Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Ngọc Thụy (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
a. falling rain
b. rain falling
c. rainfall
d. fallrain
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
rainfall (n): lượng mưa
=> A drought occurs when a region receives consistently below average rainfall.
Tạm dịch: Hạn hán xảy ra khi một khu vực nhận được lượng mưa dưới mức trung bình
Đáp án cần chọn là: c
Câu 2/20
a. erupt
b. strike
c. hit
d. rage
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
erupt (v): phun trào
strike (v): đánh, đập
hit (v): đánh, đấm trúng
rage (v): nổi cơn thịnh nộ, giận dữ
=> The volcano could erupt at any time.
Tạm dịch: Núi lửa có thể phun trào bất cứ lúc nào.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 3/20
a. victims
b. people
c. villagers
d. residents
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
victim (n): nạn nhân
people (n): con người
villager (n): dân làng
resident (n): cư dân
=> The government is sending aid to flood victims.
Tạm dịch: Chính phủ đang gửi viện trợ cho nạn nhân lũ lụt.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 4/20
a. shake
b. litter
c. parade
d. dump
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
shake (v): rung, lắc
litter (v): xả rác
parade (v): diễu hành
dump (v): đổ rác, ngã ầm xuống
=> The ground began to shake when the earthquake occurred.
Tạm dịch: Mặt đất bắt đầu rung chuyển khi trận động đất xảy ra.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 5/20
a. save
b. cook
c. raise
d. set
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
save (v): cứu
cook (v): nấu ăn
raise (v): nuôi trồng
set (v): đặt, lắp đặt
=> During a long drought, farmers had to find ways to save their crops.
Tạm dịch: Trong một đợt hạn hán kéo dài, nông dân phải tìm cách cứu lấy hoa màu.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 6/20
a. done
b. affected
c. suffered
d. caused
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
do (v): làm, hoàn thành
affect (v): ảnh hưởng
suffer from sth (v): chịu đựng
cause (v): gây ra
=> Areas of Africa were affected by drought.
Tạm dịch: Các khu vực của Châu Phi bị ảnh hưởng bởi hạn hán.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 7/20
a. trapped
b. rescued
c. reported
d. evacuated
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
trap (v): làm cho mắc kẹt
rescue (v): giải cứu
report (v): thuật lại, báo cáo
evacuate (v): sơ tán
=> We became trapped by the rising floodwater. We couldn't move to anywhere else.
Tạm dịch: Chúng tôi bị mắc kẹt bởi nước lũ dâng cao. Chúng tôi không thể di chuyển đến bất cứ nơi nào khác.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 8/20
a. dangerous
b. predicted
c. serious
d. mysterious
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
dangerous (adj): nguy hiểm
predicted (adj): được dự đoán
serious (adj): nghiêm trọng
mysterious (adj): bí ấn
=> The Earth’s weather is serious and we don't know that will happen to us.
Tạm dịch: Thời tiết Trái đất rất nghiêm trọng và chúng tôi không biết điều đó sẽ xảy ra với chúng tôi.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 9/20
a. Supplies
b. Buildings
c. Shelter
d. Debris
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
a. destroyed
b. rescued
c. homeless
d. damaged
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
a. quick flood
b. rapid flood
c. flash flood
d. hot flood
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a. accident
b. emergency
c. event
d. situation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
a. floods/eruptions
b. flood/eruption
c. earthquake/flood
d. earthquakes/eruptions
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
a. strike
b. scatter
c. bury
d. stuck
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
a. cause by
b. consequence
c. result from
d. result at
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
a. disaster
b. risk
c. property
d. relief
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
a. permanent
b. temporary
c. quick
d. personal
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
a. familiar/evacuation
b. similar/shelter
c. used/emergency
d. used/evacuation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
a. destruction/injury
b. eruption/lava
c. ash/debris
d. aid/shelter
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
a. flows
b. flows into
c. flows out
d. flows out of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.