Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Trường THPT chuyên KHTN năm 2025 có đáp án
92 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 36 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh THCS&THPT Nguyễn Tất Thành (Hà Nội) năm 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Khánh Hoà 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD&ĐT Hưng Yên năm 2026 có đáp án
Đề thi thử vào 10 môn Tiếng Anh THCS Thái Thịnh (Hà Nội) năm 2026-2027 có đáp án
Đề thi thử vào 10 môn Tiếng Anh THCS Lương Thế Vinh (Hưng Yên) năm 2026-2027 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh (Khánh Hòa) năm 2026 có đáp án
Đề minh họa thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh (Lào Cai) năm 2026 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Câu 1/36
A. excited
B. interested
C. familiar
D. related
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc “be interested in …”: hào hứng, yêu thích làm gì.
Dịch nghĩa: Cậu có hứng thú với cờ vua không? Nếu có, cậu có thể chơi một ván với mình không?
Câu 2/36
A. were watching
B. was watching
C. watched
D. are watching
Lời giải
Đáp án đúng: A
Hành động đang xảy ra (thì quá khứ tiếp diễn “was/ were + V-ing) thì hành động khác xen vào trong quá khứ (thì quá khứ đơn “V-ed”).
Dịch nghĩa: Chúng tớ đang xem TV thì có người gõ cửa.
Câu 3/36
A. had
B. would have
C. to have
D. will have
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu điều kiện loại 1 (có khả năng sẽ xảy ra trong tương lai): If + S + Vs/es, S + will/ can + V-inf.
Dịch nghĩa: Nếu chúng ta trồng nhiều cây hơn, chúng ta sẽ có không khí trong lành hơn ở các thành phố.
Câu 4/36
A. It's really expensive.
B. Thanks. I'm glad you like it.
C. The same to you.
D. That is my pleasure.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Thanks. I'm glad you like it: Cảm ơn. Tớ rất vui vì cậu thích nó.
Dịch nghĩa:
Sophie: “Tớ thích chiếc váy mới của cậu. Nó trông rất hợp với cậu đó.”
Emma: "Cảm ơn cậu. Tớ vui vì cậu thích nó.”
Câu 5/36
A. who
B. whom
C. where
D. whose
Lời giải
Đáp án đúng: C
“Where” trong mệnh đề quan hệ thay thế cho danh từ chỉ địa điểm đứng trước.
Dịch nghĩa: Đây là làng chài nơi tôi gặp anh ấy cách đây mười năm.
Lời giải
Đáp án đúng: B
“Money” là danh từ không đếm được và dựa vào nghĩa của câu little money: ít tiền.
Dịch nghĩa: Cậu bé không có nhiều tiền nên không thể mua được đồ chơi mới.
Câu 7/36
A. more interesting
B. so interesting
C. most interesting
D. a lot interesting
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1 + be + more + adj + than + S2.
Dịch nghĩa: Cuốn sách này thú vị hơn cuốn bạn đang đọc.
Câu 8/36
A. prepare
B. hang
C. buy
D. decorate
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dựa vào nghĩa của câu nói về việc quét dọn và trang trí nhà cửa decorate: trang trí.
Dịch nghĩa: Tết là thời điểm các gia đình Việt Nam dọn dẹp và trang trí nhà cửa.
Đoạn văn 2
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following questions.
Câu 9/36
A. Joe claims still like Madonna.
B. Joe claims he still likes Madonna.
C. Joe claims he still like Madonna.
D. Joe claims being like Madonna.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/36
A. She spend two hours to doing housework yesterday.
B. It took her two hours doing housework now.
C. She spent two hours doing housework yesterday.
D. Do housework yesterday took him two hours.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is made from the given cues in each of the following questions.
Câu 11/36
A. They used to go to school by bike when they are young.
B. They use go to school by bike when they were young.
C. They used to go school by bike when they were young.
D. They used to go to school by bike when they were young.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/36
A. What's height of the mountain?
B. What's the height in the mountain?
C. What's the height of the mountain?
D. What's the height on the mountain?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from 15 to 20.
Artificial Intelligence, or AI, means computer can do things that usually need human intelligence. This includes understanding speech, solving problems, and learning from experience.
AI is used in many parts of our lives. For example, when you speak to a virtual assistant like Siri or Alexa, that's AI. Some cars can drive themselves using AI, and online shops can suggest things you might like to buy.
AI is useful, but there are also questions. People worry about jobs, privacy, and how machines make decisions. It's important to use AI in a safe and fair way.
In the future, AI may help doctors find diseases early, help students learn faster, and make life more comfortable. But we must think carefully about how we use it.
Câu 14/36
A. The trip gave me a deeper love for traveling.
B. I decided never to visit that place again because it was too crowded.
C. The journey is bad, and I wished I stayed at home instead.
D. I realized that traveling was not enjoyable.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/36
A. People use computers to play games only.
B. With AI, computers can work without electricity.
C. With AI, computers can do tasks that need human thinking.
D. Computers are used to learn languages only.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/36
A. Reading a book
B. Talking to Siri
C. Using a calculator
D. Listening to music on the radio
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/36
A. fun
B. skill
C. feeling
D. past events
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/36
A. It may stop online shopping.
B. It could take away jobs or affect privacy.
C. It can't work on phones.
D. It makes people happier.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/36
A. slowly
B. carelessly
C. quickly
D. clearly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/36
A. AI is dangerous and should be stopped.
B. AI is a kind of robot that works in factories.
C.AI is a useful technology but must be used wisely.
D. AI can only be used in hospitals.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 28/36 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.