A. Học phí trường Đại học Cần Thơ năm 2026 - 2027

1. Đại học hình thức chính quy chương trình đào tạo chuẩn
1.1 Đối với khóa 51 trở về trước
a) Mức học phí khối kiến thức đại cương chung
ĐVT: đồng
 

TT

Học phần

Số tín chỉ

Mức học phí một tín chỉ

1

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

8

695.000

2

Giáo dục thể chất

3

695.000

3

Khoa học chính trị

11

695.000

4

Pháp luật đại cương/Pháp luật và quyền con người

2

695.000

5

Học phần xã hội

2

695.000

6

Năng lực số

3

695.000

7

Anh văn hoặc Pháp văn căn bản

10

695.000

b) Mức học phí khối kiến thức đại cương ngành, cơ sở ngành, chuyên ngành
Mức học phí/tín chỉ khối kiến thức đại cương ngành, cơ sở ngành, chuyên ngành đại học chính quy chương trình đào tạo chuẩn, áp dụng cho Khóa 51 về trước (Kèm theo Văn bản số /ĐHCT-KHTC ngày tháng 7 năm 2026 của Giám đốc Đại học Cần Thơ)
 
 
c) Học ngoài thời gian thiết kế của chương trình đào tạo ngành thứ nhất: Là mức học phí mục a hoặc mục b nhân với hệ số 1,3.
1.2 Đối với khóa 52
- Mức học phí toàn khóa và mức học phí theo tín chỉ được cố định theo khóa học:
 

