Đề án tuyển sinh trường Đại học Bình Dương
Video giới thiệu trường Đại học Bình Dương
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Bình Dương
- Tên tiếng Anh: Binh Duong University (BDU)
- Mã trường: DBD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ:
- Cơ sở chính:
- Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
- SĐT: 0274 3822 058 – 3 820 833
- Cơ sở Dĩ An:
- Địa chỉ: 167 Lý Thường Kiệt, KP Thắng Lợi 2, P. Dĩ An, TX. Dĩ An, Bình Dương
- Điện thoại: 0274 3 904 233 - 0988 885 580
- Cơ sở Bến Cát:
- Địa chỉ: KP 2, P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, Bình Dương
- Điện thoại: 0274 3 595 958
- Email: tuyensinh@bdu.edu.vn
- Website: http://www.bdu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocbinhduong/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2026, trường Đại học Bình Dương sử dụng 3 phương thức tuyển sinh như sau:
Trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh trình độ đại học, hình thức đào tạo chính quy năm 2026, cụ thể như sau:
1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phương thức tuyển sinh:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 (xét theo học bạ).
|
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
|
1 |
Nhật Bản học |
7310613 |
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
52 |
|
2 |
Hàn Quốc học |
7310614 |
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
60 |
|
3 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
160 |
|
4 |
Công nghệ Thực phẩm |
7540101 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
60 |
|
5 |
Dược học |
7720201 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
130 |
|
6 |
Hoá dược |
7720203 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
50 |
|
7 |
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng |
7510605 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
214 |
|
8 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
178 |
|
9 |
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
480 |
|
10 |
Kế toán |
7340301 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
200 |
|
11 |
Luật |
7380101 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
110 |
|
12 |
Luật Kinh tế |
7380107 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
140 |
|
13 |
Xã hội học |
7310301 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
65 |
|
14 |
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
213 |
|
15 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử |
7510301 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
60 |
|
16 |
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng |
7510102 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
60 |
|
17 |
Kiến trúc |
7580101 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
50 |
|
18 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
7510205 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học |
200 |
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng:
5.1 Tổng điểm xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên) ≥ 15 điểm
· Riêng ngành Dược học, thí sinh dự tuyển phải đạt một trong các tiêu chí ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:
- Điểm xét tuyển bằng điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT ban hành.
- Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
- Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:
▪️ Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, Đại học đạt loại giỏi trở lên.
▪️ Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ Đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
· Riêng các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ Đại học phải đáp ứng các yêu cầu:
- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.
- Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm. Các tổ hợp xét tuyển có môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn phải đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
5.2 Nguyên tắc xét tuyển: Trường sẽ xét căn cứ vào thời gian nộp hồ sơ và điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến mức điểm đảm bảo đủ chỉ tiêu.
6️ Thời gian và hồ sơ tuyển sinh
6.1. Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 1):
- Đợt 1: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GDĐT.
- Đợt bổ sung (nếu có): Theo tình hình thực tế chỉ tiêu còn lại.
6.2. Thời gian tuyển sinh (xét theo phương án 2, 3, 4, 5):
- Đợt 1: Từ ngày ra thông báo đến ngày 31/5/2026.
- Đợt 2: Từ ngày 01/6/2026 đến ngày 30/6/2026.
- Đợt 3: Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 21/8/2026.
- Đợt 4: Từ ngày 22/08/2026 đến ngày 30/11/2026.
(*) Phương án 5 tổ chức theo kế hoạch riêng.
6.3. Lệ phí và hồ sơ tuyển sinh:
- Lệ phí xét tuyển: Miễn lệ phí xét tuyển theo phương án 2, 3, 4 và 5; lệ phí xét tuyển phương án 1 theo quy định của Bộ GDĐT.
- Hồ sơ: Thí sinh xem chi tiết tại website https://tuyensinh.bdu.edu.vn.
7️. Cách thức nộp hồ sơ
Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Bình Dương hoặc chuyển phát nhanh qua địa chỉ: Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Bình Dương
📍 Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh.
