Đề án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Miền Đông
Video giới thiệu trường Đại học Quốc tế Miền Đông
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Quốc tế Miền Đông
- Tên tiếng Anh: Eastern International University (EIU)
- Mã trường: EIU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
- SĐT: (+84.650)222 0341
- Email: info@eiu.edu.vn
- Website: https://eiu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/eiuvietnam/
Thông tin tuyển sinh
1. Thời gian tuyển sinh: Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026;
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
+ Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
+ Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm trong học bạ THPT giáo dục chính quy
+ Thí sinh có tổng điểm trung bình chung học bạ 6 kỳ (lớp 10, 11 và 12) của 3 môn học theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 18,00 điểm theo thang điểm 30.
Lưu ý: Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
+ Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) ĐHQG-HCM năm 2026
+ Điều kiện chung: Thí sinh có điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 đạt tối thiểu 600 điểm theo thang điểm 1200.
Lưu ý: Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
+ Đối với ngành Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố hàng năm.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Thực hiện theo Quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 15 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 15 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | 18 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | 18 | |
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 18 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | 19.5 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600 | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 600 | ||
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600 | ||
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 600 | ||
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 10 | 7720301 | Đi ều dưỡng | 600 |
B. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 5 | 7510302 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 7 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D01 | 19 |
2. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7510302 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 7 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600 | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 5 | 7510302 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 600 | ||
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 600 | ||
| 7 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600 | ||
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 600 |
C. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2023 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế học và khoa học dữ liệu) | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 4 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 5 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 7 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 8 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; D01 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế học và khoa học dữ liệu) | 600 | ||
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 600 | ||
| 4 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600 | ||
| 5 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 7 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 8 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế học và khoa học dữ liệu) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 4 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 7 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 8 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; B00; D01 | 18 |
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU) đã công bố điểm chuẩn xét tuyển cho năm 2023, giữ nguyên tiêu chí điểm thi THPT như năm trước với điểm sàn trúng tuyển là 15 điểm và điểm xét tuyển học bạ từ 18 điểm trở lên, điểm thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia (ĐGNL ĐHQG) phải đạt từ 600 điểm trở lên.
Năm nay, EIU đã ghi nhận một sự gia tăng ấn tượng trong lần xét tuyển đợt 1 tăng 69% thí sinh trúng tuyển vào trường so với năm 2022. Điểm trung bình của 3 môn xét tuyển điểm thi THPT của tất cả thí sinh trúng tuyển vào EIU đạt mức 21.98 điểm.
Đặc biệt, điểm sáng của năm nay không thể không kể đến thủ khoa của EIU, một học sinh xuất sắc đến từ khối D01 tỉnh Tây Ninh. Thủ khoa này đã xuất sắc trúng tuyển vào ngành Kỹ thuật Phần mềm với điểm 27.1 (không tính điểm cộng ưu tiên).
Để tạo điều kiện thuận lợi cho các học sinh khác, EIU cũng duy trì chỉ tiêu xét tuyển đợt 2, cung cấp cơ hội thêm cho các ứng viên quan tâm đến 8 ngành đào tạo của trường.
Học phí
| STT | Ngành đào tạo | Học phí/ Niên khóa/ 11 tháng (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 46.000.000 |
| 2 | Kinh tế | |
| 3 | Kỹ thuật điện | 24.000.000 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử | |
| 6 | Kỹ thuật phần mềm | |
| 7 | Kỹ thuật điện tử – Viễn thông | |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí | |
| 10 | Điều dưỡng | 18.000.000 |
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 |
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X25 |

