Giải SBT Công nghệ 8 KNTT Bài 5. Bản vẽ nhà có đáp án
19 người thi tuần này 4.6 788 lượt thi 2 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Lý Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Nguyễn Du (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Đức Giang (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 8 năm 2024–2025 TH&THCS Ninh Đông (Khánh Hòa) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 8 năm 2024–2025 THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 8 năm 2025–2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn (mặt bằng, mặt đứng, mawtjc ắt, …) và các số liệu xác định hình dạng, kích thước và bố cục của ngôi nhà.
- Mặt đứng: là hình chiếu vuông góc của mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh, được dùng để biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà.
- Mặt bằng: là hình chiếu vuông góc phần còn lại của ngôi nhà sau khi đã tưởng tượng cắt bỏ đi phần trên bằng một mặt phẳng nằm ngang, được dùng để diễn tả vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị, đồ đạc, …
- Mặt cắt: là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh, nhằm biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đọc bản vẽ nhà một tầng:
|
Trình tự đọc |
Nội dung |
Kết quả đọc bản vẽ nhà một tầng |
|
1. Khung tên |
- Tên gọi ngôi nhà - Tỉ lệ |
- Nhà một tầng. - 1 : 100 |
|
2. Hình biểu diễn |
Tên gọi các hình biểu diễn. |
Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt 1 – 1 |
|
3. Kích thước |
- Kích thước chung - Kích thước từng bộ phận |
- 6 400 × 4 800 × 4 800. - Phòng sinh hoạt chung 4 800 × 3 000 - Phòng ngủ kích thước 2 400 × 2 400 - Nền cao 600, tường cao 2 700, mái cao 1 500. |
|
4. Các bộ phận chính |
- Số phòng - Số cửa đi và cửa sổ - Các bộ phận khác |
- 1 phòng sinh hoạt chung, 2 phòng ngủ. - 1 cửa đi đơn 2 cánh và 6 cửa sổ đơn. - Lan can. |
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.