A. Học phí trường Đại học Cần Thơ năm 2026 - 2027
a) Mức học phí khối kiến thức đại cương chung
ĐVT: đồng
|
TT |
Học phần |
Số tín chỉ |
Mức học phí một tín chỉ |
|
1 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
8 |
695.000 |
|
2 |
Giáo dục thể chất |
3 |
695.000 |
|
3 |
Khoa học chính trị |
11 |
695.000 |
|
4 |
Pháp luật đại cương/Pháp luật và quyền con người |
2 |
695.000 |
|
5 |
Học phần xã hội |
2 |
695.000 |
|
6 |
Năng lực số |
3 |
695.000 |
|
7 |
Anh văn hoặc Pháp văn căn bản |
10 |
695.000 |


- Mức học phí toàn khóa và mức học phí theo tín chỉ được cố định theo khóa học:
|
STT |
Mã ngành |
Khối |
Lĩnh vực |
Ngành |
Đơn vị |
Trđ/khóa |
Đồng/tín chỉ |
|||||||
|
1 |
7140201 |
I |
714 |
Giáo dục mầm non |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
2 |
7140202 |
I |
714 |
Giáo dục Tiểu học |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
3 |
7140204 |
I |
714 |
Giáo dục công dân |
ML |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
4 |
7140206 |
I |
714 |
Giáo dục thể chất |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
5 |
7140209 |
I |
714 |
Sư phạm Toán học |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
6 |
7140210 |
I |
714 |
Sư phạm Tin học |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
7 |
7140211 |
I |
714 |
Sư phạm Vật lý |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
8 |
7140212 |
I |
714 |
Sư phạm Hóa học |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
9 |
7140213 |
I |
714 |
Sư phạm Sinh học |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
10 |
7140217 |
I |
714 |
Sư phạm Ngữ văn |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
11 |
7140218 |
I |
714 |
Sư phạm Lịch sử |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
12 |
7140219 |
I |
714 |
Sư phạm Địa lý |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
13 |
7140231 |
I |
714 |
Sư phạm Tiếng Anh |
FL |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
14 |
7140233 |
I |
714 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
FL |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
15 |
7140247 |
I |
714 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
16 |
7140249 |
I |
714 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
SP |
109,5 |
807.000 |
|||||||
|
17 |
7340101 |
III |
734 |
Quản trị kinh doanh |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
18 |
7340115 |
III |
734 |
Marketing |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
19 |
7340122 |
III |
734 |
Thương mại điện tử |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
20 |
7340120 |
III |
734 |
Kinh doanh quốc tế |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
21 |
7340121 |
III |
734 |
Kinh doanh thương mại |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
22 |
7340201 |
III |
734 |
Tài chính - Ngân hàng |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
23 |
7340205 |
III |
734 |
Công nghệ tài chính |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
24 |
7340301 |
III |
734 |
Kế toán |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
25 |
7340302 |
III |
734 |
Kiểm toán |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
26 |
7380101 |
III |
738 |
Luật |
LK |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
27 |
7380103 |
III |
738 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự |
LK |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
28 |
7380107 |
III |
738 |
Luật kinh tế |
LK |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
29 |
7420101 |
IV |
742 |
Sinh học |
KH |
117,9 |
869.000 |
|||||||
|
30 |
7420201 |
IV |
