Đề thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 3
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 5
Đề thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 4
Đề thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 3
Đề thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 2
Đề thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Toán có đáp án - Đề số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Lời giải
Có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ + }} \frac{{x - 1}}{{x + 2}} = - \infty ;\mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ - }} \frac{{x - 1}}{{x + 2}} = + \infty \) nên \(x = - 2\) là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. Chọn C.
Câu 2/40
Lời giải
Mặt phẳng \(\left( Q \right)\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {1;2; - 1} \right)\).
Đường thẳng d đi qua \(A\left( {1; - 2;0} \right)\) và vuông góc với \(\left( Q \right)\) nhận \(\overrightarrow n = \left( {1;2; - 1} \right)\) làm một vectơ chỉ phương.
Phương trình đường thẳng \(d\) là \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = - 2 + 2t\\z = - t\end{array} \right.\). Chọn A.
Câu 3/40
A. \(\frac{5}{8}\).
Lời giải
Xác suất để bi thứ hai là bi đỏ trong điều kiện bi lấy ra lần thứ nhất cũng là bi đỏ là \(P = \frac{4}{7}\). Chọn B.
Câu 4/40
Lời giải

Do \(ABCD\) là hình vuông nên \(BD \bot AC\) mà \(SA \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow SA \bot BD\) nên \(BD \bot \left( {SAC} \right) \Rightarrow BD \bot SC\).
Do đó \(\left( {SC,BD} \right) = 90^\circ \). Chọn D.
Câu 5/40
A. \(1\).
Lời giải
Câu 6/40
Lời giải
Vì mặt phẳng \(\left( Q \right)\)song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\) nên mặt phẳng \(\left( Q \right)\) có dạng: \(x + 2y + z + d = 0\).
Mà \(M \in \left( Q \right)\) nên \(1 + 2 \cdot 2 + \left( { - 1} \right) + d = 0 \Leftrightarrow d = - 4\).
Vậy \(x + 2y + z - 4 = 0\). Chọn D.
Câu 7/40
Lời giải
Diện tích của phần vật thể là \(S = \int\limits_1^2 {2023xdx} = 3034,5\). Chọn B.
Câu 8/40
A. \(7\).
Lời giải
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu \(R = 9 - 3 = 6\). Chọn B.
Câu 9/40
A. \(y = - {x^3} - 3{x^2} - 2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 0,616.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