📞 Điện thoại: (0274) 3 870 260 - (0274) 3 872 665 - (0274) 3 836 477
HOTLINE: (0274) 730 3399 - 0789 269 219.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2025 mới nhất

B. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D66 | 15 | |
| 2 | 7310301 | Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | A01; A09; C00; D15 | 15 | |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01; A09; C00; D15 | 15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | A00; A09; D01; K01 | 15 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; V00; V01 | 15 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A09 | 15 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A09; D01 | 15 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A09; B00; D07 | 15 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A09; V00; V01 | 15 | |
| 17 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | |
| 18 | 7720203 | Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc | A00; B00; C08; D07 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D66 | 15 | |
| 2 | 7310301 | Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | A01; A09; C00; D15 | 15 | |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01; A09; C00; D15 | 15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; A09; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | A00; A09; D01; K01 | 15 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; V00; V01 | 15 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A09 | 15 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A02; A09; D01 | 15 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A09; B00; D07 | 15 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A09; V00; V01 | 15 | |
| 17 | 7720203 | Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc | A00; B00; C08; D07 | 15 |
3. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 2 | 7310301 | Xã hội học - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | 500 | ||
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | 500 | ||
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | 500 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Digital Marketing | 500 | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 8 | 7380101 | Luật | 500 | ||
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 500 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | 500 | ||
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 500 | ||
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500 | ||
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 500 | ||
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500 | ||
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 500 | ||
| 17 | 7720203 | Hóa dược - Phân tích và kiểm nghiệm - Bào chế và phát triển thuốc | 500 |
C. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A01; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 2 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 3 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing | A01; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 5 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A09; B00; D07 | 15 | Cơ sở chính |
| 6 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | A00; A09; D01; K01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A09; D01 | 15 | Cơ sở chính |
| 9 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; V00; V01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A09; V00; V01 | 15 | Cơ sở chính |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A09 | 15 | Cơ sở chính |
| 12 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | Cơ sở chính |
| 13 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01; A09; C00; D15 | 15 | Cơ sở chính |
| 14 | 7310613 | Nhật Bản học | A01; A09; C00; D15 | 15 | Cơ sở chính |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D66 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 16 | 7310301 | Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | A01; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính |
Trường ĐH Bình Dương vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023, với các ngành đều ở mức 15 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A01; A09; C00; D01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 2 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; A09; C00; D01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 3 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; A09; C00; D01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing | A01; A09; C00; D01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 5 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A09; B00; D07 | 500 | Cơ sở chính |
| 6 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; C00; D01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | A00; A09; D01; K01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A09; D01 | 500 | Cơ sở chính |
| 9 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; V00; V01 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A09; V00; V01 | 500 | Cơ sở chính |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A09 | 500 | Cơ sở chính |
| 12 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01; A09; C00; D15 | 500 | Cơ sở chính |
| 13 | 7310613 | Nhật Bản học | A01; A09; C00; D15 | 500 | Cơ sở chính |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D66 | 500 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 15 | 7310301 | Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | A01; A09; C00; D01 | 500 | Cơ sở chính |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A01; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 2 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 3 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh Chuyên ngành - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị Logistics - Bất động sản - Digital Marketing | A01; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 5 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A09; B00; D07 | 15 | Cơ sở chính |
| 6 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành - Robot và Trí tuệ nhân tạo -Kỹ thuật phần mềm - Hệ thống thông tin - Mạng máy tính & An toàn thông tin | A00; A09; D01; K01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A09; D01 | 15 | Cơ sở chính |
| 9 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A09; V00; V01 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A09; V00; V01 | 15 | Cơ sở chính |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A09 | 15 | Cơ sở chính |
| 12 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | --- | Cơ sở chính; Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 13 | 7310614 | Hàn Quốc học | A01; A09; C00; D15 | 15 | Cơ sở chính |
| 14 | 7310613 | Nhật Bản học | A01; A09; C00; D15 | 15 | Cơ sở chính |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D66 | 15 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 16 | 7310301 | Xã hội học Chuyên ngành - Truyền thông đa phương tiện - Quan hệ công chúng | A01; A09; C00; D01 | 15 | Cơ sở chính |
Học phí
1. Học phí ngành Dược học
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) |
1.082.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.208.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) |
1.248.000 |
|
4 |
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
2.062.000 |
|
5 |
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
2.298.000 |
|
6 |
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
2.373.000 |
2. Học phí ngành Hóa dược
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) |
1.082.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.208.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) |
1.248.000 |
|
4 |
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
2.062.000 |
|
5 |
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
2.298.000 |
|
6 |
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
2.373.000 |
3. Học phí ngành Hàn Quốc học; Nhật Bản học
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) |
1.082.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.208.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) |
1.248.000 |
|
4 |
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
1.622.000 |
|
5 |
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.806.000 |
|
6 |
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
1.875.000 |
4. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) |
1.104.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.226.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) |
1.269.000 |
|
4 |
Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
1.650.000 |
|
5 |
Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.840.000 |
|
6 |
Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
1.900.000 |
5. Học phí ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Kiến trúc; Công nghệ thực phẩm
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
1.110.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.245.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
1.275.000 |
6. Học phí các ngành Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Luật kinh tế; Luật; Ngôn ngữ Anh; Xã hội học
|
TT |
Mức học phí |
Đơn giá/tín chỉ |
|
1 |
Mức 1 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) |
1.250.000 |
|
2 |
Mức 2 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) |
1.400.000 |
|
3 |
Mức 3 (học phần đại cương, cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) |
1.450.000 |
Một số thông tin liên quan khác:
Trong năm 2026, Trường Đại học Bình Dương dành các suất học bổng cho thí sinh tham gia trúng tuyển và hoàn tất thủ tục nhập học trong năm 2026. Thí sinh xem chi tiết quy định điều kiện nhận học bổng tại địa chỉ: https://tuyensinh.bdu.edu.vn/.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D14; D15; D66 | ||||
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 3 | 7310614 | Hàn Quốc học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | ||||
| 4 | 7310615 | Nhật Bản học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | ||||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 8 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C14; D01; D66 | ||||
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; C14; D01 | ||||
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | ||||
| 17 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; C08; D07 | ||||
| 18 | 7720203 | Hóa dược | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; C08; D07 |