742 |
Công nghệ sinh học |
DA |
117,9 |
869.000 |
|||||||
|
31 |
7420203 |
IV |
742 |
Sinh học ứng dụng |
NN |
135,3 |
869.000 |
|||||||
|
32 |
7440112 |
IV |
744 |
Hóa học |
KH |
117,9 |
869.000 |
|||||||
|
33 |
7440301 |
IV |
744 |
Khoa học môi trường |
MT |
135,3 |
869.000 |
|||||||
|
34 |
7460112 |
V |
746 |
Toán ứng dụng |
KH |
131,0 |
966.000 |
|||||||
|
STT |
Mã ngành |
Khối |
Lĩnh vực |
Ngành |
Đơn vị |
Trđ/khóa |
Đồng/tín chỉ |
|||||||
|
35 |
7460108 |
V |
746 |
Khoa học dữ liệu |
KH |
131,0 |
966.000 |
|||||||
|
36 |
7460201 |
V |
746 |
Thống kê |
KH |
131,0 |
966.000 |
|||||||
|
37 |
7480101 |
V |
748 |
Khoa học máy tính |
DI |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
38 |
7480102 |
V |
748 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
DI |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
39 |
7480103 |
V |
748 |
Kỹ thuật phần mềm |
DI |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
40 |
7480104 |
V |
748 |
Hệ thống thông tin |
DI |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
41 |
7480106 |
V |
748 |
KT máy tính - Thiết kế vi mạch bán dẫn |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
42 |
7480107 |
V |
748 |
Trí tuệ nhân tạo |
DI |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
43 |
7480201 |
V |
748 |
Công nghệ thông tin |
DI |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
44 |
7480202 |
V |
748 |
An toàn thông tin |
DI |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
45 |
7510401 |
V |
751 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
46 |
7510601 |
V |
751 |
Quản lý công nghiệp |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
47 |
7510605 |
V |
751 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
TN |
131,0 |
966.000 |
|||||||
|
48 |
7520103 |
V |
752 |
Kỹ thuật cơ khí-Cơ khí chế tạo máy |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
49 |
7520114 |
V |
752 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
50 |
7520130 |
V |
752 |
Kỹ thuật ô tô |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
51 |
7520201 |
V |
752 |
Kỹ thuật điện |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
52 |
7520207 |
V |
752 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
53 |
7520212 |
V |
752 |
Kỹ thuật y sinh |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
54 |
7520216 |
V |
752 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
55 |
7520309 |
V |
752 |
Kỹ thuật vật liệu |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
56 |
7520320 |
V |
752 |
Kỹ thuật môi trường |
MT |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
57 |
7520401 |
V |
752 |
Vật lý kỹ thuật |
KH |
131,0 |
966.000 |
|||||||
|
58 |
7540101 |
V |
754 |
Công nghệ thực phẩm |
DA |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
59 |
7540104 |
V |
754 |
Công nghệ sau thu hoạch |
DA |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
60 |
7540105 |
V |
754 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
TS |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
61 |
7540106 |
V |
754 |
DB chất lượng và an toàn thực phẩm |
DA |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
62 |
7580101 |
V |
758 |
Kiến trúc |
TN |
165,6 |
1.016.000 |
|||||||
|
63 |
7580105 |
V |
758 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
MT |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
64 |
7580201 |
V |
758 |
Kỹ thuật xây dựng |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
65 |
7580202 |
V |
758 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
66 |
7580205 |
V |
758 |
