Đề án tuyển sinh trường Đại học Bình Dương

 

Video giới thiệu trường Đại học Bình Dương

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Bình Dương
  • Tên tiếng Anh: Binh Duong University (BDU)
  • Mã trường: DBD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ:
  • Cơ sở chính:
  • Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • SĐT: 0274 3822 058  – 3 820 833
  • Cơ sở Dĩ An: 
  • Địa chỉ: 167 Lý Thường Kiệt, KP Thắng Lợi 2, P. Dĩ An, TX. Dĩ An, Bình Dương
  • Điện thoại: 0274 3 904 233 - 0988 885 580
  • Cơ sở Bến Cát: 
  • Địa chỉ: KP 2, P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, Bình Dương
  • Điện thoại: 0274 3 595 958
  • Email: tuyensinh@bdu.edu.vn
  • Website: http://www.bdu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocbinhduong/

Thông tin tuyển sinh

Năm 2026, trường Đại học Bình Dương sử dụng 3 phương thức tuyển sinh như sau:

Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh trình độ đại học, hình thức đào tạo chính quy năm 2026, cụ thể như sau:

1. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh:

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 (xét theo học bạ).

- Thi đánh giá năng lực và xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng (chỉ áp dụng đối với ngành Dược học).

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

1

Nhật Bản học
- Chuyên ngành Công nghiệp văn hóa Nhật Bản

7310613

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

52

2

Hàn Quốc học
- Chuyên ngành Hàn Quốc học thương mại
- Chuyên ngành Hàn Quốc học hiện đại

7310614

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

60

3

Ngôn ngữ Anh
- Chuyên ngành Giảng dạy
- Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại – Văn phòng

7220201

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D14: Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
D19: Văn, Tin học, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

160

4

Công nghệ Thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm – Kinh doanh
- Chuyên ngành Công nghệ Chế biến Thịt và Thủy hải sản

7540101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn
C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

60

5

Dược học
- Chuyên ngành Quản lý và Cung ứng Thuốc
- Chuyên ngành Sản xuất và Phát triển Thuốc
- Chuyên ngành Dược liệu và Dược Cổ truyền

7720201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B0C: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B0D: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn
C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

130

6

Hoá dược
- Chuyên ngành Phân tích và Kiểm nghiệm
- Chuyên ngành Bào chế và Phát triển Thuốc

7720203

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B0C: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B0D: Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp
B03: Toán, Sinh học, Ngữ Văn
C02: Toán, Ngữ Văn, Hóa học
C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

50

7

Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
- Chuyên ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
- Chuyên ngành Logistics và Công nghệ Tự động hóa

7510605

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D66: Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

214

8

Tài chính - Ngân hàng
- Chuyên ngành Tài chính số
- Chuyên ngành Tài chính ngân hàng
- Chuyên ngành Công nghệ tài chính

7340201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

178

9

Quản trị Kinh doanh
- Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp
- Chuyên ngành Quản trị Marketing
- Chuyên ngành Quản trị Logistics
- Chuyên ngành Doanh nghiệp số
- Chuyên ngành Quản trị khởi nghiệp

7340101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

480

10

Kế toán
- Chuyên ngành Kế toán số và phân tích dữ liệu
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

7340301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

200

11

Luật

7380101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

110

12

Luật Kinh tế
- Chuyên ngành Luật kinh tế
- Chuyên ngành Luật thương mại điện tử

7380107

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

140

13

Xã hội học
- Chuyên ngành Truyền thông Đa phương tiện

7310301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D20: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ nông nghiệp
D21: Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp

65

14

Công nghệ Thông tin
- Chuyên ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo
- Chuyên ngành Kỹ Thuật Phần mềm
- Chuyên ngành Hệ thống Thông tin
- Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa
- Chuyên ngành Khoa học Dữ liệu
- Chuyên ngành Mạng Máy tính và An toàn Thông tin
- Chuyên ngành Kỹ thuật học máy

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp

213

15

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
- Chuyên ngành Điện Công nghiệp
- Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
- Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
- Chuyên ngành Hệ thống Nhúng và IoT
- Chuyên ngành Cơ điện tử
- Chuyên ngành Công nghệ Vi mạch Bán dẫn

7510301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D17: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
D18: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

60

16

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
- Chuyên ngành Công nghệ xây dựng ứng dụng AI
- Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

7510102

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp

60

17

Kiến trúc
- Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc ứng dụng AI
- Chuyên ngành Thiết kế Kiến trúc và Công trình bền vững
- Chuyên ngành Thiết kế Nội thất

7580101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
X02: Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp
X03: Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật(*)
V01: Toán, Ngữ Văn, Vẽ mỹ thuật(*)

50

18

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

7510205

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D16: Toán, Ngữ Văn, Tin học
D17: Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp
D18: Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

200

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

5.1 Tổng điểm xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên) ≥ 15 điểm

·      Riêng ngành Dược học, thí sinh dự tuyển phải đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:

-  Điểm xét tuyển bằng điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT ban hành.

- Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

-  Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

-  Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:

▪️ Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, Đại học đạt loại giỏi trở lên.

▪️ Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ Đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

·      Riêng các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ Đại học phải đáp ứng các yêu cầu:

-        Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

-        Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Các tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn phải đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

5.2 Nguyên tắc xét tuyển: Trường sẽ xét căn cứ vào thời gian nộp hồ sơ và điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến mức điểm đảm bảo đủ chỉ tiêu.

6️ Thời gian và hồ sơ tuyển sinh

 6.1. Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 1):

-         Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.

-         Đợt bổ sung (nếu có): Theo tình hình thực tế chỉ tiêu còn lại.

6.2. Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 2, 3, 4, 5):

-        Đợt 1: Từ ngày ra thông báo đến ngày 31/5/2026. 

-        Đợt 2: Từ ngày 01/6/2026 đến ngày 30/6/2026.

-        Đợt 3: Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 21/8/2026.

-        Đợt 4: Từ ngày 22/08/2026 đến ngày 30/11/2026.

(*) Phương án 5 tổ chức theo kế hoạch riêng.

 6.3. Lệ phí và hồ sơ tuyển sinh:

- Lệ phí xét tuyển: Miễn lệ phí xét tuyển theo phương án 2, 3, 4 và 5; lệ phí xét tuyển phương án 1 theo quy định của Bộ GDĐT.

-  Hồ sơ: Thí sinh xem chi tiết tại website https://tuyensinh.bdu.edu.vn.

7️. Cách thức nộp hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Bình Dương hoặc chuyển phát nhanh qua địa chỉ: Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Bình Dương
📍 Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh.
📞 Điện thoại: (0274) 3 870 260 - (0274) 3 872 665 - (0274) 3 836 477
HOTLINE: (0274) 730 3399 - 0789 269 219.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2025 mới nhất

Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D66 15  
2 7310301 Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng A01; A09; C00; D01 15  
3 7310613 Nhật Bản học A01; A09; C00; D15 15  
4 7310614 Hàn Quốc học A01; A09; C00; D15 15  
5 7340101 Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing A01; A09; C00; D01 15  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; A09; C00; D01 15  
7 7340301 Kế toán A01; A09; C00; D01 15  
8 7380101 Luật A01; A09; C00; D01 15  
9 7380107 Luật kinh tế A01; A09; C00; D01 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin A00; A09; D01; K01 15  
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A09; V00; V01 15  
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A09 15  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A09; D01 15  
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A09; C00; D01 15  
15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D07 15  
16 7580101 Kiến trúc A00; A09; V00; V01 15  
17 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21  
18 7720203 Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc A00; B00; C08; D07 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D66 15  
2 7310301 Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng A01; A09; C00; D01 15  
3 7310613 Nhật Bản học A01; A09; C00; D15 15  
4 7310614 Hàn Quốc học A01; A09; C00; D15 15  
5 7340101 Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing A01; A09; C00; D01 15  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; A09; C00; D01 15  
7 7340301 Kế toán A01; A09; C00; D01 15  
8 7380101 Luật A01; A09; C00; D01 15  
9 7380107 Luật kinh tế A01; A09; C00; D01 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin A00; A09; D01; K01 15  
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A09; V00; V01 15  
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A09 15  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A02; A09; D01 15  
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A09; C00; D01 15  
15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D07 15  
16 7580101 Kiến trúc A00; A09; V00; V01 15  
17 7720203 Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc A00; B00; C08; D07 15  

3. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   500  
2 7310301 Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng   500  
3 7310613 Nhật Bản học   500  
4 7310614 Hàn Quốc học   500  
5 7340101 Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing   500  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng   500  
7 7340301 Kế toán   500  
8 7380101 Luật   500  
9 7380107 Luật kinh tế   500  
10 7480201 Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin   500  
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng   500  
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   500  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử   500  
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   500  
15 7540101 Công nghệ thực phẩm   500  
16 7580101 Kiến trúc   500  
17 7720203 Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc   500  

C. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A01; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
3 7380107 Luật kinh tế A01; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
4 7340101 Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing A01; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
5 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D07 15 Cơ sở chính
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
7 7480201 Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin A00; A09; D01; K01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A09; D01 15 Cơ sở chính
9 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A09; V00; V01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
10 7580101 Kiến trúc A00; A09; V00; V01 15 Cơ sở chính
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A09 15 Cơ sở chính
12 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21 Cơ sở chính
13 7310614 Hàn Quốc học A01; A09; C00; D15 15 Cơ sở chính
14 7310613 Nhật Bản học A01; A09; C00; D15 15 Cơ sở chính
15 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D66 15 Cơ sở chính; phân hiệu
16 7310301 Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng A01; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính

