Đề án tuyển sinh Trường Sĩ quan Công binh
Video giới thiệu Trường Sĩ quan Công binh
Giới thiệu
Tên trường: Trường Sĩ quan Công binh (tên dân sự Trường Đại học Ngô Quyền)
Tên tiếng Anh: Ngo Quyen University (NQU)
Mã trường: SNH
Loại trường: Quân sự
Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên kết Quốc tế
Địa chỉ: 229B, đường Bạch Đằng, Phú Cường, TP.Thủ Dầu Một, Bình Dương
SĐT: 02743 859 632 - 02743 829 434
Email: khcn.tsqcb@gmail.com
Website: http://www.tsqcb.edu.vn/tsqcb/
Facebook: www.facebook.com/daihocNgoQuyen/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh trường Sĩ quan Công Binh (NQU) năm 2026
1. Chỉ tiêu
|
Vùng tuyển sinh |
Chỉ tiêu |
Tăng |
|
|
2025 |
2026 |
||
|
Phía Bắc |
118 |
177 |
59 |
|
Phía Nam |
78 |
118 |
40 |
|
Tổng |
196 |
295 |
99 |
2 . Phương thức xét tuyển
- PHƯƠNG THỨC 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- PHƯƠNG THỨC 2: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026
- PHƯƠNG THỨC 3: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức năm 2026
- PHƯƠNG THỨC 4: Xét tuyển từ kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với 03 TỔ HỢP: A00 (TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC); A01 (TOÁN, VẬT LÝ, TIẾNG ANH); C01 (TOÁN, VẬT LÝ, NGỮ VĂN);
Đăng ký phương thức xét tuyển: Thí sinh được đăng ký tham gia xét tuyển tất cả các phương thức tuyển sinh.
4. Khu vực tuyển sinh: Tuyển thí sinh Nam trong cả nước
5. Ngành, chuyên ngành đào tạo
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chuyên ngành đào tạo |
|
Chỉ huy Kỹ thuật Công binh |
7860228 |
Công trình |
|
Cầu đường |
||
|
Vượt sông |
||
|
Xe máy |
Điểm chuẩn các năm

B. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Công binh năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Công Binh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | A00; A01 | 22.45 | TS miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 7.20; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 7.00 |
| 2 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | A00; A01 | 22.05 | TS miền Nam |
2. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Công Binh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | A00; A01 | 25.209 | TS Miền Bắc |
| 2 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | A00; A01 | 24.463 | TS Miền Nam |
3. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Công Binh 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | 15.6 | TS Miền Bắc | |
| 2 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | 16.425 | TS Miền Nam |
4. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Công Binh 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | 15.6 | TS Miền Bắc | |
| 2 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | 16.425 | TS Miền Nam |
Đã có điểm chuẩn trường Sĩ quan Công binh theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023, mức điểm dao động từ 16.25 đến 23.20 điểm.

Học phí
Trường Sĩ quan Công binh là trường đào tạo sĩ quan Công binh cho Quân đội Việt Nam. Các thí sinh sau khi trúng tuyển vào trường không phải lo về vấn đề học phí.
Nhà trường bao cấp toàn bộ cho các học viên về chỗ ăn, chỗ ở. Bên cạnh đó còn hỗ trợ các vật dụng cần thiết phục vụ cho việc học tập, các dịch vụ y tế… Ngoài ra các học viên còn được hưởng 1 khoản trợ cấp hàng tháng. Đây là điểm khác biệt khi học trong môi trường quân đội so với các trường đại học khác.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Bắc) | 118 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh (Thí sinh miền Nam) | 78 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