KT xây dựng công trình giao thông |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
67 |
7580205 |
V |
758 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
68 |
7580213 |
V |
758 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
MT |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
69 |
7580302 |
V |
758 |
Quản lý xây dựng |
TN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
70 |
7620103 |
V |
762 |
Khoa học đất |
NN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
71 |
7620105 |
V |
762 |
Chăn nuôi |
NN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
72 |
7620109 |
V |
762 |
Nông học |
NN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
73 |
7620110 |
V |
762 |
Khoa học cây trồng |
NN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
74 |
7620112 |
V |
762 |
Bảo vệ thực vật |
NN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
75 |
7620113 |
V |
762 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
NN |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
78 |
7620114 |
V |
762 |
Kinh doanh nông nghiệp - Hoa An |
HG |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
79 |
7620115 |
V |
762 |
Kinh tế nông nghiệp |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
80 |
7620301 |
V |
762 |
Nuôi trồng thủy sản |
TS |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
81 |
7620302 |
V |
762 |
Bệnh học thủy sản |
TS |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
82 |
7620305 |
V |
762 |
Quản lý thủy sản |
TS |
150,3 |
966.000 |
|||||||
|
83 |
7640101 |
V |
764 |
Thú y |
NN |
166,6 |
1.016.000 |
|||||||
|
84 |
7720203 |
VI |
772 |
Hóa dược |
KH |
131,0 |
966.000 |
|||||||
|
85 |
7220201 |
VII |
722 |
Ngôn ngữ Anh |
FL |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
86 |
7220203 |
VII |
722 |
Ngôn ngữ Pháp |
FL |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
87 |
7229001 |
VII |
722 |
Triết học |
ML |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
88 |
7229030 |
VII |
722 |
Văn học |
XH |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
89 |
7310101 |
VII |
731 |
Kinh tế |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
90 |
7310201 |
VII |
731 |
Chính trị học |
ML |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
91 |
7310301 |
VII |
731 |
Xã hội học |
XH |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
92 |
7310403 |
VII |
731 |
Tâm lý học giáo dục |
SP |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
93 |
7320101 |
VII |
732 |
Báo chí |
XH |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
94 |
7320104 |
VII |
732 |
Truyền thông đa phương tiện |
DI |
131,4 |
844.000 |
|||||||
|
95 |
7320201 |
VII |
732 |
Thông tin - thư viện |
XH |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
96 |
7810101 |
VII |
781 |
Du lịch |
XH |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
97 |
7810103 |
VII |
781 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
98 |
7850101 |
VII |
785 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
MT |
131,4 |
844.000 |
|||||||
|
99 |
7850102 |
VII |
785 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
KT |
114,5 |
844.000 |
|||||||
|
100 |
7850103 |
VII |
785 |
Quản lý đất đai |
MT |
131,4 |
844.000 |
|||||||
2.1. Học phí cố định theo khóa học (triệu đồng/năm học)
Chương trình chất lượng cao
|
TT |
Ngành |
K44 |
K45 |
K46 |
K47 |
K48 |
K49 |
K50 |
K51 |
K52 |
|
1 |
Công nghệ thông tin |
25 |
26 |
28 |
30 |
33 |
36 |
36 |
40 |
44,0 |
|
2 |
Kinh doanh quốc tế |
22 |
24 |
27 |
30 |
33 |
36 |
36 |
40 |
40,0 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
25 |
25 |
28 |
30 |
33 |
36 |
36 |
40 |
44,0 |
