Đề án tuyển sinh trường Đại học Đồng Nai

Video giới thiệu trường Đại học Đồng Nai

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Đồng Nai

- Tên tiếng Anh: Dong Nai University (DNU)

- Mã trường: DNU

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Trung Cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại Chức - Văn bằng 2

- Địa chỉ: Số 4, Lê Quý Đôn, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai

- SĐT: 025.1382.4684

- Email: lienhe@dnpu.edu.vn

- Website: http://www.dnpu.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

1. Phương thức tuyển sinh

1.1. Các phương thức tuyển sinh

Năm 2026, trường Đại học Đồng Nai tuyển 3167 chỉ tiêu và sử dụng các phương thức tuyển sinh sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - 100;
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT - 200;
  • Phương thức 3: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển - 405;
  • Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển - 406;
  • Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi THPT với chứng chỉ quốc tế (đối với tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh)

1.2. Sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh

Trường Đại học Đồng Nai quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (Tiếng Anh) thành điểm xét tuyển (ĐXT) (trừ ngành sư phạm Tiếng Anh) hoặc điểm Khuyến kích (ĐKK) đối với tất cả các ngành để thí sinh sử dụng khi xét tuyển vào các tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh, cụ thể như bảng sau:

STT IELTS TOEFL iBT APTIS ESOL VSTEP ĐKK DXT
1 4.5 46-47 136-140 118-133 91-108 4.5
  0.50 60 6.0      
2 5.0 484-499 41-45 134-152 109-125 5.0-5.5
  0.75 7.0        
3 5.5 500-542 46-65 153-162 126-139 6.0-6.5
  1.00 8.0        
4 6.0 543-585 66-79 163-172 140-153 7.0-7.5
  1.25 9.0        
5 ≥ 6.5 ≥ 586 ≥ 80 ≥ 173 ≥ 154  
  1.50 10.0        

Lưu ý:

• Các chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh phải được cấp trong thời hạn không quá 24 tháng tính đến ngày xét tuyển theo quy định của Trường Đại học Đồng Nai và phải do các đơn vị được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép tổ chức thi;

• Các chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh không được tổ chức thi tại các địa điểm do Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép sẽ không được chấp nhận để quy đổi điểm khuyến khích hoặc điểm xét tuyển môn Tiếng Anh.

• Mức khuyến khích quy đổi và điểm xét tuyển môn tiếng Anh được tính theo thang điểm mười (10.0).

1.3. Thi năng khiếu:

-  Đối với ngành Giáo dục Mầm non (hệ đại học và cao đẳng) thí sinh đăng kí và dự kì thi các môn năng khiếu do Trường Đại học Đồng Nai tổ chức với hình thức thi năng khiếu trực tuyến (xem thông báo trên website: https://dongnaiuni.edu.vn/tuyensinh.

-  Trường Đại học Đồng Nai công nhận điểm thi năng khiếu của các trường sau:

+ Đại học Thủ Dầu Một;

+ Đại học Sài Gòn;

+ Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh;

+ Đại học Cần Thơ;

+ Cao đẳng Mẫu giáo Trung ương TP.HCM;

+ Cao đẳng Mẫu giáo Trung ương Nha Trang.

Thí sinh sử dụng kết quả thi năng khiếu của trường khác (trong danh mục 06 trường trên) phải gửi giấy xác nhận điểm thi năng khiếu về trường Đại học Đồng Nai

2. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh.

Trường Đại học Đồng Nai sẽ công bố quy tắc quy đổi độ lệch ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo sự hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

3. Số lượng tuyển sinh: Năm 2026, Trường Đại học Đồng Nai dự kiến tổng chỉ tiêu tuyển sinh cho tất cả các ngành là 3167 chỉ tiêu, thông tin chi tiết xem ở bảng dưới đây

TT Mã ngành xét tuyển Tên ngành tuyển sinh Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển Phương thức tuyển sinh (dự kiến) Điều kiện phụ
1 51140201

Giáo dục mầm non

(Cao đẳng)

829 M05; M07; M08; M10; M13 - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT hoặc kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu  
2 7140201

Giáo dục Mầm non

(Đại học)

331 M05; M07; M08; M10; M13    
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 325 A00; A01; C03; C04; D01    
4 7140209 Sư phạm Toán học 76 A00; A01; D01; D07; C01; X26 - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026.  
5 7140211 Sư phạm Vật lý 15 A00; A01; A02; X06; C01; A04    
6 7140212 Sư phạm Hoá học 19 A00; B00; D07; C02; A05; X11    
7 7140213 Sư phạm Sinh học 25 A02; B00; B02; B03; B08; X15; X16    
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn 86 C00; D14; D15; C03; D01    
9 7140218 Sư phạm Lịch sử 26 C00; D09; D14; C03; X70    
10 7140247

Sư phạm Khoa học

tự nhiên

54 A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02    
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 101 A01; D01; D11; D12; D14; D15 - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- Xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Tiếng Anh ≥7,0 điểm
12 7220201 Ngôn ngữ Anh 350 A01; D01; D11; D12; D14; D15   Tiếng Anh ≥6,0 điểm
13 7340101 Quản trị kinh doanh 360 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02 - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.- Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT.  
14 7340301 Kế toán 250 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02    
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 200 A00; A01; D01; D07; X05; X07 - Xét tuyển dựa trên kết quả Kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026.  
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí 120 A00; A01; D01; D07; X05; X07    

4. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

- Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

 + Trường hợp nhiều thí sinh cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự ưu tiên thí sinh có điểm cộng thấp hơn; Trường hợp nhiều thí sinh cùng điểm xét ở cuối danh sách nhưng có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

+ Ngành Sư phạm tiếng Anh phải có điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển từ 7.0 điểm trở lên; ngành Ngôn ngữ Anh phải có điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển từ 6.0 điểm trở lên.

