Đề án tuyển sinh trường Đại học Lạc Hồng

Video giới thiệu trường Đại học Lạc Hồng

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Lạc Hồng

- Tên tiếng Anh: Lac Hong University (LHU)

- Mã trường: DLH

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

- SĐT: 025.173.00073

- Email: lachong@lhu.edu.vn

- Website: https://lhu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/lhuniversity/

Thông tin tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Lạc Hồng xét tuyển đại học chính quy năm 2026 theo 05 phương thức  tuyển tuyển sinh như sau:

I. Thông tin tuyển sinh

1.Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

Năm 2026, Trường Đại học Lạc Hồng tuyển sinh hệ đại học chính quy theo 05 phương thức xét tuyển. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng điều kiện chung của nhà trường và điều kiện riêng theo từng ngành, từng phương thức xét tuyển.

Trường Đại học Lạc Hồng tuyển sinh thí sinh có nguyện vọng đăng ký vào các chương trình đại học chính quy của trường, gồm chương trình đại học chính quy, chương trình Việt – Nhật, chương trình Việt – Hoa.

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo theo tổ hợp môn xét tuyển được trường công bố trong thông báo tuyển sinh năm 2026.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Lạc Hồng năm 2026 cần đáp ứng điều kiện xét tuyển chung sau:

  • Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30;
  • Trường hợp sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, tổng điểm cũng phải đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30;
  • Đáp ứng điều kiện đầu vào riêng nếu đăng ký vào các ngành có quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào như Dược, Luật, Luật kinh tế;

Thực hiện đăng ký xét tuyển đúng phương thức, đúng thời gian và theo hướng dẫn của nhà trường.

Đối với ngành Dược, Luật và Luật kinh tế, điểm xét tuyển thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.

Theo thông báo tuyển sinh của trường, ngưỡng này dự kiến được Bộ GD&ĐT công bố vào ngày 08/07/2026.

2. Các phương thức xét tuyển của LHU năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Lạc Hồng xét tuyển đại học chính quy theo 05 phương thức. Các phương thức này áp dụng cho chương trình đại học chính quy, chương trình Việt – Nhật và chương trình Việt – Hoa tùy theo ngành đào tạo.

  • Phương thức 1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT
  • Phương thức 3. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực
  • Phương thức 4. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trên máy tính V-SAT
  • Phương thức 5. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

* Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Lạc Hồng năm 2026 cần đáp ứng điều kiện xét tuyển chung và điều kiện riêng của từng phương thức. Theo thông báo của trường, điều kiện chung là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển, hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

  •        Phương thức 1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT cần đáp ứng điều kiện:

  • Có tổng điểm 03 môn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 15,00 điểm trở lên;
  • Điểm xét tuyển được tính theo công thức: Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 ≥ 15 điểm;

* Riêng ngành Dược, Luật và Luật kinh tế, điểm xét tuyển thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố.  Theo thông báo của trường, ngưỡng này dự kiến được công bố vào ngày 08/07/2026.

  •        Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT

Với phương thức xét học bạ, Trường Đại học Lạc Hồng sử dụng tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển.

  • ·      Đối với các ngành thông thường, thí sinh cần đạt:
  • Tổng điểm trung bình chung 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên;
  • Cách tính điểm: lấy điểm cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 của từng môn trong tổ hợp xét tuyển, cộng lại và chia trung bình theo công thức của trường.
  • ·      Đối với ngành Luật và Luật kinh tế, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào:
  • Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt, tương đương học lực xếp loại từ Giỏi trở lên;
  • Đồng thời có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển, hoặc điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, đạt từ 18,00 điểm trở lên;
  • Hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,5 điểm trở lên.

Cách xét tuyển học bạ đối với ngành Luật và Luật kinh tế vẫn tính theo tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển, đạt từ 18,00 điểm trở lên.

  • ·      Đối với ngành Dược, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đầu vào:
  • Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt, tương đương học lực xếp loại từ Giỏi trở lên;
  • Đồng thời có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển, hoặc điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác, đạt từ 20,00 điểm trở lên;
  • Hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,5 điểm trở lên theo thang điểm 10.

Cách xét tuyển học bạ đối với ngành Dược yêu cầu tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 24,00 điểm trở lên.