|
4 |
Kỹ thuật điện |
25 |
25 |
28 |
30 |
33 |
33 |
36 |
40 |
41,8 |
|
5 |
Công nghệ thực phẩm |
25 |
25 |
28 |
30 |
33 |
33 |
36 |
40 |
41,8 |
|
6 |
Ngôn ngữ Anh |
22 |
24 |
27 |
30 |
33 |
36 |
36 |
40 |
40,0 |
|
7 |
Tài chính – Ngân hàng |
24 |
27 |
30 |
33 |
33 |
33 |
40 |
40,0 |
|
|
8 |
Kỹ thuật xây dựng |
26 |
28 |
30 |
33 |
33 |
40 |
41,8 |
||
|
9 |
Quản trị kinh doanh |
33 |
33 |
33 |
40 |
40,0 |
||||
|
10 |
QT DV Du lịch và Lữ hành |
33 |
33 |
33 |
40 |
40,0 |
||||
|
11 |
Kỹ thuật phần mềm |
33 |
33 |
33 |
40 |
41,8 |
||||
|
12 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
33 |
33 |
37 |
41,0 |
|||||
|
13 |
Hệ thống thông tin |
33 |
33 |
40 |
41,8 |
|||||
|
14 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
40 |
41,8 |
|||||||
|
15 |
Thú y |
40 |
41,8 |
|||||||
|
16 |
Bảo vệ thực vật |
41,8 |
||||||||
|
17 |
Kỹ thuật cơ khí |
41,8 |
Chương trình tiên tiến
|
TT |
Ngành |
K44 |
K45 |
K46 |
K47 |
K48 |
K49 |
K50 |
K51 |
K52 |
|
1 |
Nuôi trồng thủy sản |
33 |
36 |
36 |
40 |
44 |
||||
|
2 |
Công nghệ sinh học |
33 |
36 |
36 |
40 |
44 |
2.2 Học phí cố định theo tín chỉ (1.000 đồng/tín chỉ)
* Mức học phí của khối kiến thức đại cương chung (tất cả các ngành)
|
TT |
Ngành |
K44 |
K45 |
K46 |
K47 |
K48 |
K49 |
K50 |
K51 |
K52 |
|
Mức học phí đại cương chung |
265 |
280 |
280 |
280 |
352 |
441 |
550 |
630 |
695 |
Chương trình chất lượng cao
|
TT |
Ngành |
K44 |
K45 |
K46 |
K47 |
K48 |
K49 |
K50 |
K51 |
K52 |
|
1 |
Công nghệ thông tin |
882 |
914 |
989 |
1.064 |
1.161 |
1.254 |
1.181 |
1.308 |
1.438 |
|
2 |
Kinh doanh quốc tế |
770 |
839 |
951 |
1.064 |
1.161 |
1.254 |
1.230 |
1.363 |
1.363 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
882 |
876 |
989 |
1.064 |
1.161 |
1.254 |
1.181 |
1.308 |
1.438 |
|
4 |
Kỹ thuật điện |
882 |
876 |
989 |
1.064 |
1.161 |
1.142 |
1.181 |
1.308 |
1.366 |
|
5 |
Công nghệ thực phẩm |
882 |
771 |
875 |
984 |
1.068 |
1.142 |
1.181 |
1.308 |
1.366 |
|
6 |
Ngôn ngữ Anh |
707 |
771 |
875 |
980 |
1.068 |
1.152 |
1.127 |
1.248 |
1.248 |
|
7 |
Tài chính – Ngân hàng |
839 |
951 |
1.064 |
1.161 |
1.142 |
1.118 |
1.363 |
1.363 |
|
|
8 |
Kỹ thuật xây dựng |
876 |
989 |
1.064 |
1.161 |
1.142 |
1.073 |
1.308 |
1.366 |
|
|
9 |
Quản trị kinh doanh |
1.161 |
1.142 |
1.118 |
1.363 |
1.363 |
||||
|
10 |
QT DV Du lịch và Lữ hành |
1.161 |
1.142 |
1.118 |
1.363 |
1.363 |
||||
|
11 |
Kỹ thuật phần mềm |
1.161 |
1.142 |
1.073 |
1.308 |
1.366 |
||||
|
12 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
1.142 |
1.118 |
1.251 |
1.340 |
|||||
|
13 |
Hệ thống thông tin |
1.118 |
1.308 |
1.366 |
||||||
|
14 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
1.308 |
1.366 |
|||||||
|
15 |
Thú y |
1.412 |
1.475 |
|||||||
|
16 |
Bảo vệ thực vật |
1.366 |
||||||||
|
17 |
Kỹ thuật cơ khí |
1.366 |
Chương trình tiên tiến
|
TT |
Ngành |
K44 |
K45 |
K46 |
K47 |
K48 |
K49 |
K50 |
K51 |
K52 |
|
1 |
Nuôi trồng thủy sản |
935 |
1.211 |
1.309 |
1.284 |
1.422 |
1.564 |
|||
|
2 |
Công nghệ sinh học |
935 |
1.191 |
1.286 |
1.230 |
1.363 |
1.499 |
Mức học phí: 12.000.000 đ/năm học; hoặc 6.000.000 đ/học kỳ; hoặc 300.000 đ/tín chỉ.
4. Mức học phí loại hình giáo dục thường xuyên
4.1 Đại học hình thức Vừa làm vừa học
- Đối với khóa tuyển sinh từ năm 2026 về trước: mức học phí là: 693.000 đồng/tín chỉ (áp dụng từ học kỳ 2 năm học 2026-2027)
- Đối với khóa tuyển sinh từ năm 2027: mức học phí cố định suốt thời gian thiết kế CTĐT là: 731.000 đồng/tín chỉ
Đối với những lớp có số lượng sinh viên trúng tuyển dưới 30 sinh viên sẽ thỏa thuận nhân hệ số điều chỉnh mức học phí nhưng không quá 1,5 mức học phí trên.