STT

Mã ngành

Khối

Lĩnh vực

Ngành

Đơn vị

Trđ/khóa

Đồng/tín chỉ

1

7140201

I

714

Giáo dục mầm non

SP

109,5

807.000

2

7140202

I

714

Giáo dục Tiểu học

SP

109,5

807.000

3

7140204

I

714

Giáo dục công dân

ML

109,5

807.000

4

7140206

I

714

Giáo dục thể chất

SP

109,5

807.000

5

7140209

I

714

Sư phạm Toán học

SP

109,5

807.000

6

7140210

I

714

Sư phạm Tin học

SP

109,5

807.000

7

7140211

I

714

Sư phạm Vật lý

SP

109,5

807.000

8

7140212

I

714

Sư phạm Hóa học

SP

109,5

807.000

9

7140213

I

714

Sư phạm Sinh học

SP

109,5

807.000

10

7140217

I

714

Sư phạm Ngữ văn

SP

109,5

807.000

11

7140218

I

714

Sư phạm Lịch sử

SP

109,5

807.000

12

7140219

I

714

Sư phạm Địa lý

SP

109,5

807.000

13

7140231

I

714

Sư phạm Tiếng Anh

FL

109,5

807.000

14

7140233

I

714

Sư phạm Tiếng Pháp

FL

109,5

807.000

15

7140247

I

714

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

SP

109,5

807.000

16

7140249

I

714

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

SP

109,5

807.000

17

7340101

III

734

Quản trị kinh doanh

KT

114,5

844.000

18

7340115

III

734

Marketing

KT

114,5

844.000

19

7340122

III

734

Thương mại điện tử

KT

114,5

844.000

20

7340120

III

734

Kinh doanh quốc tế

KT

114,5

844.000

21

7340121

III

734

Kinh doanh thương mại

KT

114,5

844.000

22

7340201

III

734

Tài chính - Ngân hàng

KT

114,5

844.000

23

7340205

III

734

Công nghệ tài chính

KT

114,5

844.000

24

7340301

III

734

Kế toán

KT

114,5

844.000

25

7340302

III

734

Kiểm toán

KT

114,5

844.000

26

7380101

III

738

Luật

LK

114,5

844.000

27

7380103

III

738

Luật dân sự và tố tụng dân sự

LK

114,5

844.000

28

7380107

III

738

Luật kinh tế

LK

114,5

844.000

29

7420101

IV

742

Sinh học

KH

117,9

869.000

30

7420201

IV

742

Công nghệ sinh học

DA

117,9

869.000

31

7420203

IV

742

Sinh học ứng dụng

NN

135,3

869.000

32

7440112

IV

744

Hóa học

KH

117,9

869.000

33

7440301

IV

744

Khoa học môi trường

MT

135,3

869.000

34

7460112

V

746

Toán ứng dụng

KH

131,0

966.000

STT

Mã ngành

Khối

Lĩnh vực

Ngành

Đơn vị

Trđ/khóa

Đồng/tín chỉ

35

7460108

V

746

Khoa học dữ liệu

KH

131,0

966.000

36

7460201

V

746

Thống kê

KH

131,0

966.000

37

7480101

V

748

Khoa học máy tính

DI

150,3

966.000

38

7480102

V

748

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

DI

150,3

966.000

39

7480103

V

748

Kỹ thuật phần mềm

DI

150,3

966.000

40

7480104

V

748

Hệ thống thông tin

DI

150,3

966.000

41

7480106

V

748

KT máy tính - Thiết kế vi mạch bán dẫn

TN

150,3

966.000

42

7480107

V

748

Trí tuệ nhân tạo

DI

150,3

966.000

43

7480201

V

748

Công nghệ thông tin

DI

150,3

966.000

44

7480202

V

748

An toàn thông tin

DI

150,3

966.000

45

7510401

V

751

Công nghệ kỹ thuật hóa học

TN

150,3

966.000

46

7510601

V

751

Quản lý công nghiệp

TN

150,3

966.000

47

7510605

V

751

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

TN

131,0

966.000

48

7520103

V

752

Kỹ thuật cơ khí-Cơ khí chế tạo máy

TN

150,3

966.000

49

7520114

V

752

Kỹ thuật cơ điện tử

TN

150,3

966.000

50

7520130

V

752

Kỹ thuật ô tô

TN

150,3

966.000

51

7520201

V

752

Kỹ thuật điện

TN

150,3

966.000

52

7520207

V

752

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

TN

150,3

966.000

53

7520212

V

752

Kỹ thuật y sinh

TN

150,3

966.000

54

7520216

V

752

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

TN

150,3

966.000

55

7520309

V

752

Kỹ thuật vật liệu

TN

150,3

966.000

56

7520320

V

752

Kỹ thuật môi trường

MT

150,3

966.000

57

7520401

V

752

Vật lý kỹ thuật

KH

131,0

966.000

58

7540101

V

754

Công nghệ thực phẩm

DA

150,3

966.000

59

7540104

V

754

Công nghệ sau thu hoạch

DA

150,3

966.000

60

7540105

V

754

Công nghệ chế biến thủy sản

TS

150,3

966.000

61

7540106

V

754

DB chất lượng và an toàn thực phẩm