  •        Phương thức 3. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực cần đạt một trong các điều kiện sau:

  • Điểm thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Lạc Hồng tổ chức đạt từ 500 điểm trở lên;
  • Hoặc điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đạt từ 600 điểm trở lên.
  •        Phương thức 4. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trên máy tính V-SAT

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trên máy tính V-SAT cần có điểm thi đạt từ 250 điểm trở lên.

  •        Phương thức 5. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Phương thức xét tuyển thẳng áp dụng cho thí sinh thuộc diện được xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ minh chứng hợp lệ và thực hiện đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Lạc Hồng.

4. Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Lạc Hồng năm 2026 cần thực hiện theo thông báo tuyển sinh đại học chính quy của trường và theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

4.1 Thời gian đăng ký xét tuyển

Trong thông báo tuyển sinh năm 2026, Trường Đại học Lạc Hồng chưa nêu chi tiết các mốc thời gian nhận hồ sơ theo từng đợt.

Riêng với các ngành Dược, Luật và Luật kinh tế, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố dự kiến vào ngày 08/07/2026. Sau thời điểm này, thí sinh cần theo dõi thông báo tiếp theo của trường để cập nhật thời gian xét tuyển, công bố kết quả và nhập học.

4.2 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Nguồn tuyển sinh hiện tại của LHU chưa công bố danh mục hồ sơ chi tiết. Thí sinh cần chuẩn bị minh chứng phù hợp với phương thức xét tuyển đã chọn, gồm:

  •         Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu xét bằng điểm thi;
  •        Học bạ THPT nếu xét bằng kết quả học tập bậc THPT;
  •         Kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Lạc Hồng hoặc ĐHQG TP.HCM nếu xét theo phương thức này;
  •         Kết quả thi đánh giá năng lực trên máy tính V-SAT nếu sử dụng phương thức V-SAT;
  •         Hồ sơ minh chứng diện xét tuyển thẳng nếu đăng ký theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

4.3 Lệ phí xét tuyển

Thông báo tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Lạc Hồng chưa nêu mức lệ phí xét tuyển cụ thể. Thí sinh nên kiểm tra trên hệ thống đăng ký hoặc liên hệ Trung tâm Tuyển sinh và Quan hệ công chúng của trường trước khi nộp hồ sơ.

4.4 Cách đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến qua đường dẫn “Đăng ký xét tuyển đại học” được trường công bố trong thông báo tuyển sinh năm 2026.

Khi đăng ký, thí sinh cần:

  •         Chọn ngành, chương trình đào tạo và phương thức xét tuyển phù hợp;
  •         Nhập đầy đủ thông tin cá nhân, thông tin học tập và thông tin liên hệ;
  •         Cung cấp minh chứng theo phương thức xét tuyển; Kiểm tra kỹ thông tin trước khi gửi đăng ký;
  •         Theo dõi thông báo tiếp theo từ LHU để hoàn tất các bước xét tuyển và nhập học.

II. Chương trình đại học chính quy

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

1

Dược học (Dược sĩ)

7720201

B00, C02, D08, A00, B03, D01, D07

2

Công nghệ thông tin

7480201

D01, A00, A04, C01, A03, X03, X04

3

An toàn thông tin

7480202

D01, A00, A04, C01, A03, X03, X04

4

Trí tuệ nhân tạo (AI)

7480107

D01, A00, A04, C01, A03, X03, X04

5

Thương mại điện tử

7340122

D01, C03, C00, A00, X01, X03, X04, Y08, Y09

6

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, C03, C04, A00, X01, X03, X04

7

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường)

7510102

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

8

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

9

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch)

7510301

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

13

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7510205

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

15

Công nghệ thực phẩm (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng)

7540101

D01, B03, C02, A00, B00, D07, D08

16

Khoa học môi trường (gồm 3 chuyên ngành Công nghệ môi trường; An toàn, sức khỏe và môi trường; Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường)