4.2 Đại học hình thức Đào tạo từ xa
- Đối với khóa tuyển sinh từ năm 2026 về trước: mức học phí là: 495.000 đồng/tín chỉ (áp dụng từ học kỳ 2 năm học 2026-2027)
- Đối với khóa tuyển sinh từ năm 2027: mức học phí cố định suốt thời gian thiết kế CTĐT là: 574.300 đồng/tín chỉ
Đối với những lớp có số lượng sinh viên dưới 25 sinh viên sẽ có thỏa thuận nhân hệ số điều chỉnh mức học phí nhưng không quá 1,5 mức học phí trên.
Trường Đại học Cần Thơ đã công bố mức học phí áp dụng cho năm học 2025-2026 đối với sinh viên, học viên và nghiên cứu sinh. Mức học phí này được ban hành dựa trên các Nghị định của Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí.
1. Đại học hệ chính quy chương trình đào tạo đại trà
Khối kiến thức đại cương chung: Mức học phí cho học phần Pháp luật đại cương là 630.000 đồng/tín chỉ. Các học phần khác trong khối này như Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, Khoa học chính trị, Tin học căn bản, Anh văn hoặc Pháp văn căn bản chưa có mức học phí cụ thể.
Khối kiến thức đại cương ngành, cơ sở ngành, chuyên ngành: Mức học phí một tín chỉ được chia theo các khối ngành:
+ 630.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho các ngành Sư phạm như Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Lịch sử - Địa lý, v.v..
+ 660.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho các ngành Kinh tế, Luật, Ngôn ngữ, Xã hội học, Báo chí, Du lịch, v.v..
+ 680.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho các ngành Sinh học, Công nghệ Sinh học, Hóa học, Khoa học Môi trường, v.v..
+ 755.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho các ngành thuộc khối ngành Kỹ thuật, Công nghệ thông tin như Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật ô tô, Công nghệ thực phẩm, Kiến trúc, v.v..
2. Các chương trình đặc biệt và sau đại học
Chương trình Tiên tiến:
+ Đối với khóa 47 trở về trước: Mức học phí cố định là 935.000 đồng/tín chỉ (tương đương 33 triệu đồng/năm học) cho các học phần dạy bằng tiếng Anh.
+ Đối với khóa 48 trở đi: Học phí được áp dụng theo Phụ lục 2. Cụ thể, học phí năm học 2025-2026 cho khóa 51 là 40 triệu đồng/năm.
Chương trình Chất lượng cao: Mức học phí được thu cố định theo từng khóa. Học phí năm học 2025-2026 cho khóa 51 là 40 triệu đồng/năm cho tất cả các ngành.
Hệ vừa làm vừa học: Mức học phí là 630.000 đồng/tín chỉ, áp dụng từ học kỳ 2 năm học 2025-2026.
Hệ đào tạo từ xa: Mức học phí là 450.000 đồng/tín chỉ, áp dụng từ học kỳ 2 năm học 2025-2026.
Thạc sĩ:
+ Mức học phí theo năm học: 26.800.000 đồng.
+ Mức học phí theo tín chỉ: 890.000 đồng/tín chỉ.
Tiến sĩ:
+ Mức học phí theo năm học: 44.700.000 đồng.
+ Mức học phí theo tín chỉ: 1.500.000 đồng/tín chỉ.
So với mặt bằng chung của các trường đại học công lập trong cả nước, mức học phí này được xem là hợp lý và có tính cạnh tranh cao, đặc biệt đối với chương trình đại trà và các ngành sư phạm – vốn được hỗ trợ để thu hút người học.
Tuy nhiên, với xu hướng tự chủ đại học ngày càng được đẩy mạnh, học phí của các chương trình chất lượng cao và tiên tiến (40 triệu đồng/năm) đang tiến gần đến mức của một số trường tư thục. Điều này đặt ra yêu cầu rõ ràng hơn về chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất và dịch vụ hỗ trợ sinh viên để đảm bảo mức học phí tương xứng với giá trị nhận được.
