rightarrow p = {m_1}{v_1} - {m_2}{v_2} = 1 \cdot 3 - 2 \cdot 1,5 = 0{\rm{ }}kg.m/s\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thời gian vật rơi hết độ cao 10 m từ khi bắt đầu thả vật là:
\[t = \sqrt {\frac{{2h}}{g}} = \sqrt {\frac{{2.10}}{{9,8}}} \approx 1,43{\rm{ s}}\]
Vậy trong khoảng thời gian 1,2 s, vật vẫn đang rơi và trọng lực vẫn sinh công.
Độ dịch chuyển mà vật có được trong thời gian 1,2 s kể từ lúc bắt đầu thả là: \[d = \frac{1}{2}g.{t^2}\]
Công của trọng lực:
\[A = F.s = P.d = m.g.\frac{1}{2}g.{t^2} = 2.9,8.\frac{1}{2}.9,8.1,{2^2} = 138,3{\rm{ }}J\]
Câu 5
-38,7.106 kg.m/s.
38,7.106 kg.m/s.
38,9.106 kg.m/s.
-38,9.106 kg.m/s.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Đổi đơn vị: \[870{\rm{ km/h}} = \frac{{725}}{3}{\rm{ }}m/s\]
Chọn chiều dương ngược với chiều chuyển động thì động lượng của máy bay.
Ta có: \[p = mv = 160000.\left( { - \frac{{725}}{3}} \right) \approx - 38,{7.10^6}{\rm{ kg}}{\rm{.m/s}}\].
Câu 6
\[{\rm{P}}\] = F.v.t.
\[{\rm{P}}\] = F.v.
\[{\rm{P}}\] = F.t.
\[{\rm{P}}\,{\rm{ = }}\frac{F}{v}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
0,45 m/s.
1,0 m/s.
1,4 m/s.
4,5 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Định luật I Newton.
Định luật II Newton.
Định luật III Newton.
Định luật bảo toàn động lượng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.
Động lượng của một hệ có độ lớn không đổi.
Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.
Động lượng là đại lượng bảo toàn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
h = 0,102 m.
h = 10,02 m.
h = 1,020 m.
h = 20,10 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. không đổi.
B. tăng gấp đôi.
C. tăng gấp bốn lần.
D. tăng gấp tám lần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
luôn luôn dương.
có thể âm, dương hoặc bằng không.
luôn không đổi.
không phụ thuộc vào vị trí của vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
8,1 kg.m/s.
4,1 kg.m/s.
36 kg.m/s.
3,6 kg.m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
trọng lực khi tung một quả tennis lên cao.
phản lực của mặt sàn nằm ngang khi một khối gỗ trượt trên nó.
lực ma sát nghỉ khi viên gạch có xu hướng trượt trên sàn.
lực nâng của lực sĩ khi đưa tạ lên cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
\[\frac{{mv}}{{\rm{P}}}\].
\[\frac{{\rm{P}}}{{mv}}\].
\[\frac{{m{v^2}}}{{2{\rm{P}}}}\].
\[\frac{{2{\rm{P}}}}{{mv}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
động năng bằng thế năng.
động năng bằng nửa thế năng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. p1 = 2p2.
B. p1 = 4p2.
C. p2 = 4p1.
D. p1 = p2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
\(2,{8.10^3}\) W.
\(5,{6.10^4}\) W.
46,6 W.
933 W.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
7%.
14%.
56%.
86%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
tăng độ cao của mình so với mặt đất.
giảm độ cao của mình so với mặt đất.
tăng tốc độ của mình so với đối phương.
giảm tốc độ của mình so với đối phương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
\(3,{6.10^6}{\rm{ J}}\).
\(3,{6.10^7}{\rm{ J}}\).
\(1,{8.10^7}{\rm{ J}}\).
\(1,{8.10^6}{\rm{ J}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
25 km/h.
15 km/h.
150 km/h.
90 km/h.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
20 g.
2 g.
40 g.
10 g.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
\[{W_t} = mg/h\].
\[{W_t} = mgh\].
\[{W_t} = mg\].
\[{W_t} = mh/g\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
\[{\rm{5}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{10}}{\rm{ J}}\].
\[{\rm{4}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{10}}{\rm{ J}}\].
\[{\rm{2}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{10}}{\rm{ J}}\].
\[{\rm{3}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{10}}{\rm{ J}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
(1).
(2).
(3).
(4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