DA

150,3

966.000

62

7580101

V

758

Kiến trúc

TN

165,6

1.016.000

63

7580105

V

758

Quy hoạch vùng và đô thị

MT

150,3

966.000

64

7580201

V

758

Kỹ thuật xây dựng

TN

150,3

966.000

65

7580202

V

758

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

TN

150,3

966.000

66

7580205

V

758

KT xây dựng công trình giao thông

TN

150,3

966.000

67

7580205

V

758

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Đường sắt tốc độ cao

TN

150,3

966.000

68

7580213

V

758

Kỹ thuật cấp thoát nước

MT

150,3

966.000

69

7580302

V

758

Quản lý xây dựng

TN

150,3

966.000

70

7620103

V

762

Khoa học đất

NN

150,3

966.000

71

7620105

V

762

Chăn nuôi

NN

150,3

966.000

72

7620109

V

762

Nông học

NN

150,3

966.000

73

7620110

V

762

Khoa học cây trồng

NN

150,3

966.000

74

7620112

V

762

Bảo vệ thực vật

NN

150,3

966.000

75

7620113

V

762

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

NN

150,3

966.000

78

7620114

V

762

Kinh doanh nông nghiệp - Hoa An

HG

114,5

844.000

79

7620115

V

762

Kinh tế nông nghiệp

KT

114,5

844.000

80

7620301

V

762

Nuôi trồng thủy sản

TS

150,3

966.000

81

7620302

V

762

Bệnh học thủy sản

TS

150,3

966.000

82

7620305

V

762

Quản lý thủy sản

TS

150,3

966.000

83

7640101

V

764

Thú y

NN

166,6

1.016.000

84

7720203

VI

772

Hóa dược

KH

131,0

966.000

85

7220201

VII

722

Ngôn ngữ Anh

FL

114,5

844.000

86

7220203

VII

722

Ngôn ngữ Pháp

FL

114,5

844.000

87

7229001

VII

722

Triết học

ML

114,5

844.000

88

7229030

VII

722

Văn học

XH

114,5

844.000

89

7310101

VII

731

Kinh tế

KT

114,5

844.000

90

7310201

VII

731

Chính trị học

ML

114,5

844.000

91

7310301

VII

731

Xã hội học

XH

114,5

844.000

92

7310403

VII

731

Tâm lý học giáo dục

SP

114,5

844.000

93

7320101

VII

732

Báo chí

XH

114,5

844.000

94

7320104

VII

732

Truyền thông đa phương tiện

DI

131,4

844.000

95

7320201

VII

732

Thông tin - thư viện

XH

114,5

844.000

96

7810101

VII

781

Du lịch

XH

114,5

844.000

97

7810103

VII

781

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

KT

114,5

844.000

98

7850101

VII

785

Quản lý tài nguyên và Môi trường

MT

131,4

844.000

99

7850102

VII

785

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

KT

114,5

844.000

100

7850103

VII

785

Quản lý đất đai

MT

131,4

844.000

2. Đại học hình thức chính quy chương trình đào tạo tiên tiến, chương trình đào tạo chất lượng cao cao (mức học phí thu cố định theo từng khóa)

2.1. Học phí cố định theo khóa học (triệu đồng/năm học)

Chương trình chất lượng cao

TT

Ngành

K44

K45

K46

K47

K48

K49

K50

K51

K52

1

Công nghệ thông tin

25

26

28

30

33

36

36

40

44,0

2

Kinh doanh quốc tế

22

24

27

30

33

36

36

40

40,0

3

Công nghệ kỹ thuật hóa học

25

25

28

30

33

36

36

40

44,0

4

Kỹ thuật điện

25

25

28

30

33

33

36

40

41,8

5

Công nghệ thực phẩm

25

25

28

30

33

33

36

40

41,8

6

Ngôn ngữ Anh

22

24

27

30

33

36

36

40

40,0

7

Tài chính – Ngân hàng

 

24

27

30

33

33

33

40

40,0

8

Kỹ thuật xây dựng

 

26

28

30

 

33

33

40

41,8

9

Quản trị kinh doanh

       

33

33

33

40

40,0

10

QT DV Du lịch và Lữ hành

       

33

33

33

40

40,0

11

Kỹ thuật phần mềm

       

33

33

33

40

41,8

12

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

         

33

33

37

41,0

13

Hệ thống thông tin

         

33

33

40

41,8

14

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

             

40

41,8

15

Thú y

             

40

41,8

16

Bảo vệ thực vật

               

41,8

17

Kỹ thuật cơ khí

               

41,8

Chương trình tiên tiến

TT

Ngành

K44

K45

K46

K47

K48

K49

K50

K51

K52

1

Nuôi trồng thủy sản

       

33

36

36

40

44

2

Công nghệ sinh học

       

33

36

36

40

44

2.2 Học phí cố định theo tín chỉ (1.000 đồng/tín chỉ)

* Mức học phí của khối kiến thức đại cương chung (tất cả các ngành)