7440301

D01, A00, X03, X04, B00, D07, D08

17

Quản trị kinh doanh

7340101

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

18

Kinh doanh quốc tế

7340120

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

19

Marketing

7340115

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

20

Luật kinh tế

7380107

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

21

Luật kinh tế

7380107

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

22

Luật

7380101

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

23

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

24

Kế toán

7340301

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

25

Tài chính - Ngân hàng

7340201

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

27

Quản lý công nghiệp

7510601

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

28

Quan hệ công chúng

7320108

C00, D01, C04, X01, C03, Y08, Y09

29

Tâm lý học

7310401

B00, D01, C00, D14, D15

30

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, X78, D14, D15, D10, D09

31

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

C00, C03, C04, X01, X74, X70

32

Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học)

7310608

C00, C03, C04, X01, X74, X70

·      Chương trình Việt - Nhật

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

1

Công nghệ thông tin

7480201

D01, A00, A04, C01, A03, X03, X04

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

6

Công nghệ thực phẩm

7540101

D01, B03, C02, A00, B00, D07, D08

·      Chương trình Việt - Hoa

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

1

Công nghệ thông tin

7480201

D01, A00, A04, C01, A03, X03, X04

2

Trí tuệ nhân tạo (AI)

7480107

D01, A00, A04, C01, A03, X03, X04

3

Thương mại điện tử

7340122

D01, C03, C04, A00, X01, X03, X04, Y08, Y09

4

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, C03, C00, A00, X01, C04, Y08, Y09

