Trắc nghiệm ôn tập Cuối học kì 2 Vật Lí 12 Kết nối tri thức (có đúng sai, trả lời ngắn) có đáp án - Bài 21. Cấu trúc hạt nhân
26 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 7
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 6
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 8
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 2
2020 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 21)
2020 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2023 có đáp án (Phần 20)
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 5
3000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2024 có đáp án - Phần 4
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. Proton trong hạt nhân mang điện tích +e.
B. Neutron trong hạt nhân mang điện tích -e.
C. Tổng số các proton và neutron gọi là số khối.
Lời giải
Câu 2/15
A. Z neutron và A proton.
B. Z proton và A neutron.
C. Z proton và (A – Z) neutron.
Lời giải
Câu 3/15
A. điện tích.
B. số neutron.
Lời giải
Hai hạt nhân \(_1^3\;{\rm{T}}\) và \(_2^3{\rm{He}}\) có cùng số khối A = 3. Chọn C.
Lời giải
Số nucleon có trong hạt nhân \(_{11}^{23}{\rm{Na}}\) là A = 23. Chọn D.
Câu 5/15
A. 67 proton.
B. 67 neutron.
C. 30 proton.
Lời giải
Câu 6/15
A. 6,14.1025 hạt.
B. 4,87.1024 hạt.
C. 3,31.1025 hạt.
Lời giải
Số hạt nhân \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có trong 102 g \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) là:
\[N = {N_A}.n = {N_A}.\frac{m}{M} = {6,02.10^{23}}.\frac{{102}}{{63}} = {9,75.10^{23}}\]
Trong 1 hạt nhân \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có 29 proton, 34 neutron, do đó trong 102 g \(_{29}^{63}{\rm{Cu}}\) có:
\[{N_p} = {9,75.10^{23}}.29 = {2,8.10^{25}}\] và \[{N_n} = {9,75.10^{23}}.34 = {3,3.10^{25}}\]
Số neutron nhiều hơn số proton xấp xỉ 5.1024 hạt. Chọn B
Câu 7/15
A. \(2,38 \cdot {10^{23}}.\)
B. \({2,20.10^{25}}.\)
C. \({1,19.10^{25}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. \(6,826 \cdot {10^{22}}.\)
B. \({8,826.10^{22}}.\)
C. \({9,826.10^{22}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. \(0,36\% _7^{14}\;{\rm{N}}\) và \(99,64\% _7^{15}\;{\rm{N}}.\)
B. \(99,64\% _7^{14}\;{\rm{N}}\) và \(0,36\% _7^{15}\;{\rm{N}}.\)
C. \(99,36\% _7^{14}\;{\rm{N}}\) và \(0,64\% _7^{15}\;{\rm{N}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. 26 neutron.
B. 30 neutron.
C. 56 neutron.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.