TT

Ngành

K44

K45

K46

K47

K48

K49

K50

K51

K52

 

Mức học phí đại cương chung

265

280

280

280

352

441

550

630

695

Chương trình chất lượng cao

TT

Ngành

K44

K45

K46

K47

K48

K49

K50

K51

K52

1

Công nghệ thông tin

882

914

989

1.064

1.161

1.254

1.181

1.308

1.438

2

Kinh doanh quốc tế

770

839

951

1.064

1.161

1.254

1.230

1.363

1.363

3

Công nghệ kỹ thuật hóa học

882

876

989

1.064

1.161

1.254

1.181

1.308

1.438

4

Kỹ thuật điện

882

876

989

1.064

1.161

1.142

1.181

1.308

1.366

5

Công nghệ thực phẩm

882

771

875

984

1.068

1.142

1.181

1.308

1.366

6

Ngôn ngữ Anh

707

771

875

980

1.068

1.152

1.127

1.248

1.248

7

Tài chính – Ngân hàng

 

839

951

1.064

1.161

1.142

1.118

1.363

1.363

8

Kỹ thuật xây dựng

 

876

989

1.064

1.161

1.142

1.073

1.308

1.366

9

Quản trị kinh doanh

       

1.161

1.142

1.118

1.363

1.363

10

QT DV Du lịch và Lữ hành

       

1.161

1.142

1.118

1.363

1.363

11

Kỹ thuật phần mềm

       

1.161

1.142

1.073

1.308

1.366

12

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

         

1.142

1.118

1.251

1.340

13

Hệ thống thông tin

           

1.118

1.308

1.366

14

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

             

1.308

1.366

15

Thú y

             

1.412

1.475

16

Bảo vệ thực vật

               

1.366

17

Kỹ thuật cơ khí

               

1.366

Chương trình tiên tiến

TT

Ngành

K44

K45

K46

K47

K48

K49

K50

K51

K52

1

Nuôi trồng thủy sản

 

935

   

1.211

1.309

1.284

1.422

1.564

2

Công nghệ sinh học

 

935

   

1.191

1.286

1.230

1.363

1.499

3. Học sinh diện xét tuyển thẳng, học bồi dưỡng kiến thức tại Khoa Dự bị Dân tộc
Mức học phí: 12.000.000 đ/năm học; hoặc 6.000.000 đ/học kỳ; hoặc 300.000 đ/tín chỉ.
4. Mức học phí loại hình giáo dục thường xuyên
4.1 Đại học hình thức Vừa làm vừa học
- Đối với khóa tuyển sinh từ năm 2026 về trước: mức học phí là: 693.000 đồng/tín chỉ (áp dụng từ học kỳ 2 năm học 2026-2027)
- Đối với khóa tuyển sinh từ năm 2027: mức học phí cố định suốt thời gian thiết kế CTĐT là: 731.000 đồng/tín chỉ
Đối với những lớp có số lượng sinh viên trúng tuyển dưới 30 sinh viên sẽ thỏa thuận nhân hệ số điều chỉnh mức học phí nhưng không quá 1,5 mức học phí trên.
4.2 Đại học hình thức Đào tạo từ xa
- Đối với khóa tuyển sinh từ năm 2026 về trước: mức học phí là: 495.000 đồng/tín chỉ (áp dụng từ học kỳ 2 năm học 2026-2027)
- Đối với khóa tuyển sinh từ năm 2027: mức học phí cố định suốt thời gian thiết kế CTĐT là: 574.300 đồng/tín chỉ
Đối với những lớp có số lượng sinh viên dưới 25 sinh viên sẽ có thỏa thuận nhân hệ số điều chỉnh mức học phí nhưng không quá 1,5 mức học phí trên.
B. Học phí trường Đại học Cần Thơ năm 2025 - 2026

Trường Đại học Cần Thơ đã công bố mức học phí áp dụng cho năm học 2025-2026 đối với sinh viên, học viên và nghiên cứu sinh. Mức học phí này được ban hành dựa trên các Nghị định của Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí.