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

7

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

D01, X02, X03, X04, A00, X07, X08, A03, A04

9

Quản trị kinh doanh

7340101

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

10

Kinh doanh quốc tế

7340120

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

11

Marketing

7340115

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

12

Luật kinh tế

7380107

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

14

Kế toán

7340301

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

15

Tài chính - Ngân hàng

7340201

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

16

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

D01, X01, X03, X04, Y08, Y09, C03, C04

III. Tổ hợp xét tuyển

STT

Mã tổ hợp

Tổ hợp môn

1

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

2

A03

Toán, Vật lý, Lịch sử

3

A04

Toán, Vật lý, Địa lí

4

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

5

B03

Toán, Ngữ văn, Sinh học

6

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

7

C01

Toán, Ngữ văn, Vật lý

8

C02

Toán, Ngữ văn, Hóa học

9

C03

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

10

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

11

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

13

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

14

D09

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

15

D10

Toán, Tiếng Anh, Địa lí

16

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

17

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

18

X01

Toán, Ngữ văn, Giáo dục KT&PL

19

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

20

X03

Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

21

X04

Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

22

X07

Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp

23

X08

Toán, Vật lý, Công nghệ nông nghiệp

24

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL

25

X74

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL

26

X78

Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh

27

Y08

Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Công nghệ công nghiệp

28

Y09

Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Công nghệ nông nghiệp

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; X78; D14; D15; D10; D09 15.1  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; X01; X70; X74 15.1  
3 7310120 Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15  
4 7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học C00; C03; C04; X01; X70; X74 15.25  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04 15.1  
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C04; X01; C03; X04 15.25  
7 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15  
8 7340115 Marketing D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15  
9 7340122 Thương mại điện tử D01; X01; X04; Y09; C03; C04 15.1  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15  
11 7340301 Kế toán D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15  
12 7380101 Luật D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15.1  
13 7380107 Luật kinh tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15  
14 7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường D01; A00; X08; B00; D07; B08 15.75  
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo D01; C01; X04; A00; A03; A04 16.5  
16 7480201 Công nghệ thông tin D01; C01; X04; A00; A03; A04 15  
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01; X02; X04; X08; A03; A04 15.6  
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D01; X02; X04; X08; A03; A04 15.25  
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử D01; X02; X04; X08; A03; A04 15  
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện D01; X02; X04; X08; A03; A04 15  
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch D01; X02; X04; X08; A03; A04 15  
22 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa D01; X02; X04; X08; A03; A04 15  
23 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15  
24 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng D01; B03; C02; B00; D07; B08 15  
25 7720201 Dược học (Dược sĩ) D01; C02; B03; B00; D07; B08 19.5  
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X01; X04; Y09; C04; C03 19  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; X78; D14; D15; D10; D09 18.78 Điểm trung bình lớp 12
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; X01; X70; X74 18.6 Điểm trung bình lớp 12
3 7310120 Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 19.98 Điểm trung bình lớp 12
4 7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học C00; C03; C04; X01; X70; X74 19.11 Điểm trung bình lớp 12
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04 18.21 Điểm trung bình lớp 12
6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C04; X01; C03; X04 17.91 Điểm trung bình lớp 12
7 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18.39 Điểm trung bình lớp 12
8 7340115 Marketing D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18.1 Điểm trung bình lớp 12
9 7340122 Thương mại điện tử D01; X01; X04; Y09; C03; C04 20.43 Điểm trung bình lớp 12
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18.63 Điểm trung bình lớp 12
11 7340301 Kế toán D01; X01; X04; Y09; C04; C03 19.56 Điểm trung bình lớp 12
12 7380101 Luật D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18.3 Điểm trung bình lớp 12
13 7380107 Luật kinh tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18.1 Điểm trung bình lớp 12
14 7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường D01; A00; X08; B00; D07; B08 18.1 Điểm trung bình lớp 12
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo D01; C01; X04; A00; A03; A04 18.1 Điểm trung bình lớp 12
16 7480201 Công nghệ thông tin D01; C01; X04; A00; A03; A04 16.08 Điểm trung bình lớp 12
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01; X02; X04; X08; A03; A04 18.1 Điểm trung bình lớp 12
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D01; X02; X04; X08; A03; A04 18.93 Điểm trung bình lớp 12
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử D01; X02; X04; X08; A03; A04 18.18 Điểm trung bình lớp 12
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện D01; X02; X04; X08; A03; A04 18.68 Điểm trung bình lớp 12
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch D01; X02; X04; X08; A03; A04 18.78 Điểm trung bình lớp 12
22 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa D01; X02; X04; X08; A03; A04 18.27 Điểm trung bình lớp 12
23 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; X01; X04; Y09; C04; C03 18.12 Điểm trung bình lớp 12
24 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng D01; B03; C02; B00; D07; B08 18.24 Điểm trung bình lớp 12
25 7720201 Dược học (Dược sĩ) D01; C02; B03; B00; D07; B08 21.27 Điểm trung bình lớp 12
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X01; X04; Y09; C04; C03 19.83 Điểm trung bình lớp 12
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600  
3 7310120 Kinh doanh quốc tế   600  
4 7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học   600  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
6 7320108 Quan hệ công chúng   600  
7 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
8 7340115 Marketing   600  
9 7340122 Thương mại điện tử   600  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng   600  
11 7340301 Kế toán   600  
12 7380101 Luật   600  
13 7380107 Luật kinh tế   600  
14 7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường   600  
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo   600  
16 7480201 Công nghệ thông tin   600  
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp   600  
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí   600  
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử   600  
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện   600  
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch   600  
22 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa   600  
23 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   600  
24 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng   600  
25 7720201 Dược học (Dược sĩ)   700  
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   760  
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
3 7310120 Kinh doanh quốc tế   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
4 7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
6 7320108 Quan hệ công chúng   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
7 7340101 Quản trị kinh doanh   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
8 7340115 Marketing   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
9 7340122 Thương mại điện tử   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
11 7340301 Kế toán   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
12 7380101 Luật   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
13 7380107 Luật kinh tế   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
14 7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
16 7480201 Công nghệ thông tin   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
22 7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
23 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
24 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng   500 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
25 7720201 Dược học (Dược sĩ)   700 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   633 PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng

B. Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng năm 2024 mới nhất

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; A01 16.15  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; C03; C04 15.5  
3 7310120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 17.25  
4 7310608 Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành: ngôn ngữ Nhật Bản và ngôn ngữ Hàn Quốc) C00; D01; C03; C04 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; D01; A01; D07 15.45  
6 7320108 Quan hệ công chúng A00; D01; A01; D07 17.75  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15  
8 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 16.25  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; D01; A01; D07 16.4  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 15.1  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 15.3  
12 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18.75  
13 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5  
14 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; D01 16.1  
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; D01; A01; D07 17.2  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; D07 15.05  
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; V00; D01 16.55  
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) A00; A01; C01; D01 15.1  
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15.15  
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15.05  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 16.1  
22 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 15.15  
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 15.9  
24 7720201 Dược học A00; B00; C02; D01 21  
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15  

2. Điểm sàn xét tuyển Đại học Lạc Hồng năm 2024

Trường Đại học Lạc Hồng chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học năm học 2024 - 2025 theo các phương thức: xét tuyển bằng kết quả thi THPT, xét tuyển bằng học bạ, xét điểm thi ĐGNL.

NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC LẠC HỒNG NĂM HỌC 2024 - 2025

Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học bằng kết quả thi THPT theo tổ hợp 03 môn là 15 điểm với tất cả các ngành. Riêng ngành Dược học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

Media VietJack

Media VietJack

Đối với phương thức xét tuyển bằng học bạ: Điểm tổ hợp 03 môn học bạ lớp 12 hoặc điểm 03 học kỳ từ 18 điểm trở lên; điểm học bạ cả năm lớp 12 từ 6.0 điểm trở lên. Riêng đối với ngành Dược học, ngưỡng xét tuyển của tổ hợp 03 môn học bạ lớp 12 đạt 24 điểm trở lên và có lực học Giỏi; điểm học bạ cả năm lớp 12 từ 8.0 điểm trở lên và có lực học Giỏi.

C. Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Lạc Hồng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15  
2 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.45  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15.1  
4 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 15.1  
5 7310101 Kinh tế - Ngoại thương A00; A01; C00; D01 16.25  
6 7310120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 18  
7 7340301 Kế toán - Kiểm toán A00; A01; D01; C01 15.3  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 15.15  
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 15.15  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; A01 15.25  
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; C03; C04 15  
12 7310608 Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành: ngôn ngữ Nhật Bản và ngôn ngữ Hàn Quốc) C00; D01; C03; C04 15.75  
13 7720201 Dược học A00; B00; C02; D01 21  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; D07 15  
15 7340122 Thương mại điện tử A00; D01; A01; D07 15.1  
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; D01; A01; D07 15.2  
17 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A00; D01; A01; D07 15.75  
18 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; V00; D01 15.15  
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A00; A01; C01; D01 15.05  
20 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) A00; A01; C01; D01 15.1  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.6  
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15.1  
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 15.05

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Lạc Hồng chính thức công bố điểm chuẩn cho tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 và các phương thức xét tuyển gồm Xét tuyển điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM 2023, Xét tuyển học bạ THPT 03 học kỳ (HK1 lớp 12 và HK1, HK2 lớp 11) và Xét tuyển học bạ lớp 12.

Theo đó, Dược học là những ngành có mức điểm chuẩn cao nhất ở phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT với 21 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18  
2 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18  
4 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 18  
5 7310101 Kinh tế - Ngoại thương A00; A01; C00; D01 18  
6 7310120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 18  
7 7340301 Kế toán - Kiểm toán A00; A01; D01; C01 18  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 18  
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 18  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; A01 18  
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; C03; C04 18  
12 7310608 Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành: ngôn ngữ Nhật Bản và ngôn ngữ Hàn Quốc) C00; D01; C03; C04 18  
13 7720201 Dược học A00; B00; C02; D01 24 Đạt HS giỏi lớp 12
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; D07 18  
15 7340122 Thương mại điện tử A00; D01; A01; D07 18  
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; D01; A01; D07 18  
17 7320104 Truyền thông Đa phương tiện A00; D01; A01; D07 18  
18 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; V00; D01 18  
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A00; A01; C01; D01 18  
20 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử) A00; A01; C01; D01 18  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 18  
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 18  
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 18

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   600  
2 7380107 Luật kinh tế   600  
3 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
4 7340115 Marketing   600  
5 7310101 Kinh tế - Ngoại thương   600  
6 7310120 Kinh doanh quốc tế   600  
7 7340301 Kế toán - Kiểm toán   600  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng   600  
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600  
12 7310608 Đông phương học (gồm 2 chuyên ngành: ngôn ngữ Nhật Bản và ngôn ngữ Hàn Quốc)   600  
13 7720201 Dược học   600  
14 7480201 Công nghệ thông tin   600  
15 7340122 Thương mại điện tử   600  
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo   600  
17 7320104 Truyền thông Đa phương tiện   600  
18 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng   600  
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô   600  
20 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện tử)   600  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   600  
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   600  
23 7540101 Công nghệ thực phẩm   600

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Lạc Hồng chính thức công bố điểm chuẩn cho tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 và các phương thức xét tuyển gồm Xét tuyển điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM 2023, Xét tuyển học bạ THPT 03 học kỳ (HK1 lớp 12 và HK1, HK2 lớp 11) và Xét tuyển học bạ lớp 12.

