Giải VBT Tin học lớp 3 Bài 5. Tập gõ bàn phím có đáp án
21 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
15 câu Trắc nghiệm Tin học lớp 3 Kết nối tri thức Bài 10 có đáp án
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án
Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7
Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 6
Bộ 7 đề thi cuối kì 1 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Khu vực chính
b) Khu vực các phím mũi tên
c) Khu vực phím số
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Hàng phím số
b) Hàng phím trên
c) Hàng phím cơ sở
d) Hàng phím dưới
e) Hàng phím chứa dấu cách
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, kí tự trên các phím bị mất lần lượt là: 4, 8, E, I, O, A, F, J, L, X, B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ngón trỏ tay trái đặt lên phím F, ngón giữa tay trái đặt lên phím D, ngón áp út tay trái đặt lên phím S, ngón út tay trái đặt lên phim A, ngón trỏ tay phải đặt lên phím J, ngón giữa tay phải đặt lên phím K, ngón áp út tay phải đặt lên phím L, ngón út tay phải đặt nên phím chấm phẩy, hai ngón tay cái đặt lên phím dấu cách.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các em tự vẽ mũi tên theo chức năng của từng ngón như sau:
Tay trái:
- Ngón út: Tab, Q, Shift, Z
- Ngón giữa: E, C
- Ngón áp út: W, X
- Ngón trỏ: R, T, V, B
Tay phải:
- Ngón út: ], [, P, Shift, /
- Ngón giữa: I, ,
- Ngón áp út: O
- Ngón trỏ: U, Y, M, N
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a – Hình 8
b – Hình 9
c – Hình 7Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.