1. Đại học hệ chính quy chương trình đào tạo đại trà

Khối kiến thức đại cương chung: Mức học phí cho học phần Pháp luật đại cương là 630.000 đồng/tín chỉ. Các học phần khác trong khối này như Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất, Khoa học chính trị, Tin học căn bản, Anh văn hoặc Pháp văn căn bản chưa có mức học phí cụ thể.

Khối kiến thức đại cương ngành, cơ sở ngành, chuyên ngành: Mức học phí một tín chỉ được chia theo các khối ngành:

+ 630.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho các ngành Sư phạm như Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Lịch sử - Địa lý, v.v..

+ 660.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho các ngành Kinh tế, Luật, Ngôn ngữ, Xã hội học, Báo chí, Du lịch, v.v..

+ 680.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho các ngành Sinh học, Công nghệ Sinh học, Hóa học, Khoa học Môi trường, v.v..

+ 755.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho các ngành thuộc khối ngành Kỹ thuật, Công nghệ thông tin như Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật ô tô, Công nghệ thực phẩm, Kiến trúc, v.v..

2. Các chương trình đặc biệt và sau đại học

Chương trình Tiên tiến:

+ Đối với khóa 47 trở về trước: Mức học phí cố định là 935.000 đồng/tín chỉ (tương đương 33 triệu đồng/năm học) cho các học phần dạy bằng tiếng Anh.

+ Đối với khóa 48 trở đi: Học phí được áp dụng theo Phụ lục 2. Cụ thể, học phí năm học 2025-2026 cho khóa 51 là 40 triệu đồng/năm.

Chương trình Chất lượng cao: Mức học phí được thu cố định theo từng khóa. Học phí năm học 2025-2026 cho khóa 51 là 40 triệu đồng/năm cho tất cả các ngành.

Hệ vừa làm vừa học: Mức học phí là 630.000 đồng/tín chỉ, áp dụng từ học kỳ 2 năm học 2025-2026.

Hệ đào tạo từ xa: Mức học phí là 450.000 đồng/tín chỉ, áp dụng từ học kỳ 2 năm học 2025-2026.

Thạc sĩ:

+ Mức học phí theo năm học: 26.800.000 đồng.

+ Mức học phí theo tín chỉ: 890.000 đồng/tín chỉ.

Tiến sĩ:

+ Mức học phí theo năm học: 44.700.000 đồng.

+ Mức học phí theo tín chỉ: 1.500.000 đồng/tín chỉ.

So với mặt bằng chung của các trường đại học công lập trong cả nước, mức học phí này được xem là hợp lý và có tính cạnh tranh cao, đặc biệt đối với chương trình đại trà và các ngành sư phạm – vốn được hỗ trợ để thu hút người học.

Tuy nhiên, với xu hướng tự chủ đại học ngày càng được đẩy mạnh, học phí của các chương trình chất lượng cao và tiên tiến (40 triệu đồng/năm) đang tiến gần đến mức của một số trường tư thục. Điều này đặt ra yêu cầu rõ ràng hơn về chất lượng đào tạo, cơ sở vật chất và dịch vụ hỗ trợ sinh viên để đảm bảo mức học phí tương xứng với giá trị nhận được.

C. Học phí trường Đại học Cần Thơ năm 2024 - 2025

1. Đại học hệ chính quy – chương trình đào tạo đại trà

Khối kiến thức đại cương chung:

Mức học phí cho học phần Pháp luật đại cương là 550.000 đồng/tín chỉ. Các học phần khác như Giáo dục Quốc phòng – An ninh, Giáo dục thể chất, Khoa học chính trị, Tin học căn bản, Anh/Pháp văn căn bản hiện chưa có mức học phí cụ thể.