- Điểm cộng/điểm thưởng: căn cứ “Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10”

- Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): Không

5. Tổ chức tuyển sinh:

- Hình thức xét tuyển: Đăng ký xét tuyển trên hệ thống bằng phần mềm http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

- Nhận hồ sơ đăng ký thi Năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non), hồ sơ xét tuyển thẳng tại Cơ sở 1: Số 9, Lê Quý Đôn, phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai hoặc qua bưu điện (thời gian căn cứ trên dấu bưu điện).

- Thời gian: Tổ chức xét tuyển các đợt theo Hướng dẫn tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo thông báo của Trường trên https://dongnaiuni.edu.vn/.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C03; C04; D01 23.1  
2 7140209 Sư phạm Toán học A01; C01; D01; A00; D07 25.41  
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 26.51  
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15 24.49  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18.6  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X05; X01 16  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X05; X01 16  
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07; X05 22  
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; X05 18  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tổ hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M05; M07; M08; M13 21.77 Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
2 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M05; M07; M08; M13 21.77 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu
3 7140201 Giáo dục Mầm non (Đại học) M05; M07; M08; M13 24.7 Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
4 7140201 Giáo dục Mầm non (Đại học) M05; M07; M08; M13 24.7 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu
5 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C03; C04; D01 23.1 Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
6 7140209 Sư phạm Toán học A01; C01; D01; A00; D07 25.41 Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 26.51 Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15 24.49 Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18.6 Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X05; X01 16 Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X05; X01 16 Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07; X05 22 Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; X05 18 Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi

B. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Cao đẳng) M05; M07; M08; M13 20.5  
2 7140201 Giáo dục mầm non M05; M07; M08; M13 22.25  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; A01 24.25  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 25.25  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; D01 25.5  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01 24.75  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01 22.75  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 18.5  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01 19.75  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D90 17  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D90 17  

2. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Cao đẳng) M05; M07; M08; M13 24.31  
2 7140201 Giáo dục mầm non M05; M07; M08; M13 24.39  
3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D90 20.35  
4 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D90 17.05  

C. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Đồng Nai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Cao đẳng) M05; M07; M08; M13 17  
2 7140201 Giáo dục mầm non M05; M07; M08; M13 19  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; A01 22.25  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 24.75  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; D01 23.5  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01 24.25  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01 21.75  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 19.75  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01 19.25  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật đện, điện tử A00; A01; D01; D90 15  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D90 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Cao đẳng) M05; M07; M08; M13 17  
2 7140201 Giáo dục mầm non M05; M07; M08; M13 19  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; A01 26.42  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 24.59  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01 24.49  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật đện, điện tử A00; A01; D01; D90 15  
7 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D90 15

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Dong Nai 2023

Học phí

1. Học phí Trường Đại học Đồng Nai 2025

Học phí Trường Đại học Đồng Nai 2025-2026 dự kiến như sau:

2. Học phí Trường Đại học Đồng Nai 2024

- Trường xây dựng mức thu học phí năm học 2024-2025 bằng mức trần học phí theo quy định tại Nghị định số 97/2023/NĐCP ngày 31/12/2023 của Chính phủ.

- Mức thu học phí hệ đào tạo chính quy năm học 2024-2025 Đại học Đồng Nai theo từng ngành như sau:

  •        Quản trị kinh doanh: 11.850.000 đồng
  •        Kế  toán: 11.850.000 đồng
  •        Ngôn ngữ Anh: 13.450.000 đồng
  •        Khoa học môi trường: 13.450.000 đồng
  •        Quản lý đất đai:13.450.000 đồng
  •        Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 13.450.000 đồng
  •        Kỹ thuật cơ khí: 13.450.000 đồng

3. Học phí Trường Đại học Đồng Nai 2023

Học phí Trường Đại học Đồng Nai 2023 như sau

  •       Sư phạm: 2.770.500 đồng (Các ngành không chuyên tiếng Anh)
  •          Sư phạm tiếng Anh: 2.790.500 đồng
  •          Ngôn ngữ Anh: 7.615.500 đồng
  •          Kế toán: 6.970.500 đồng
  •          Quản trị kinh doanh: 6.970.500 đồng
  •         Kỹ thuật cơ khí: 7.595.500 đồng
  •          Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 7.595.500 đồng

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 51140201 Giáo dục mầm non 107 ĐT THPT M05; M07; M08; M13
2 7140201 Giáo dục mầm non 100 ĐT THPT M05; M07; M08; M13
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 259 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01
4 7140209 Sư phạm Toán học 51 ĐT THPT A00; A01; C01; D07; D01
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 55 ĐT THPT D01; D14; D15; C00
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 77 ĐT THPT D01; D14; D15; A01
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 250 ĐT THPT D01; D14; D15; A01
8 7340101 Quản trị kinh doanh 220 ĐT THPT A00; A01; D01
9 7340301 Kế toán 220 ĐT THPT A00; A01; D01
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 150 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 120 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