Trường ĐH Bình Dương vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023, với các ngành đều ở mức 15 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A01; A09; C00; D01 500 Cơ sở chính; phân hiệu
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; A09; C00; D01 500 Cơ sở chính; phân hiệu
3 7380107 Luật kinh tế A01; A09; C00; D01 500 Cơ sở chính; phân hiệu
4 7340101 Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing A01; A09; C00; D01 500 Cơ sở chính; phân hiệu
5 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D07 500 Cơ sở chính
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A09; C00; D01 500 Cơ sở chính; phân hiệu
7 7480201 Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin A00; A09; D01; K01 500 Cơ sở chính; phân hiệu
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A09; D01 500 Cơ sở chính
9 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A09; V00; V01 500 Cơ sở chính; phân hiệu
10 7580101 Kiến trúc A00; A09; V00; V01 500 Cơ sở chính
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A09 500 Cơ sở chính
12 7310614 Hàn Quốc học A01; A09; C00; D15 500 Cơ sở chính
13 7310613 Nhật Bản học A01; A09; C00; D15 500 Cơ sở chính
14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D66 500 Cơ sở chính; phân hiệu
15 7310301 Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng A01; A09; C00; D01 500 Cơ sở chính
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A01; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
3 7380107 Luật kinh tế A01; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
4 7340101 Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing A01; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
5 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D07 15 Cơ sở chính
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
7 7480201 Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin A00; A09; D01; K01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A09; D01 15 Cơ sở chính
9 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A09; V00; V01 15 Cơ sở chính; phân hiệu
10 7580101 Kiến trúc A00; A09; V00; V01 15 Cơ sở chính
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A09 15 Cơ sở chính
12 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 --- Cơ sở chính; Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
13 7310614 Hàn Quốc học A01; A09; C00; D15 15 Cơ sở chính
14 7310613 Nhật Bản học A01; A09; C00; D15 15 Cơ sở chính
15 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D66 15 Cơ sở chính; phân hiệu
16 7310301 Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng A01; A09; C00; D01 15 Cơ sở chính

Học phí

1. Học phí ngành Dược học

TT

Mức học phí

Đơn giá/tín chỉ

1

Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết)

1.082.000

2

Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành)

1.208.000

3

Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành)

1.248.000

4

Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

2.062.000

5

Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)

2.298.000

6

Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

2.373.000

2. Học phí ngành Hóa dược

TT

Mức học phí

Đơn giá/tín chỉ

1

Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết)

1.082.000

2

Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành)

1.208.000

3

Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành)

1.248.000

4

Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

2.062.000

5

Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)

2.298.000

6

Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

2.373.000

3. Học phí ngành Hàn Quốc học; Nhật Bản học

TT

Mức học phí

Đơn giá/tín chỉ

1

Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết)

1.082.000

2

Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành)

1.208.000

3

Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành)

1.248.000

4

Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

1.622.000

5

Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)

1.806.000

6

Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

1.875.000

4. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

TT

Mức học phí

Đơn giá/tín chỉ

1

Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết)

1.104.000

2

Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành)

1.226.000

3

Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành)

1.269.000

4

Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

1.650.000

5

Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)

1.840.000

6

Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

1.900.000

5. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Kiến trúc; Công nghệ thực phẩm

TT

Mức học phí

Đơn giá/tín chỉ

1

Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

1.110.000

2

Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)

1.245.000

3

Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

1.275.000

6. Học phí các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Luật kinh tế; Luật; Ngôn ngữ Anh; Xã hội học

TT

Mức học phí

Đơn giá/tín chỉ

1

Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết)

1.250.000

2

Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành)

1.400.000

3

Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành)

1.450.000

Một số thông tin liên quan khác:

 Trong năm 2026, Trường Đại học Bình Dương dành các suất học bổng cho thí sinh tham gia trúng tuyển và hoàn tất thủ tục nhập học trong năm 2026. Thí sinh xem chi tiết quy định điều kiện nhận học bổng tại địa chỉ: https://tuyensinh.bdu.edu.vn/.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D14; D15; D66
2 7310301 Xã hội học 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C03; C04; C14; D01
3 7310614 Hàn Quốc học 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; D01; D14; D15; D66
4 7310615 Nhật Bản học 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; D01; D14; D15; D66
5 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C03; C04; C14; D01
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C03; C04; C14; D01
7 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C03; C04; C14; D01
8 7380101 Luật 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C03; C04; C14; D01
9 7380107 Luật kinh tế 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C03; C04; C14; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C03; C04; C14; D01
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C03; C04; C14; D01
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C03; C04; C14; D01
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C03; C04; C14; D01
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C14; D01; D66
15 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B03; C02; C14; D01
16 7580101 Kiến trúc 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C01; C03; C04; C14; D01
17 7720201 Dược học 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B03; C02; C08; D07
18 7720203 Hóa dược 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B03; C02; C08; D07

Một số hình ảnh

Trường Đại học Bình Dương (BDU)

Trường Đại học Bình Dương (BDU

Trường Đại học Bình Dương (BDU

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