32 câu Trắc nghiệm Sinh 11 Bài (có đáp án): Cấu tạo của rễ phù hợp với sự hấp thụ nước và muối khoáng
32 người thi tuần này 5.0 13 K lượt thi 32 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/32
A. Nước liên kết
B. Nước tự do
C. Nước liên kết và nước tự do
D. Nước cứng
Lời giải
Đáp án là C
Nước trong cây có 2 dạng chính: nước liên kết và nước tự do
Câu 2/32
A. Nước liên kết lỏng lẽo và liên kết chặt chẽ
B. Nước tự do và nước liên kết
C. Nước màng và nước trọng lực
D. Nước liên kết và nước mao dẫn
Lời giải
Đáp án là B
Trong cây, nước tồn lại ở dạng nước tự do và nước liên kết
Câu 3/32
A. Là dạng nước chứa trong các khoảng gian bào
B. Là dạng nước bị hút bởi các phân tử tích điện
C. Là dạng nước chứa trong các mạch dẫn
D. Là dạng nước chứa trong các thành phần của tế bào
Lời giải
Đáp án là B
Là dạng nước bị hút bởi các phân tử tích điện
Câu 4/32
A. Là dạng nước chứa trong các khoảng gian bào
B. Là dạng nước chứa trong các thành phần của tế bào
C. Là dạng nước chứa trong các mạch dẫn
D. Cả A, B và C
Lời giải
Đáp án là D
Đặc điểm của nước tự do:
- Có trong thành phần TB, khoảng gian bào, mạch dẫn
- Không bị hút bởi các phân tử tích điện hay các dạng liên kết hóa học
Câu 5/32
A. Tham gia vào quá trình trao đổi chất
B. Làm giảm độ nhớt của chất nguyên sinh
C. Giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể
D. Làm dung môi, làm giảm nhiệt độ khi thoát hơi nước
Lời giải
Đáp án là B
Làm giảm độ nhớt của chất nguyên sinh
Câu 6/32
A. Tham gia vào quá trình trao đổi chất
B. Làm dung môi, làm giảm nhiệt độ khi thoát hơi nước
C. Giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể
D. Cả A, B và C
Lời giải
Đáp án là D
Vai trò của nước tự do:
+ Làm dung môi hòa tan các chất
+ Giảm nhiệt độ bằng thoát hơi nước ở lá
+ Tham gia vào quá trình trao đổi chất
+ Đảm bảo độ nhớt của chất nguyên sinh
Câu 7/32
A. Làm tăng quá trình trao đổi chất diễn ra trong cơ thể
B. Làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoát hơi nước
C. Làm tăng độ nhớt của chất nguyên sinh
D. Đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào
Lời giải
Đáp án là D
Đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào
Câu 8/32
A. . Làm tăng quá trình trao đổi chất diễn ra trong cơ thể
B. Làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoát hơi nước
C. Đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào
D. Cả A và B
Lời giải
Đáp án là D
Nước liên kết có vai trò: Đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh (Qua đó giúp đánh giá khả năng chịu hạn và chịu nóng của cây)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/32
A. Tế bào lông hút
B. Tế bào nội bì
C. Tế bào biểu bì
D. Mạch rây
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/32
A. Tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ
B. Tế bào lông hút
C. Tế bào biểu bì rễ
D. Tế bào ở miền sinh trưởng của rễ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/32
A. Chóp rễ
B. Khí khổng
C. Lông hút của rễ
D. Toàn bộ bề mặt cơ thể
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/32
A. Thành tế bào mỏng, có thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn
B. Thành tế bào dày, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn
C. Thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm nhỏ
D. Thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/32
A. Chỉ có một không bào trung tâm lớn
B. Thành tế bào mỏng không thấm cutin
C. Có nhiều không bào lớn
D. Áp suất thẩm thấu rất cao do hoạt động hô hấp mạnh của rễ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/32
A. (1), (3) và (4)
B. (1), (2) và (3)
C. (2), (3) và (4)
D. (1), (2), (3) và (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/32
A. Lách vào kẽ đất hút nước và muối khoáng cho cây
B. Bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vững chắc
C. Lách cào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy được ôxy để hô hấp
D. Tế bào kéo dài thành lông, lách vào nhiều kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 24/32 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.