Chuyên đề - Địa lí khu vực và quốc gia (Nhật Bản)
47 người thi tuần này 4.6 9.6 K lượt thi 30 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Địa lí 11 cấu trúc mới có đáp án - Đề kiểm tra tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Địa lí 11 cấu trúc mới có đáp án - Bài tập tự luyện
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Địa lí 11 có đáp án - Đề kiểm tra tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Địa lí 11 có đáp án - Bài tập tự luyện
14 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Chân trời sáng tạo Bài 15 (Trả lời ngắn) có đáp án
16 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Chân trời sáng tạo Bài 15 (Đúng sai) có đáp án
47 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Chân trời sáng tạo Bài 15 có đáp án
13 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Chân trời sáng tạo Bài 12 (Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án C
Theo SGK Địa lí lớp 11, trang 74: "Quần đảo Nhật Bản nằm ở Đông Nam Á, trải ra theo một vùng cung dài khoảng 3800 km trên Thái Bình Dương...". Như vậy, Nhật Bản là quần đảo.
Câu 2/30
A. Gió mùa
B. Khí hậu ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết
C. Gió mùa, mưa nhiều
D. Khí hậu ôn đới
Lời giải
Chọn đáp án C
Theo SGK Địa lí lớp 11, trang 76: "Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều".
Câu 3/30
A. 13.9%
B. 19.3%
C. 13.5%
D. 13%
Lời giải
Chọn đáp án A
Căn cứ vào bảng 9.1. Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi (SGK Địa lí 11, trang 76), thấy được trong cơ cấu dân số theo độ tuổi vào năm 2005, độ tuổi dưới 15 tuổi chiếm 13,9%.
Câu 4/30
A. 19% tổng số dân
B. 12% tổng số dân
C. 12.9% tổng số dân
D. 19.2% tổng số dân
Lời giải
Chọn đáp án D
Căn cứ vào bảng.1. Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi (SGK Địa lí lớp 11, trang 76), xác định được vào năm 2005, độ tuổi trên 65 tuổi trở lên chiếm 19,2% trong tổng số dân.
Lời giải
Chọn đáp án C
Căn cứ vào hình 9.2. Tự nhiên của Nhật Bản, xác định được vị trí địa lí của Nhật Bản năm trong Thái Bình Dương.
Câu 6/30
A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
B. Hôn-su, Hô-cai--đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
C. Hô-cai--đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu
D. Hô-cai--đô, Hôn-su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư
Lời giải
Chọn đáp án A
Căn cứ vào hình 9.2. Tự nhiên Nhật Bản, xác định được tên 4 đảo lớn của Nhật Bản từ Bắc xuống Nam là: Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Câu 7/30
A. Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm dần, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng dần
B. Thiên tai, động đất, bão lụt, sóng thần thường xảy ra
C. Suy thoái nguồn tài nguyên môi trường
D. Phân bố dân cư chênh lệch lớn giữa các vùng lãnh thổ
Lời giải
Chọn đáp án A
Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản đang có xu hướng: già hóa.
- Nhóm tuổi 0-14: giảm nhanh từ 35,4% (1950) xuống 13,9% (2005).
- Nhóm tuổi 15 -64 tuổi: tăng từ 59,6% (1950) lên 66,9% (2005).
- Nhóm tuổi 65 tuổi trở lên: tăng nhanh từ 5% (1950) lên 9,2% (2005).
*Tác động đến phát triển kinh tế - xã hội:
- Dân số suy giảm, nguy cơ thiếu hụt nguồn lao động trong tương lai, đặc biệt là lao động trẻ ⟶ Nhật Bản phải thuê lao động từ các nước khác ⟶ nảy sinh nhiều vấn đề xã hội.
- Tỉ lệ phụ thuộc tăng lên, chi phí phúc lợi xã hội cho người già lớn.
Câu 8/30
A. 1955 - 1973
B. Từ 1991 đến nay
C. 1973- 1980
D. 1981- 1990
Lời giải
Chọn đáp án A
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản bị suy sụp nghiêm trọng, nhưng đến năm 1952, kinh tế đã khôi phục ngang mức trước chiến tranh và phát triển với tốc độ cao trong giai đoạn 1955 - 1973.
Câu 9/30
A. Chè
B. Thuốc lá
C. Dâu tằm
D. Lúa mì
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Xi-cô-cư
B. Kiu-xiu
C. Hô-cai-đô
D. Hôn-su
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Xe gắn máy và Robot
B. Xe gắn máy và tàu biển
C. Tàu biển và Robot
D. Tàu biển và ô tô
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Vật liệu truyền thông
B. Sản xuất sợi vải các loại
C. Xậy dựng các công trình công cộng
D. Sản xuất tàu biển
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Thụy Điển.
B. Singapore.
C. Hoa Kì.
D. Liên Bang Nga.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. nông nghiệp.
B. điện tử.
C. giao thông vận tải biển.
D. công nghiệp khai thác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ tư
D. Thứ ba
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. 50%
B. 60%
C. 70%
D. 40%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Các nước phát triển
B. Các nước đang phát triển và các nước phát triển
C. Các nước đang phát triển và các nước chậm phát triển
D. Các nước đang phát triển
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Thứ năm trên thế giới
B. Thứ ba trên thế giới
C. Thứ hai trên thế giới
D. Thứ nhất trên thế giới
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Thương mại và dịch vụ
B. Ngành nông nghiệp
C. Ngành công nghiệp
D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Đường biên giới trên đất liền dài 29.751 km
B. Bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh
C. Sông ngòi ngắn, dốc và nhiều thác ghềnh
D. Khí hậu nằm trong vùng gió mùa, mưa nhiều
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.