Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Native American Indian groups in North America lived (1) __ different cultural regions, each of which (2) ____ its own customs and traditions. A custom is the specific way in which (3) ______ group of people does something. This can include how foods are prepared, what clothing (4) ____ worn, the kinds of celebrations and much more. The set of customs developed and (5) _____ by a culture over time is a tradition.
A culture’s customs are often determined by (6)____ natural resources found in their environment. In the Desert Southwest region, cloth weaving develop (7) ____ a custom. The area has (8) _____ large animals whose skins can be used for making clothing or blankets. Cloth weaving was a way (9)_____ meeting the need for clothing without using animal skins. In the Eastern Woodlands area, however, hunting (10) _____ fishing were daily activities. Since it was easy to get animal skins, developing skills like weaving were less important.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
In: Trong
At: Tại
On: Trên
Of: Của
- in + địa điểm (VD: in the area: trong khu vực, in New York: ở New York.)
=> Native American Indian groups in North America lived in different cultural regions
Tạm dịch: Các nhóm thổ dân da đỏ ở Bắc Mỹ sống ở các vùng văn hóa khác nhau
Đáp án cần chọn là: a
Câu 2/20
a. develops
b. decreased
c. developed
d. decreases
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Develop: Phát triển, xây dựng
Theo sự tương ứng về thì, ta nhận thấy vế trước động từ chia ở thì quá khứ => vế sau cũng chia ở quá khứ => loại A và D (động từ chia ở hiện tại)
Develop: Phát triển, xây dựng
Decrease: Giảm bớt
Dựa vào ngữ nghĩa của câu, ta chọn C
=> Native American Indian groups in North America lived in different cultural regions, each of which developed its own customs and traditions.
Tạm dịch: Các nhóm thổ dân da đỏ bản địa ở Bắc Mỹ sống ở các vùng văn hóa khác nhau, mỗi nhóm phát triển các phong tục và truyền thống riêng.
Đáp án cần chọn là: c
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Danh từ group (nhóm) chưa xác định => không dùng “the” (loại A)
Danh từ group bắt đầu bằng “g” là một phụ âm => không đi cùng mạo từ “an” => loại B
Sau all (tất cả) là danh từ số nhiều, group là danh từ số ít => loại D
=> A custom is the specific way in which a group of people does something.
Tạm dịch: Một phong tục là cách cụ thể trong đó một nhóm người làm một cái gì đó.
Đáp án cần chọn là: c
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Dựa theo sự tương ứng về thì, ta nhận thấy vế câu đầu được chia ở thì hiện tại đơn => vế sau cũng chia ở hiện tại => loại C và D (động từ tobe trong quá khứ)
Clothing (trang phục) là danh từ không đếm được => đi với động từ tobe “is” trong hiện tại đơn
=> This can include how foods are prepared, what clothing is worn, the kinds of celebrations and much more.
Tạm dịch: Điều này có thể bao gồm cách thức ăn được chuẩn bị, quần áo được mặc, các loại lễ kỷ niệm và nhiều hơn nữa.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 5/20
a. to share
b. sharing
c. share
d. shared
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
2 động từ nối với nhau bằng and nên phải đồng dạng với nhau.
Cấu trúc mệnh đề quan hệ rút gọn: N which be Vp2 => rút gọn thành: N+ Vp2
=> động từ share phải chia ở dạng Vp2 giống động từ "developed" phía trước
=> The set of customs developed and shared by a culture over time is a tradition.
Tạm dịch: Tập hợp các phong tục được phát triển và chia sẻ bởi một nền văn hóa theo thời gian là một truyền thống.
Đáp án cần chọn là: d
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta thấy natural resources (tài nguyên thiên nhiên) ở dạng số nhiều => loại B và C (mạo từ an và a dùng với danh từ số ít)
Dựa vào ngữ nghĩa của câu, những tài nguyên này đều xác định => dùng mạo từ “the”)
=> A culture’s customs are often determined by the natural resources found in their environment.
Tạm dịch: Một phong tục tập quán văn hóa thường được xác định bởi các tài nguyên thiên nhiên được tìm thấy trong môi trường của họ.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 7/20
a. as
b. for
c. by
d. in
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
As: Như
For: Cho
By: Bởi
In: Trong
=> In the Desert Southwest region, cloth weaving develop as a custom.
Tạm dịch: Ở vùng sa mạc Tây Nam, dệt vải phát triển như một phong tục.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 8/20
a. fewer
b. less
c. most
d. least
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta thấy không có từ “the” đứng trước hình thức so sánh => không phải so sánh nhất => loại C (most, nhiều nhất) và D (least, ít nhất)
Animals (động vật) là danh từ đếm được => trong so sánh hơn ta dùng fewer (ít hơn)
=> The area has fewer large animals whose skins can be used for making clothing or blankets.
Tạm dịch: Khu vực này có ít động vật lớn mà da của chúng có thể được sử dụng để làm quần áo hoặc chăn.
Đáp án cần chọn là: a
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
The end of December and the beginning of January are the (1) _______ times for the Japanese post offices. The Japanese have a custom of (2) ______ New Year’s Day postcards to their friends and relatives, similar (3) _______ the Western custom of sending Christmas cards. Their original purpose was (4) ______ your faraway friends and relatives tidings of yourself and your immediate family. In other words, (5) _______ custom existed for people to tell others whom they did not often meet that they were alive and well.
Japanese people send these postcards (6) ______ they arrive on 1th January. The post office guarantees to deliver the greeting postcards (7) ______ 1th January if they are posted within a time limit. To deliver these cards on time, the post office usually (8) ______ students part-time to help deliver the letters.
It is customary not to send these postcards when one has had a death in the family (9) _______ the year. In this case, a family member sends a simple postcard called mochi hagaki (mourning postcards) to inform friends and relatives they (10) _______ send New Year’s cards, out of respect for the deceased.
Câu 11/20
a. busiest
b. busier
c. most busy
d. more busy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a. send
b. sending
c. to send
d. sent
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
a. of giving
b. gives
c. to give
d. for giving
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
a. for
b. so
c. so that
d. to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
a. hires
b. hire
c. to hire
d. hiring
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
a. during
b. since
c. for
d. from
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
a. have to
b. should
c. should not
d. must
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.