C. Học phí trường Đại học Cần Thơ năm 2024 - 2025
1. Đại học hệ chính quy – chương trình đào tạo đại trà
Khối kiến thức đại cương chung:
Mức học phí cho học phần Pháp luật đại cương là 550.000 đồng/tín chỉ. Các học phần khác như Giáo dục Quốc phòng – An ninh, Giáo dục thể chất, Khoa học chính trị, Tin học căn bản, Anh/Pháp văn căn bản hiện chưa có mức học phí cụ thể.Khối ngành, cơ sở ngành, chuyên ngành:
+ 550.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho khối ngành I – các ngành Sư phạm như Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử – Địa lý, v.v.
+ 575.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho khối ngành III và VII – Kinh tế, Luật, Ngôn ngữ, Báo chí, Du lịch, Xã hội học, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, v.v.
+ 595.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho khối ngành IV – Sinh học, Công nghệ sinh học, Hóa học, Khoa học Môi trường.
+ 660.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho khối ngành V – Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật ô tô, Công nghệ thực phẩm, Kiến trúc, v.v.
+ 710.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng riêng cho ngành Hóa dược thuộc khối ngành VI.
2. Các chương trình đặc biệt và sau đại học
Chương trình Tiên tiến
+ Khóa 47 trở về trước: Mức học phí cố định là 935.000 đồng/tín chỉ, tương đương 33 triệu đồng/năm học.
+ Khóa 48: Học phí là 33 triệu đồng/năm học.
+ Khóa 49 và 50: Học phí là 36 triệu đồng/năm học.
Chương trình Chất lượng cao
+ Học phí được thu cố định theo khóa.
+ Khóa 50: Mức học phí là 33 triệu đồng/năm học (một số ngành thu 36 triệu đồng/năm học).
3. Hệ vừa làm vừa học
+ 16.000.000 đồng/năm học: Áp dụng cho lớp học trong giờ hành chính, trong vùng ĐBSCL.
+ 19.000.000 đồng/năm học: Áp dụng cho lớp học ngoài giờ hành chính hoặc ngoài vùng ĐBSCL.
+ 20.000.000 đồng/năm học: Áp dụng cho lớp liên thông văn bằng 2.
+ Học phí theo tín chỉ: 550.000 đồng/tín chỉ.
4. Hệ đào tạo từ xa: Mức học phí: 450.000 đồng/tín chỉ.
5. Sau đại học
Thạc sĩ:
+ Theo năm học: 23.340.000 đồng.
+ Theo tín chỉ: 780.000 đồng/tín chỉ.
Tiến sĩ:
+ Theo năm học: 38.900.000 đồng.
+ Theo tín chỉ: 1.300.000 đồng/tín chỉ.
D. Học phí các trường cùng lĩnh vực
E. Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành. Các ngành thuộc khối Y - Dược như Y khoa và Dược học có điểm chuẩn cao nhất, lần lượt là 26.15 và 25.25 điểm, phản ánh mức độ cạnh tranh gay gắt và sức hút lớn của các ngành này. Trong khi đó, các ngành thuộc khối kinh tế và kỹ thuật cũng duy trì sự cạnh tranh nhất định với điểm chuẩn dao động từ 20-24 điểm. Phần lớn các ngành còn lại, đặc biệt là các ngành nông nghiệp, thủy sản và một số ngành sư phạm, có điểm chuẩn thấp hơn, với mức sàn là 15.00 điểm. Điều này cho thấy Trường Đại học Cần Thơ vừa giữ vững vị thế là một trong những trường đại học hàng đầu khu vực với các ngành mũi nhọn, đồng thời tạo cơ hội tiếp cận giáo dục đại học cho nhiều thí sinh với điểm số đa dạng.




Xem thêm bài viết về trường Đại học Cần Thơ mới nhất:
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Cần Thơ 2026
Học phí Đại học Cần Thơ năm 2026
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Cần Thơ năm 2025 mới nhất