Khối ngành, cơ sở ngành, chuyên ngành:

+ 550.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho khối ngành I – các ngành Sư phạm như Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử – Địa lý, v.v.

+ 575.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho khối ngành III và VII – Kinh tế, Luật, Ngôn ngữ, Báo chí, Du lịch, Xã hội học, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, v.v.

+ 595.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho khối ngành IV – Sinh học, Công nghệ sinh học, Hóa học, Khoa học Môi trường.

+ 660.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng cho khối ngành V – Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật ô tô, Công nghệ thực phẩm, Kiến trúc, v.v.

+ 710.000 đồng/tín chỉ: Áp dụng riêng cho ngành Hóa dược thuộc khối ngành VI.

2. Các chương trình đặc biệt và sau đại học

Chương trình Tiên tiến

+ Khóa 47 trở về trước: Mức học phí cố định là 935.000 đồng/tín chỉ, tương đương 33 triệu đồng/năm học.

+ Khóa 48: Học phí là 33 triệu đồng/năm học.

+ Khóa 49 và 50: Học phí là 36 triệu đồng/năm học.

Chương trình Chất lượng cao

+ Học phí được thu cố định theo khóa.

+ Khóa 50: Mức học phí là 33 triệu đồng/năm học (một số ngành thu 36 triệu đồng/năm học).

3. Hệ vừa làm vừa học

+ 16.000.000 đồng/năm học: Áp dụng cho lớp học trong giờ hành chính, trong vùng ĐBSCL.

+ 19.000.000 đồng/năm học: Áp dụng cho lớp học ngoài giờ hành chính hoặc ngoài vùng ĐBSCL.

+ 20.000.000 đồng/năm học: Áp dụng cho lớp liên thông văn bằng 2.

+ Học phí theo tín chỉ: 550.000 đồng/tín chỉ.

4. Hệ đào tạo từ xa: Mức học phí: 450.000 đồng/tín chỉ.

5. Sau đại học

Thạc sĩ:

+ Theo năm học: 23.340.000 đồng.

+ Theo tín chỉ: 780.000 đồng/tín chỉ.

Tiến sĩ:

+ Theo năm học: 38.900.000 đồng.

+ Theo tín chỉ: 1.300.000 đồng/tín chỉ.

D. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Sài Gòn

Xem chi tiết

20 - 40 triệu VNĐ/năm

Đại học Kiên Giang

Xem chi tiết

13.6 - 18.5 triệu VNĐ/năm

Đại học Đồng Tháp

Xem chi tiết

~ 16 triệu VNĐ/năm

Đại học An Giang

Xem chi tiết

~15 - 18 triệu VNĐ

Đại học Trà Vinh

Xem chi tiết

~15 - 20 triệu VNĐ/năm

E. Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ năm 2025 - 2026

Điểm chuẩn của Trường Đại học Cần Thơ cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành. Các ngành thuộc khối Y - Dược như Y khoa và Dược học có điểm chuẩn cao nhất, lần lượt là 26.15 và 25.25 điểm, phản ánh mức độ cạnh tranh gay gắt và sức hút lớn của các ngành này. Trong khi đó, các ngành thuộc khối kinh tế và kỹ thuật cũng duy trì sự cạnh tranh nhất định với điểm chuẩn dao động từ 20-24 điểm. Phần lớn các ngành còn lại, đặc biệt là các ngành nông nghiệp, thủy sản và một số ngành sư phạm, có điểm chuẩn thấp hơn, với mức sàn là 15.00 điểm. Điều này cho thấy Trường Đại học Cần Thơ vừa giữ vững vị thế là một trong những trường đại học hàng đầu khu vực với các ngành mũi nhọn, đồng thời tạo cơ hội tiếp cận giáo dục đại học cho nhiều thí sinh với điểm số đa dạng.

Media VietJack
Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack