Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Starter unit Language Focus trang 8 có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 4.4 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Trắc nghiệm Tập hợp lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Cô bé bán diêm Kết nối tri thức có đáp án
7 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 47 Kết nối tri thức có đáp án
6 câu Trắc nghiệm Bức tranh của em gái tôi Kết nối tri thức có đáp án
10 câu Trắc nghiệm Thực hành tiếng Việt trang 66 Kết nối tri thức có đáp án
Trắc nghiệm Giới thiệu về Khoa học tự nhiên lớp 6 (có đáp án - phần 1)
10 câu Trắc nghiệm Gió lạnh đầu mùa Kết nối tri thức có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Tin học 6 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Those
2. This
3. These
4. That
5. These
Hướng dẫn dịch
1. Những bạn nam này ở lớp tớ
2. Trò chơi điện tử này rất hay
3. Đây là những người bạn mới của tớ, Michaela và Megan
4. Cái máy ảnh kia khá là đắt
5. Đây là em họ của tớ, Alex
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. has
2. have
3. got
4. got
5. Has
6. have
7.has
8. haven’t
9. hasn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. haven’t got
have got
2. hasn’t got
has got
3. has got
hasn’t got
4. has got
hasn’t got
5.haven’t got
have got
6. has got
hasn’t got
Hướng dẫn làm bài
1. Tớ không có một cái bút ở trong cặp
Tớ có một quyển vở
2. Molly không có một cái bàn lớn ở phòng cô ấy
Cô ấy có một cái bàn nhỏ
3. Bạn có một cái thè ở trong ngăn kéo
Bạn không có máy ảnh
4. Steven có một chị gái
Anh ấy không có anh trai
5. Chúng tớ không có họ hàng ở Úc
Chúng tớ có họ hàng ở Anh
6. Lớp học của tớ có những cái bàn mới
Nó không có có bảng mới
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Have/ got/ Yes, they have
2. Has/ got/ Yes, he has
3. Have/ got/ No, they haven’t
4. Has/ got/ No, he hasn’t
Hướng dẫn dịch
1. Tony và Jacob có máy tính xách tay không? Có, họ có
2. Maria có thú cưng không? Có, Cô ấy có
3. Tony và Jacob có thú cưng không? Không, họ không có
4. Maria có bạn ờ London không? Có, cô ấy có
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. In my pocket, I have got a mobile phone but I haven’t got a pen
2. On my desk, I have got a computer, but I haven’t got books
3. On my teacher’s desk, he has got pen, but he hasn’t got a computer
4. In my bag, I have got two books, but I haven’t got a pencil
5. In our house, we have got two beds, but we haven’t got computers
Hướng dẫn dịch
1. Trong túi của tôi, tôi có điện thoại di động nhưng tôi không có bút
2. Trên bàn làm việc của tôi, tôi có một máy tính, nhưng tôi không có sách
3. Trên bàn giáo viên của tôi, anh ấy có bút, nhưng anh ấy không có máy tính
4. Trong cặp của tôi, tôi có hai cuốn sách, nhưng tôi không có bút chì
5. Trong nhà, chúng tôi có hai cái giường, nhưng chúng tôi không có máy tính
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