Theo đó, Dược học là những ngành có mức điểm chuẩn cao nhất ở phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT với 21 điểm.

Học phí

A. Học phí trường Đại học Lạc Hồng năm 2025 - 2026

Trường Đại học Lạc Hồng (LHU) đã công bố mức học phí áp dụng cho chương trình Đại học chính quy năm học 2025 – 2026. Học phí được tính theo đơn vị VNĐ/Học kỳ và có tổng chi phí Trọn gói cho toàn bộ khóa học.

Khối ngành Sức khỏe và Công nghệ (Chương trình 8 - 10 Học kỳ)

Ngành Đào Tạo Học phí/Học kỳ (VNĐ)
Dược học
(Dược sĩ)
24.500.000
Công nghệ
Thông tin
18.500.000
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 18.500.000
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 18.500.000
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 18.500.000
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (Chuyên ngành Vi mạch) 18.500.000
Thương mại
điện tử
18.000.000
Truyền thông đa phương tiện 18.000.000
Trí tuệ nhân tạo (AI) 18.000.000
Quan hệ
công chúng
18.000.000
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử 18.000.000
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 18.000.000
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 18.000.000
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng (XD Cầu đường) 17.500.000
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng (XD Dân dụng) 17.500.000
Công nghệ
Thực phẩm
17.500.000
Công nghệ Thực phẩm (Chuyên ngành Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm) 17.500.000
Công nghệ Thực phẩm (Chuyên ngành Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng) 17.500.000
Khoa học Môi trường (CN Công nghệ Môi trường) 17.500.000
Khoa học Môi trường (CN An toàn, sức khỏe và môi trường) 17.500.000
Khoa học Môi trường (CN Năng lượng xanh và sinh thái môi trường) 17.500.000

Khối ngành Kinh tế, Luật và Xã hội (Chương trình 7 Học kỳ):

Ngành Đào Tạo Học phí/Học kỳ (VNĐ)
Quản trị
Kinh doanh
18.500.000
Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng 18.500.000
Kinh doanh Quốc tế 18.000.000
Luật Kinh tế 18.000.000
Luật 18.000.000
Marketing 18.000.000
Kế toán 18.000.000
Tài chính -
Ngân hàng
17.500.000
Quản trị Dịch vụ Du lịch và
Lữ hành
17.500.000

+ Ngành có học phí cao nhất (Trọn gói): Dược học (245.000.000 VNĐ cho 10 học kỳ).

+ Mức Học phí/Học kỳ phổ biến: Tập trung chủ yếu trong khoảng 17.500.000 VNĐ/học kỳ đến 18.500.000 VNĐ/học kỳ đối với các ngành Kinh tế và Kỹ thuật.

+ Phạm vi Học phí Trọn gói: Học phí toàn khóa dao động từ mức thấp nhất là 122.500.000 VNĐ (các ngành 7 học kỳ) đến mức cao nhất là 245.000.000 VNĐ (ngành 10 học kỳ).

Mức học phí năm học 2025 - 2026 của Đại học Lạc Hồng (LHU) thể hiện sự phân hóa rõ rệt giữa các khối ngành, nhưng nhìn chung là ổn định và cạnh tranh trong phân khúc đại học tư thục tại miền Nam. Ngành Dược học có học phí cao nhất (245.000.000 VNĐ trọn gói cho 10 học kỳ), phản ánh chi phí đầu tư lớn và thời gian đào tạo dài đặc thù của khối sức khỏe. Trong khi đó, hầu hết các ngành Kỹ thuật, Công nghệ, Kinh tế và Xã hội đều có mức học phí học kỳ tương đối đồng đều (chủ yếu từ 17.500.000 - 18.500.000 VNĐ/học kỳ) và tổng chi phí trọn gói dao động trong phạm vi hẹp (122.500.000 VNĐ đến 148.000.000 VNĐ). Việc công bố học phí theo cả hai hình thức (học kỳ và trọn gói) giúp sinh viên dễ dàng lập kế hoạch tài chính cho toàn bộ khóa học. Nhìn chung, LHU duy trì mức phí hợp lý, đặc biệt với các ngành chỉ có 7 học kỳ, giúp giảm gánh nặng tài chính và tăng tính hấp dẫn cho sinh viên lựa chọn các khối ngành kinh tế và xã hội.

