Đề thi giữa kì 1 Hóa học 10 năm 2025-2026 THPT Hướng Hoá (Quảng Trị) có đáp án
10 người thi tuần này 4.6 62 lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm lí thuyết Nguyên tố nhóm VIIA (Nhóm Halogen) lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Tốc độ phản ứng hóa học lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Năng lượng hóa học lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Phản ứng oxi hóa - khử lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Liên kết hóa học lớp 10 (có đáp án)
Bài tập về sự biến đổi tính chất của đơn chất, hợp chất trong một chu kì, một nhóm lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm lí thuyết Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm Lý thuyết Cấu tạo nguyên tử lớp 10 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. neutron và electron.
B. proton và neutron.
C. electron và proton.
D. electron, proton và neutron.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi proton và neutron (trừ hạt nhân nguyên tử \(_1^1{\rm{H}}\) chỉ có proton).
\( \to \) Đáp án đúng B
Câu 2/25
Tính chất và sự biến đổi của chất.
Thành phần cấu trúc của chất.
Ứng dụng của chất.
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là đối tượng nghiên cứu của Sinh học, không phải Hóa học.
\( \to \) Đáp án đúng D
Câu 3/25
Nguyên tử có cấu tạo rỗng, kích thước hạt nhân lớn hơn nhiều so với kích thước nguyên tử.
Nguyên tử có cấu tạo rỗng, kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước của nguyên tử.
Nguyên tử có cấu tạo rỗng, hạt nhân có khối lượng không đáng kể so với khối lượng nguyên tử.
Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, kích thước hạt nhân gần bằng kích thước nguyên tử.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Nguyên tử có cấu tạo rỗng, hạt nhân có kích thước vô cùng nhỏ so với kích thước nguyên tử.
\( \to \) Đáp án đúng B
Câu 4/25
12.
11.
22.
23.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Nguyên tử trung hòa về điện nên số electron = số proton = 11.
\( \to \) Đáp án đúng B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\({\rm{S\;}}\left( {Z = 16} \right)\) có cấu hình electron: \(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^4}\). Biểu diễn theo AO:

Ở trạng thái cơ bản S có 2 electron độc thân.
\( \to \) Đáp án đúng C
Câu 6/25
điện tích hạt nhân.
số electron.
số proton.
số neutron.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
\( \to \) Đáp án đúng D
Câu 7/25
D và G.
B và E.
D và E.
B và D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học phải có cùng điện tích hạt nhân (cùng số \(Z\)). B và E đều có \(Z = 8\).
\( \to \) Đáp án đúng B
Câu 8/25
2 electron.
4 electron.
1 electron.
3 electron.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Mỗi orbital nguyên tử (AO) chứa tối đa 2 electron (theo nguyên lí Pauli).
\( \to \) Đáp án đúng A
Câu 9/25
18, 10, 8.
16, 8, 8.
18, 8, 8.
18, 8, 10.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
1s22s22p5.
1s22s22p3.
1s22s22p63s23p3
1s22s22p63s23p1.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
1s22s22p63s23p64s24p5.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p63d34s2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
7.
6.
5.
3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Y và Z.
X và M.
X và T.
M và T.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s23p1.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p5.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
\(_{16}^{48}S\).
\(_{32}^{16}Ge\).
\(_{16}^{32}S\).
\(_{32}^{16}S\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
số electron.
số electron ở lớp ngoài cùng.
số lớp electron.
số electron hóa trị.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a. X ở chu kỳ 2 trong bảng tuần hoàn.
b. X là một phi kim.
c. Nguyên tử của nguyên tố X có 1e độc thân.
d. Nguyên tử của nguyên tố X có 4 phân lớp electron.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a. Cấu hình electron nguyên tử của Y là: 1s22s22p63s23p5.
b. X là kim loại; Y là phi kim.
b. Số hiệu nguyên tử của Y là 13.
d. X ở nhóm IIIA còn Y ở nhóm VIIA.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.