B. Học phí trường Đại học Lạc Hồng năm 2024 - 2025

Trường Đại học Lạc Hồng (LHU) đã công bố mức học phí áp dụng cho năm học 2024 - 2025. Theo thông báo, mức thu dao động từ 16.500.000 VNĐ đến 23.500.000 VNĐ mỗi học kỳ, tùy thuộc vào ngành đào tạo.

Khoa Ngành học Học phí 1 kỳ
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin 17.500.000
Thương mại điện tử 17.000.000
Truyền thông đa phương tiện 17.000.000
Trí tuệ nhân tạo (AI) 17.000.000
Dược Dược học (dược sĩ) 23.500.000
Kỹ thuật công trình
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng) 16.500.000
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng cầu đường) 16.500.000
Công nghệ kỹ thuật công trình (chuyên ngành tin học xây dựng) 16.500.000
Quan hệ công chúng 17.000.000
Khoa cơ điện – điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (cơ điện tử) 17.000.000
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.500.000
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành vi mạch) 17.500.000
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.000.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.500.000
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 17.500.000
Khoa học và công nghệ thực phẩm
Công nghệ thực phẩm 16.500.000
Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm 16.500.000
Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng 16.500.000
Công nghệ môi trường 16.500.000
An toàn, sức khỏe và môi trường 16.500.000
Năng lượng xanh và sinh thái môi trường 16.500.000
Quản trị, kinh tế, quốc tế
Quản trị kinh doanh 17.500.000
Kinh doanh quốc tế 17.000.000
Luật kinh tế 17.000.000
Luật 17.000.000
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.500.000
Marketing 17.000.000
Tài chính, kế toán
Kế toán 17.000.000
Tài chính ngân hàng 16.500.000
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17.500.000
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 17.500.000
Đông phương học
Ngôn ngữ Trung Quốc 17.000.000
Đông phương học – Tiếng Nhật 17.000.000
Đông phương học – Tiếng Hàn 17.000.000

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Nguyễn Tất Thành

Xem chi tiết

36 - 54 triệu VNĐ/năm

Đại học Công nghệ TP.HCM

Xem chi tiết

36 - 40 triệu VNĐ/năm

Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Xem chi tiết

60 - 70 triệu VNĐ/năm

Đại học Văn Lang

Xem chi tiết

40 - 60 triệu VNĐ/năm

Đại học FPT - Cần Thơ

Xem chi tiết

57.4 triệu VNĐ/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X78; D14; D15; D10; D09
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; X01; X70; X74
3 7310120 Kinh doanh quốc tế 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X01; X04; Y09; C04; C03
4 7310608 Đông phương học 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; X01; X70; X74
5 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; C04; X01; C03; X04
6 7320108 Quan hệ công chúng 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; C04; X01; C03; X04
7 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X01; X04; Y09; C04; C03
8 7340115 Marketing 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X01; X04; Y09; C04; C03
9 7340122 Thương mại điện tử 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X01; X04; Y09; C03; C04
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X01; X04; Y09; C04; C03
11 7340301 Kế toán 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X01; X04; Y09; C04; C03
12 7380101 Luật 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X01; X04; Y09; C04; C03
13 7380107 Luật kinh tế 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X01; X04; Y09; C04; C03
14 7440301 Khoa học môi trường 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; A00; X08; B00; D07; B08
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; X04; A00; A03; A04
16 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C01; X04; A00; A03; A04
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X02; X04; X08; A03; A04
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X02; X04; X08; A03; A04
19 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X02; X04; X08; A03; A04
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X02; X04; X08; A03; A04
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X02; X04; X08; A03; A04
22 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X02; X04; X08; A03; A04
23 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X01; X04; Y09; C04; C03
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; B03; C02; B00; D07; B08
25 7720201 Dược học 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C02; B03; B00; D07; B08
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Ưu TiênĐGNL HCMThi Riêng  
ĐT THPTHọc Bạ D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